QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Kiền đạt bà

ID #59585 • wulin57

Tên quái vậtKiền đạt bà#59585
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm70092
Máu (HP)327390
Nội lực (MP)100
Phòng thủ5005
Tấn công10001
Chính xác420
Né tránh282
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả资料片第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Yến sơn vương chi dũng
Chặn các chữ cái được mã hóa! Mã 003!
Quyết chiến tự khúc
Trừ bạo an dân
Phục hi đàn thi công
Xem thêm 2 kết quả
Phục hi đàn nhập xâm
5000 Kiền đạt bà
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Long vương hộ thủ [0.0103%]
Cuồng·Định phong châu [0.0103%]
Cuồng·Quán nhật kiếm [0.0103%]
Cuồng·Huyết ẩm đao [0.0103%]
Cuồng·Phản vương mạo(Nam) [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Chinh phục khôi(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Đâu suất quan(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Đại thành cân(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Vũ vương chiến giáp(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Thái hoàng khải(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Huyền điểu y(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Giả hoàng bào(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Cửu diệu chiến ngoa(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Thiên bồng lý(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Trường canh hài(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Thích già hài(Nữ) [0.0105%]
Hạo kiếp hạng liên [0.0042%]
Thánh khiết hạng liên [0.0042%]
Linh hồn hạng liên [0.0042%]
Thiên niên chi linh [15.8707%]
Thiên hương đậu khấu [22.6411%]
Kim lân phiến [4.7017%]
Mộc lân phiến [4.7017%]
Thủy lân phiến [4.7017%]
Nguyên liệu bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Đồ vải lụa [6.8847%]
Kim ti [2.0249%]
Nước mắt cá sấu [1.8224%]
Da rắn bền [1.8224%]
Đá tinh luyện [9.38%]
Lục hợp trần(105) [1.8583%]
Đục lỗ 1 (110) [1.8583%]
Khảm thạch sinh mệnh (110) [0.1647%]
Khảm thạch tấn công (110) [0.1647%]
Khảm thạch chân khí (110) [0.1647%]
Ngũ hành tiết(105) [0.0042%]
Đục lỗ 2 (110) [0.0042%]
Đá công kích [1.011%]
Đá sinh mệnh [1.011%]
Đá phòng ngự [1.011%]
Đá chân khí [1.011%]
Đá tăng cường chính xác [1.011%]
Đá tăng cường né tránh [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTam hoàng chi địa (104 điểm)
Số điểm xuất hiện104
Tam hoàng chi địa · q65 · 104 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (227.8, 254.8) · 1 đối tượng 2: (235.8, 262.7) · 1 đối tượng 3: (231.7, 251) · 1 đối tượng 4: (239.8, 258.9) · 1 đối tượng 5: (214.4, 333.6) · 1 đối tượng 6: (222.4, 341.6) · 1 đối tượng 7: (218.4, 329.8) · 1 đối tượng 8: (226.4, 337.8) · 1 đối tượng 9: (112.4, 122.2) · 1 đối tượng 10: (213.6, 210.4) · 1 đối tượng 11: (221.7, 218.4) · 1 đối tượng 12: (217.6, 206.6) · 1 đối tượng 13: (225.6, 214.6) · 1 đối tượng 14: (202.8, 170.6) · 1 đối tượng 15: (210.9, 178.6) · 1 đối tượng 16: (206.8, 166.8) · 1 đối tượng 17: (214.8, 174.7) · 1 đối tượng 18: (176.5, 177.1) · 1 đối tượng 19: (184.5, 185.1) · 1 đối tượng 20: (180.5, 173.3) · 1 đối tượng 21: (188.5, 181.3) · 1 đối tượng 22: (261.4, 294.6) · 1 đối tượng 23: (269.5, 302.6) · 1 đối tượng 24: (265.4, 290.8) · 1 đối tượng 25: (273.4, 298.7) · 1 đối tượng 26: (118.3, 116.3) · 1 đối tượng 27: (115.4, 125.2) · 1 đối tượng 28: (121.4, 119.3) · 1 đối tượng 29: (114.1, 148.6) · 1 đối tượng 30: (120, 142.6) · 1 đối tượng 31: (117.1, 151.6) · 1 đối tượng 32: (123, 145.6) · 1 đối tượng 33: (108.6, 192.1) · 1 đối tượng 34: (114.6, 186.1) · 1 đối tượng 35: (111.6, 195.1) · 1 đối tượng 36: (117.6, 189.1) · 1 đối tượng 37: (97.3, 208.9) · 1 đối tượng 38: (91.4, 214.9) · 1 đối tượng 39: (94.3, 205.9) · 1 đối tượng 40: (88.3, 211.9) · 1 đối tượng 41: (71.1, 240.2) · 1 đối tượng 42: (63, 232.3) · 1 đối tượng 43: (67.1, 244.1) · 1 đối tượng 44: (59.1, 236.1) · 1 đối tượng 45: (42.3, 282.4) · 1 đối tượng 46: (36.4, 288.3) · 1 đối tượng 47: (39.3, 279.4) · 1 đối tượng 48: (33.4, 285.3) · 1 đối tượng 49: (27.7, 307.3) · 1 đối tượng 50: (21.8, 313.3) · 1 đối tượng 51: (24.7, 304.3) · 1 đối tượng 52: (18.7, 310.3) · 1 đối tượng 53: (71.9, 322.1) · 1 đối tượng 54: (66, 328) · 1 đối tượng 55: (68.9, 319.1) · 1 đối tượng 56: (62.9, 325) · 1 đối tượng 57: (66.2, 352.5) · 1 đối tượng 58: (72.2, 346.6) · 1 đối tượng 59: (69.3, 355.5) · 1 đối tượng 60: (75.2, 349.6) · 1 đối tượng 61: (80, 401.5) · 1 đối tượng 62: (85.9, 395.6) · 1 đối tượng 63: (83, 404.5) · 1 đối tượng 64: (88.9, 398.6) · 1 đối tượng 65: (95.8, 378.3) · 1 đối tượng 66: (101.7, 372.4) · 1 đối tượng 67: (98.8, 381.3) · 1 đối tượng 68: (104.7, 375.4) · 1 đối tượng 69: (120.9, 404.9) · 1 đối tượng 70: (126.8, 399) · 1 đối tượng 71: (123.9, 407.9) · 1 đối tượng 72: (129.8, 402) · 1 đối tượng 73: (157.3, 411.1) · 1 đối tượng 74: (151.4, 417) · 1 đối tượng 75: (154.3, 408.1) · 1 đối tượng 76: (148.3, 414.1) · 1 đối tượng 77: (195.8, 412.2) · 1 đối tượng 78: (189.8, 418.2) · 1 đối tượng 79: (192.7, 409.2) · 1 đối tượng 80: (186.8, 415.2) · 1 đối tượng 81: (177.6, 390.3) · 1 đối tượng 82: (183.5, 384.4) · 1 đối tượng 83: (180.6, 393.3) · 1 đối tượng 84: (186.5, 387.4) · 1 đối tượng 85: (220.3, 373.3) · 1 đối tượng 86: (214.4, 379.2) · 1 đối tượng 87: (217.3, 370.3) · 1 đối tượng 88: (211.3, 376.2) · 1 đối tượng 89: (238.3, 380) · 1 đối tượng 90: (244.2, 374) · 1 đối tượng 91: (241.3, 383) · 1 đối tượng 92: (247.3, 377) · 1 đối tượng 93: (276.9, 342.9) · 1 đối tượng 94: (282.8, 337) · 1 đối tượng 95: (279.9, 345.9) · 1 đối tượng 96: (285.9, 340) · 1 đối tượng 97: (250, 343) · 1 đối tượng 98: (255.9, 337.1) · 1 đối tượng 99: (253, 346) · 1 đối tượng 100: (258.9, 340.1) · 1 đối tượng 101: (226.3, 297.4) · 1 đối tượng 102: (234.4, 305.4) · 1 đối tượng 103: (230.3, 293.6) · 1 đối tượng 104: (238.3, 301.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(227.8, 254.8)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(235.8, 262.7)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(231.7, 251)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(239.8, 258.9)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(214.4, 333.6)X ±8 · Z ±8113.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(222.4, 341.6)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(218.4, 329.8)X ±8 · Z ±8115.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(226.4, 337.8)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(112.4, 122.2)X ±6 · Z ±6114.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(213.6, 210.4)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(221.7, 218.4)X ±8 · Z ±81161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(217.6, 206.6)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(225.6, 214.6)X ±8 · Z ±81161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(202.8, 170.6)X ±8 · Z ±8116.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(210.9, 178.6)X ±8 · Z ±8117.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(206.8, 166.8)X ±8 · Z ±8116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(214.8, 174.7)X ±8 · Z ±8118.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(176.5, 177.1)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(184.5, 185.1)X ±8 · Z ±81161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(180.5, 173.3)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(188.5, 181.3)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(261.4, 294.6)X ±8 · Z ±81161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(269.5, 302.6)X ±8 · Z ±8115.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(265.4, 290.8)X ±8 · Z ±81161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(273.4, 298.7)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(118.3, 116.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(115.4, 125.2)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(121.4, 119.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(114.1, 148.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(120, 142.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(117.1, 151.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(123, 145.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(108.6, 192.1)X ±6 · Z ±6115.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(114.6, 186.1)X ±6 · Z ±6114.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(111.6, 195.1)X ±6 · Z ±6114.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(117.6, 189.1)X ±6 · Z ±61151Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(97.3, 208.9)X ±6 · Z ±6115.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(91.4, 214.9)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(94.3, 205.9)X ±6 · Z ±6115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(88.3, 211.9)X ±6 · Z ±6115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(71.1, 240.2)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(63, 232.3)X ±8 · Z ±8116.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(67.1, 244.1)X ±8 · Z ±8116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(59.1, 236.1)X ±8 · Z ±8116.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(42.3, 282.4)X ±6 · Z ±6116.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(36.4, 288.3)X ±6 · Z ±6116.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(39.3, 279.4)X ±6 · Z ±6116.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(33.4, 285.3)X ±6 · Z ±6117.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(27.7, 307.3)X ±6 · Z ±6116.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(21.8, 313.3)X ±6 · Z ±6116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(24.7, 304.3)X ±6 · Z ±6116.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(18.7, 310.3)X ±6 · Z ±6116.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(71.9, 322.1)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(66, 328)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(68.9, 319.1)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(62.9, 325)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(66.2, 352.5)X ±6 · Z ±6116.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(72.2, 346.6)X ±6 · Z ±6115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(69.3, 355.5)X ±6 · Z ±6116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(75.2, 349.6)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(80, 401.5)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(85.9, 395.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(83, 404.5)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(88.9, 398.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(95.8, 378.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(101.7, 372.4)X ±6 · Z ±61151Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(98.8, 381.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(104.7, 375.4)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(120.9, 404.9)X ±6 · Z ±6115.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(126.8, 399)X ±6 · Z ±6115.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(123.9, 407.9)X ±6 · Z ±6115.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(129.8, 402)X ±6 · Z ±6115.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(157.3, 411.1)X ±6 · Z ±6116.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(151.4, 417)X ±6 · Z ±6116.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(154.3, 408.1)X ±6 · Z ±6117.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(148.3, 414.1)X ±6 · Z ±6116.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(195.8, 412.2)X ±6 · Z ±6117.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(189.8, 418.2)X ±6 · Z ±6116.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(192.7, 409.2)X ±6 · Z ±6117.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(186.8, 415.2)X ±6 · Z ±6116.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(177.6, 390.3)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(183.5, 384.4)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(180.6, 393.3)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(186.5, 387.4)X ±6 · Z ±6115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(220.3, 373.3)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(214.4, 379.2)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(217.3, 370.3)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(211.3, 376.2)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(238.3, 380)X ±6 · Z ±6115.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(244.2, 374)X ±6 · Z ±6115.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(241.3, 383)X ±6 · Z ±6115.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(247.3, 377)X ±6 · Z ±6115.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(276.9, 342.9)X ±6 · Z ±6114.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(282.8, 337)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(279.9, 345.9)X ±6 · Z ±6114.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(285.9, 340)X ±6 · Z ±6114.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(250, 343)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(255.9, 337.1)X ±6 · Z ±6114.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(253, 346)X ±6 · Z ±6115.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(258.9, 340.1)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(226.3, 297.4)X ±8 · Z ±8114.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(234.4, 305.4)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(230.3, 293.6)X ±8 · Z ±81161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(238.3, 301.5)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực