QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Người cướp cô dâu

ID #7670 • wulin57

Tên quái vậtNgười cướp cô dâu#7670
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm1
Máu (HP)100
Nội lực (MP)100
Phòng thủ999999
Tấn công100
Chính xác999
Né tránh949
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận6 m
Thời gian thù hận6 giây
Tốc độ di chuyển2 – 6 m/giây
Vàng rơi trung bình0
Mô tả普通NPC(功能、任务、守卫)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Nữ nhi hồng [100%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồKinh thành (38 điểm)
Số điểm xuất hiện38
Kinh thành · q13 · 38 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (192.4, 288.9) · 1 đối tượng 2: (184.1, 285.1) · 1 đối tượng 3: (172.8, 286.6) · 1 đối tượng 4: (155.2, 283.6) · 1 đối tượng 5: (164.2, 288.4) · 1 đối tượng 6: (144.5, 291.7) · 1 đối tượng 7: (144.8, 278) · 1 đối tượng 8: (138.7, 266.6) · 1 đối tượng 9: (135.5, 273.9) · 1 đối tượng 10: (139.2, 282.1) · 1 đối tượng 11: (144.1, 306.7) · 1 đối tượng 12: (138, 295.3) · 1 đối tượng 13: (134.7, 302.6) · 1 đối tượng 14: (138.5, 310.9) · 1 đối tượng 15: (98, 305.8) · 1 đối tượng 16: (94.3, 297.5) · 1 đối tượng 17: (97.6, 290.2) · 1 đối tượng 18: (103.6, 301.6) · 1 đối tượng 19: (106.8, 271.4) · 1 đối tượng 20: (100.8, 260) · 1 đối tượng 21: (97.5, 267.3) · 1 đối tượng 22: (101.2, 275.6) · 1 đối tượng 23: (117.2, 261) · 1 đối tượng 24: (113.4, 252.7) · 1 đối tượng 25: (116.7, 245.5) · 1 đối tượng 26: (122.8, 256.9) · 1 đối tượng 27: (125.3, 234.6) · 1 đối tượng 28: (119.2, 223.2) · 1 đối tượng 29: (115.9, 230.5) · 1 đối tượng 30: (119.7, 238.7) · 1 đối tượng 31: (81.6, 284.6) · 1 đối tượng 32: (74.6, 287.5) · 1 đối tượng 33: (61.7, 285.5) · 1 đối tượng 34: (90, 287.1) · 1 đối tượng 35: (124.4, 307.5) · 1 đối tượng 36: (110, 307.1) · 1 đối tượng 37: (115.1, 303.4) · 1 đối tượng 38: (125.2, 268.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(192.4, 288.9)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
2(184.1, 285.1)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
3(172.8, 286.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
4(155.2, 283.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
5(164.2, 288.4)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
6(144.5, 291.7)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
7(144.8, 278)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
8(138.7, 266.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
9(135.5, 273.9)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
10(139.2, 282.1)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
11(144.1, 306.7)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
12(138, 295.3)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
13(134.7, 302.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
14(138.5, 310.9)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
15(98, 305.8)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
16(94.3, 297.5)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
17(97.6, 290.2)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
18(103.6, 301.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
19(106.8, 271.4)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
20(100.8, 260)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
21(97.5, 267.3)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
22(101.2, 275.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
23(117.2, 261)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
24(113.4, 252.7)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
25(116.7, 245.5)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
26(122.8, 256.9)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
27(125.3, 234.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
28(119.2, 223.2)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
29(115.9, 230.5)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
30(119.7, 238.7)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
31(81.6, 284.6)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
32(74.6, 287.5)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
33(61.7, 285.5)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
34(90, 287.1)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
35(124.4, 307.5)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
36(110, 307.1)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
37(115.1, 303.4)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây
38(125.2, 268.4)X ±3 · Z ±328.1115 giâyTại chỗTheo sự kiện3226Thời lượng: 60 giây