QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tượng thụ linh

ID #59582 • wulin57

Tên quái vậtTượng thụ linh#59582
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm68381
Máu (HP)281895
Nội lực (MP)100
Phòng thủ4605
Tấn công9501
Chính xác420
Né tránh282
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả资料片第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Vô dĩ phân ưu
Thương dược y thân
Dọn dẹp
Trừ bạo an dân
Thần nông lâm thi công
Xem thêm 2 kết quả
Thần nông lâm nhập xâm
5000 Tượng thụ linh
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Long vương hộ thủ [0.0103%]
Cuồng·Định phong châu [0.0103%]
Cuồng·Quán nhật kiếm [0.0103%]
Cuồng·Huyết ẩm đao [0.0103%]
Cuồng·Phản vương mạo(Nam) [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Chinh phục khôi(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Đâu suất quan(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Đại thành cân(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Vũ vương chiến giáp(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Thái hoàng khải(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Huyền điểu y(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Giả hoàng bào(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Cửu diệu chiến ngoa(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Thiên bồng lý(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Trường canh hài(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Thích già hài(Nữ) [0.0105%]
Hạo kiếp hạng liên [0.0042%]
Thánh khiết hạng liên [0.0042%]
Linh hồn hạng liên [0.0042%]
Thiên niên chi linh [15.8707%]
Thiên hương đậu khấu [22.6411%]
Kim lân phiến [4.7017%]
Mộc lân phiến [4.7017%]
Thủy lân phiến [4.7017%]
Nguyên liệu bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Đồ vải lụa [6.8847%]
Kim ti [2.0249%]
Nước mắt cá sấu [1.8224%]
Da rắn bền [1.8224%]
Đá tinh luyện [9.38%]
Lục hợp trần(105) [1.8583%]
Đục lỗ 1 (110) [1.8583%]
Khảm thạch sinh mệnh (110) [0.1647%]
Khảm thạch tấn công (110) [0.1647%]
Khảm thạch chân khí (110) [0.1647%]
Ngũ hành tiết(105) [0.0042%]
Đục lỗ 2 (110) [0.0042%]
Đá công kích [1.011%]
Đá sinh mệnh [1.011%]
Đá phòng ngự [1.011%]
Đá chân khí [1.011%]
Đá tăng cường chính xác [1.011%]
Đá tăng cường né tránh [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTam hoàng chi địa (84 điểm)
Số điểm xuất hiện84
Tam hoàng chi địa · q65 · 84 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-273.2, 96.8) · 1 đối tượng 2: (-267.3, 90.7) · 1 đối tượng 3: (-346.8, 202.5) · 1 đối tượng 4: (-350.6, 210.3) · 1 đối tượng 5: (-346.4, 206.4) · 1 đối tượng 6: (-354.5, 214.3) · 1 đối tượng 7: (-260.2, 295.8) · 1 đối tượng 8: (-268.2, 303.7) · 1 đối tượng 9: (-264.1, 299.9) · 1 đối tượng 10: (-272.2, 307.8) · 1 đối tượng 11: (-270.3, 99.7) · 1 đối tượng 12: (-264.4, 93.6) · 1 đối tượng 13: (-296.9, 114.8) · 1 đối tượng 14: (-291, 108.7) · 1 đối tượng 15: (-294, 117.7) · 1 đối tượng 16: (-288.1, 111.6) · 1 đối tượng 17: (-333.9, 118.7) · 1 đối tượng 18: (-328, 112.6) · 1 đối tượng 19: (-331, 121.6) · 1 đối tượng 20: (-325.1, 115.5) · 1 đối tượng 21: (-351.6, 141.8) · 1 đối tượng 22: (-345.7, 135.7) · 1 đối tượng 23: (-348.7, 144.7) · 1 đối tượng 24: (-342.8, 138.6) · 1 đối tượng 25: (-316.7, 159.2) · 1 đối tượng 26: (-310.9, 153.2) · 1 đối tượng 27: (-313.8, 162.1) · 1 đối tượng 28: (-308, 156.1) · 1 đối tượng 29: (-305.9, 183) · 1 đối tượng 30: (-311.7, 189.1) · 1 đối tượng 31: (-308.7, 180.1) · 1 đối tượng 32: (-314.6, 186.2) · 1 đối tượng 33: (-377.6, 164.6) · 1 đối tượng 34: (-371.8, 158.5) · 1 đối tượng 35: (-374.7, 167.5) · 1 đối tượng 36: (-368.9, 161.4) · 1 đối tượng 37: (-339.8, 171.9) · 1 đối tượng 38: (-345.7, 178) · 1 đối tượng 39: (-342.7, 169) · 1 đối tượng 40: (-348.6, 175.1) · 1 đối tượng 41: (-390.8, 193.1) · 1 đối tượng 42: (-385, 187) · 1 đối tượng 43: (-387.9, 196) · 1 đối tượng 44: (-382.1, 189.9) · 1 đối tượng 45: (-389.8, 222.2) · 1 đối tượng 46: (-384, 216.1) · 1 đối tượng 47: (-386.9, 225.1) · 1 đối tượng 48: (-381.1, 219) · 1 đối tượng 49: (-314.1, 321.2) · 1 đối tượng 50: (-320, 327.2) · 1 đối tượng 51: (-317, 318.3) · 1 đối tượng 52: (-322.9, 324.3) · 1 đối tượng 53: (-250.4, 422.2) · 1 đối tượng 54: (-256.2, 428.2) · 1 đối tượng 55: (-253.3, 419.3) · 1 đối tượng 56: (-259.1, 425.3) · 1 đối tượng 57: (-275.4, 414) · 1 đối tượng 58: (-281.2, 420.1) · 1 đối tượng 59: (-278.3, 411.1) · 1 đối tượng 60: (-284.1, 417.2) · 1 đối tượng 61: (-263.1, 381.9) · 1 đối tượng 62: (-268.9, 388) · 1 đối tượng 63: (-265.8, 384.7) · 1 đối tượng 64: (-271.7, 390.7) · 1 đối tượng 65: (-286.5, 364.8) · 1 đối tượng 66: (-292.4, 370.9) · 1 đối tượng 67: (-289.3, 367.5) · 1 đối tượng 68: (-295.1, 373.6) · 1 đối tượng 69: (-258.1, 340) · 1 đối tượng 70: (-264, 346.1) · 1 đối tượng 71: (-260.9, 342.7) · 1 đối tượng 72: (-266.7, 348.8) · 1 đối tượng 73: (-294.8, 342) · 1 đối tượng 74: (-288.9, 335.9) · 1 đối tượng 75: (-292, 339.3) · 1 đối tượng 76: (-286.2, 333.2) · 1 đối tượng 77: (-241.3, 258.3) · 1 đối tượng 78: (-235.4, 252.2) · 1 đối tượng 79: (-238.6, 255.6) · 1 đối tượng 80: (-232.7, 249.5) · 1 đối tượng 81: (-224.4, 278.2) · 1 đối tượng 82: (-230.2, 284.3) · 1 đối tượng 83: (-227.1, 281) · 1 đối tượng 84: (-233, 287) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-273.2, 96.8)X ±6 · Z ±6344.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-267.3, 90.7)X ±6 · Z ±6342.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-346.8, 202.5)X ±8 · Z ±8337.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-350.6, 210.3)X ±8 · Z ±8336.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-346.4, 206.4)X ±8 · Z ±8336.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-354.5, 214.3)X ±8 · Z ±83371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-260.2, 295.8)X ±8 · Z ±8334.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-268.2, 303.7)X ±8 · Z ±8334.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-264.1, 299.9)X ±8 · Z ±83351Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-272.2, 307.8)X ±8 · Z ±8334.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-270.3, 99.7)X ±6 · Z ±6344.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-264.4, 93.6)X ±6 · Z ±6342.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-296.9, 114.8)X ±6 · Z ±6344.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-291, 108.7)X ±6 · Z ±6344.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-294, 117.7)X ±6 · Z ±6344.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-288.1, 111.6)X ±6 · Z ±6345.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-333.9, 118.7)X ±6 · Z ±6346.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-328, 112.6)X ±6 · Z ±6346.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-331, 121.6)X ±6 · Z ±6345.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-325.1, 115.5)X ±6 · Z ±6345.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-351.6, 141.8)X ±6 · Z ±6343.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-345.7, 135.7)X ±6 · Z ±6345.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-348.7, 144.7)X ±6 · Z ±63431Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-342.8, 138.6)X ±6 · Z ±6343.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-316.7, 159.2)X ±6 · Z ±6338.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-310.9, 153.2)X ±6 · Z ±63391Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-313.8, 162.1)X ±6 · Z ±6337.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-308, 156.1)X ±6 · Z ±6338.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-305.9, 183)X ±6 · Z ±6336.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-311.7, 189.1)X ±6 · Z ±6335.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-308.7, 180.1)X ±6 · Z ±6336.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-314.6, 186.2)X ±6 · Z ±6336.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-377.6, 164.6)X ±6 · Z ±6347.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-371.8, 158.5)X ±6 · Z ±6346.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-374.7, 167.5)X ±6 · Z ±6346.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-368.9, 161.4)X ±6 · Z ±6345.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-339.8, 171.9)X ±6 · Z ±6339.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-345.7, 178)X ±6 · Z ±6339.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-342.7, 169)X ±6 · Z ±6339.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-348.6, 175.1)X ±6 · Z ±6339.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-390.8, 193.1)X ±6 · Z ±6351.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-385, 187)X ±6 · Z ±6348.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-387.9, 196)X ±6 · Z ±6349.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-382.1, 189.9)X ±6 · Z ±6347.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-389.8, 222.2)X ±6 · Z ±6349.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-384, 216.1)X ±6 · Z ±6347.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-386.9, 225.1)X ±6 · Z ±6348.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-381.1, 219)X ±6 · Z ±6346.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-314.1, 321.2)X ±6 · Z ±6344.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-320, 327.2)X ±6 · Z ±6347.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-317, 318.3)X ±6 · Z ±6345.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-322.9, 324.3)X ±6 · Z ±6347.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-250.4, 422.2)X ±6 · Z ±6355.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-256.2, 428.2)X ±6 · Z ±6355.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-253.3, 419.3)X ±6 · Z ±6355.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-259.1, 425.3)X ±6 · Z ±6355.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-275.4, 414)X ±6 · Z ±6353.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-281.2, 420.1)X ±6 · Z ±6355.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-278.3, 411.1)X ±6 · Z ±6352.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-284.1, 417.2)X ±6 · Z ±6354.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-263.1, 381.9)X ±6 · Z ±6348.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-268.9, 388)X ±6 · Z ±6349.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-265.8, 384.7)X ±6 · Z ±6349.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-271.7, 390.7)X ±6 · Z ±6350.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-286.5, 364.8)X ±6 · Z ±6348.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-292.4, 370.9)X ±6 · Z ±6349.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-289.3, 367.5)X ±6 · Z ±6348.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-295.1, 373.6)X ±6 · Z ±6349.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-258.1, 340)X ±6 · Z ±6340.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-264, 346.1)X ±6 · Z ±6341.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-260.9, 342.7)X ±6 · Z ±6340.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-266.7, 348.8)X ±6 · Z ±6342.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-294.8, 342)X ±6 · Z ±6346.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-288.9, 335.9)X ±6 · Z ±6343.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-292, 339.3)X ±6 · Z ±6345.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-286.2, 333.2)X ±6 · Z ±63411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-241.3, 258.3)X ±6 · Z ±6334.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-235.4, 252.2)X ±6 · Z ±6339.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-238.6, 255.6)X ±6 · Z ±63371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-232.7, 249.5)X ±6 · Z ±6339.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-224.4, 278.2)X ±6 · Z ±6337.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-230.2, 284.3)X ±6 · Z ±6336.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-227.1, 281)X ±6 · Z ±6337.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-233, 287)X ±6 · Z ±6336.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực