武Qworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
NPC_ESSENCE

Thợ may Tôn Diệu Thủ

ID #465 • wulin57

Tên NPCThợ may Tôn Diệu Thủ#465
Loại NPCVũ khí trang bị
Lời thoạiNhìn ta này, một thân uy phong. Chỉ cần ngươi có tiền, ngươi có thể so với ta càng uy phong.
Dịch vụBán vật phẩm, Mua vật phẩm, Trả nhiệm vụ
Nhiệm vụ trả
Thu thập Giao Nhân Chi Lệ
Thu thập da rắn bền
Thu thập gân thú
Gửi tôi một lá thư
Giáp nguyên liệu
Xem thêm 7 kết quả
Thợ may Tôn Diệu Thủ
Vật về với chủ
Uỷ thác Thợ May
Tân khải giáp
Thu thập tài liệu
Truyền đạt ý kiến
Thanh Chi Thuỷ Tinh
Cửa hàng NPC
1. Áo Giáp
Tân thủ bố y(Nam)
Ti y(Nam)
Đoạn y(Nam)
Tân thủ bố y(Nữ)
Ti y(Nữ)
Xem thêm 29 kết quả
Đoạn y(Nữ)
Yểm tâm giáp(Nam)
Lân giáp(Nam)
Kim lũ giáp(Nam)
Báo bì chiến giáp(Nam)
Sư tử giáp(Nam)
Yểm tâm giáp(Nữ)
Lân giáp(Nữ)
Kim lũ giáp(Nữ)
Báo bì chiến giáp(Nữ)
Sư tử giáp(Nữ)
Lưỡng diệp khải(Nam)
Hắc quang khải(Nam)
Minh quang khải(Nam)
Lưỡng diệp khải(Nữ)
Hắc quang khải(Nữ)
Minh quang khải(Nữ)
Ám hoa y(Nam)
Vân hà y(Nam)
Bát quái y(Nam)
Ám hoa y(Nữ)
Vân hà y(Nữ)
Bát quái y(Nữ)
Phương sĩ bào(Nam)
Tất hắc đạo bào(Nam)
Hổ văn bào(Nam)
Phương sĩ bào(Nữ)
Tất hắc đạo bào(Nữ)
Hổ văn bào(Nữ)
2. Giày
Tân thủ bố hài(Nam)
Ma hài(Nam)
Hậu đế hài(Nam)
Tân thủ bố hài(Nữ)
Ma hài(Nữ)
Xem thêm 29 kết quả
Giầy hậu điểu(Nữ)
Thục bì ngoa(Nam)
Ngưu bì ngoa(Nam)
Lộc bì ngoa(Nam)
Báo bì ngoa(Nam)
Ngự phong ngoa(Nam)
Thục bì ngoa(Nữ)
Ngưu bì ngoa(Nữ)
Lộc bì ngoa(Nữ)
Báo bì ngoa(Nữ)
Ngự phong ngoa(Nữ)
Thiết lý(Nam)
Bao kim lý(Nam)
Tương quân lý(Nam)
Thiết lý(Nữ)
Bao kim lý(Nữ)
Tướng quân lý(Nữ)
Đằng hài(Nam)
Giầy vũ tăng(Nam)
Giầy đầu hổ(Nam)
Đằng hài(Nữ)
Vũ tăng hài(Nữ)
Hổ đầu hài(Nữ)
Giầy bách nạp(Nam)
Giầy chú thuật(Nam)
Giầy phượng văn(Nam)
Giầy bách nạp(Nữ)
Giầy chú thuật(Nữ)
Giầy phượng văn(Nữ)
3. Mũ
Tân thủ bố quan(Nam)
Luân cân(Nam)
Vũ cân(Nam)
Tân thủ bố quan(Nữ)
Luân cân(Nữ)
Xem thêm 29 kết quả
Vũ cân(Nữ)
Mũ bì(Nam)
Chiến mạo(Nam)
Bạch linh(Nam)
Mũ lực sĩ(Nam)
Nguyên nhung mạo(Nam)
Mũ bì(Nữ)
Chiến mão(Nữ)
Mũ bạch linh(Nữ)
Mũ lực sĩ(Nữ)
Nguyên nhung mão(Nữ)
Giác khôi(Nam)
Thục đồng khôi(Nam)
Lan lăng khôi(Nam)
Giác khôi(Nữ)
Thục đồng khôi(Nữ)
Lan lăng khôi(Nữ)
Nhất tự cân(Nam)
Bách điệp cân(Nam)
Thư sinh cân(Nam)
Nhất tự cân(Nữ)
Bách điệp cân(Nữ)
Thư sinh cân(Nữ)
Tiêu dao quan(Nam)
Thiên sư quan(Nam)
Chân nhân quan(Nam)
Tiêu dao quan(Nữ)
Thiên sư quan(Nữ)
Chân nhân quan(Nữ)
4. Áo NB
La y(Nam)
Hồng thụ y(Nam)
Tử tiêu y(Nam)
La y(Nữ)
Hồng thụ y(Nữ)
Xem thêm 29 kết quả
Tử tiêu y(Nữ)
Liên giáp(Nam)
Hộ hung giáp(Nam)
Ô du giáp(Nam)
Tất khỏa giáp(Nam)
Tỏa tử giáp(Nam)
Liên giáp(Nữ)
Hộ hung giáp(Nữ)
Ô du giáp(Nữ)
Tất khỏa giáp(Nữ)
Tỏa tử giáp(Nữ)
Liên hoàn khải(Nam)
Bạch ngân khải(Nam)
Tương kim khải(Nam)
Liên hoàn khải(Nữ)
Bạch ngân khải(Nữ)
Tương kim khải(Nữ)
Tiễn thảo y(Nam)
Bích nguyệt y(Nam)
Tứ tượng y(Nam)
Tiễn thảo y(Nữ)
Bích nguyệt y(Nữ)
Tứ tượng y(Nữ)
Ô vân bào(Nam)
Tam tinh bào(Nam)
Luyện ma bào(Nam)
Ô vân bào(Nữ)
Tam tinh bào(Nữ)
Luyện ma bào(Nữ)
5. Giày NB
Mang hài(Nam)
Ngưu nhĩ hài(Nam)
Đăng lĩnh hài(Nam)
Mang hài(Nữ)
Ngưu nhĩ hài(Nữ)
Xem thêm 29 kết quả
Đăng lĩnh hài(Nữ)
Ngạnh bì ngoa(Nam)
Tinh chế bì ngoa(Nam)
Lang bì ngoa(Nam)
Sơn tiêu bì ngoa(Nam)
Sóc phương ngoa(Nam)
Ngạnh bì ngoa(Nữ)
Tinh chế bì ngoa(Nữ)
Lang bì ngoa(Nữ)
Sơn tiêu bì ngoa(Nữ)
Sóc phương ngoa(Nữ)
Đồng đinh lý(Nam)
Khảm ngân lý(Nam)
Giáo úy lý(Nam)
Đồng đinh lý(Nữ)
Khảm ngân lý(Nữ)
Giáo úy lý(Nữ)
Thiên lý hài(Nam)
Cô hồng hài(Nam)
Thị lậu hài(Nam)
Thiên lý hài(Nữ)
Cô hồng hài(Nữ)
Thị lậu hài(Nữ)
Khổ hành hài(Nam)
Cư sĩ hài(Nam)
Nhập định hài(Nam)
Khổ hành hài(Nữ)
Cư sĩ hài(Nữ)
Nhập định hài(Nữ)
6. Mũ NB
Chiên cân(Nam)
Phương cân(Nam)
Phúc cân(Nam)
Chiên cân(Nữ)
Phương cân(Nữ)
Xem thêm 29 kết quả
Phúc cân(Nữ)
Thục bì mạo(Nam)
Quân mạo(Nam)
Đình trường mạo(Nam)
Vô già mạo(Nam)
Giáo đầu mạo(Nam)
Thục bì mạo(Nữ)
Quân mạo(Nữ)
Đình trường mạo(Nữ)
Vô già mạo(Nữ)
Giáo đầu mạo(Nữ)
Trọng khôi(Nam)
Phù đồ khôi(Nam)
Xích bích khôi(Nam)
Trọng khôi(Nữ)
Phù đồ khôi(Nữ)
Xích bích khôi(Nữ)
Hà diệp cân(Nam)
Cửu lương cân(Nam)
Hàn lâm cân(Nam)
Hà diệp cân(Nữ)
Cửu lương cân(Nữ)
Hàn lâm cân(Nữ)
Vũ sĩ quan(Nam)
Đan khâu quan(Nam)
Hạc minh quan(Nam)
Vũ sĩ quan(Nữ)
Đan khâu quan(Nữ)
Hạc minh quan(Nữ)
Tọa độ & phân bố
Bản đồThất hiệp trấn (1 điểm)
Số điểm xuất hiện1
Thất hiệp trấn · q10 · 1 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-57.5, -70.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-57.5, -70.5)281Ngay lập tứcTại chỗThường trực