QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Đào nguyên ảnh vũ sĩ

ID #50447 • wulin57

Tên quái vậtĐào nguyên ảnh vũ sĩ#50447
Loại quáiBoss
Cấp độ150
Kinh nghiệm59433
Máu (HP)374226
Nội lực (MP)100
Phòng thủ3456
Tấn công3565
Chính xác403
Né tránh280
Tầm đánh17 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận25.2 m
Thời gian thù hận50.4 giây
Tốc độ di chuyển3 – 3.5 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Hằng ngày hiệp khách hành 2 (Quái mục tiêu)
Đào nguyên giám sát sứ ký tên (Quái mục tiêu)
Hiệp khách hành nhị (mẫu) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Vật phẩm rơiKhông có vật phẩm trong bảng rơi
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồĐào hoa nguyên (40 điểm)
Số điểm xuất hiện40
Đào hoa nguyên · q58 · 40 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-100.2, 74.9) · 1 đối tượng 2: (-120.8, -125.1) · 1 đối tượng 3: (-217.8, -93.6) · 1 đối tượng 4: (-342.5, -186.4) · 1 đối tượng 5: (-243.9, -217.2) · 1 đối tượng 6: (-310.4, -304.2) · 1 đối tượng 7: (-217.2, -323.7) · 1 đối tượng 8: (-66.4, -295.8) · 1 đối tượng 9: (-7.4, -197.8) · 1 đối tượng 10: (-92.6, -94.8) · 1 đối tượng 11: (-130.7, 10.3) · 1 đối tượng 12: (-439.8, -4.4) · 1 đối tượng 13: (-266.9, 108.4) · 1 đối tượng 14: (-319.3, 210.2) · 1 đối tượng 15: (-427.7, 144.5) · 1 đối tượng 16: (-130.9, 199.7) · 1 đối tượng 17: (73.3, 173.3) · 1 đối tượng 18: (140.8, 228.8) · 1 đối tượng 19: (196.5, 308.1) · 1 đối tượng 20: (128.7, 390.1) · 1 đối tượng 21: (213.8, 382.8) · 1 đối tượng 22: (276.7, 250.8) · 1 đối tượng 23: (355.5, 205.4) · 1 đối tượng 24: (412.7, 308.5) · 1 đối tượng 25: (367.3, 133.8) · 1 đối tượng 26: (247.1, 75) · 1 đối tượng 27: (206.3, 162.1) · 1 đối tượng 28: (141.7, 126.9) · 1 đối tượng 29: (36.2, -54.1) · 1 đối tượng 30: (29.1, -133.5) · 1 đối tượng 31: (183.9, -101.9) · 1 đối tượng 32: (96.3, -298.4) · 1 đối tượng 33: (118.3, -184.4) · 1 đối tượng 34: (219.9, -144.9) · 1 đối tượng 35: (254.7, -407.3) · 1 đối tượng 36: (150.6, -420) · 1 đối tượng 37: (-20.1, -286.3) · 1 đối tượng 38: (93.9, -36.8) · 1 đối tượng 39: (9.5, 283.9) · 1 đối tượng 40: (-302.5, 345.1) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-100.2, 74.9)X ±3 · Z ±3122.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-120.8, -125.1)X ±3 · Z ±3119.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-217.8, -93.6)X ±3 · Z ±3122.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-342.5, -186.4)X ±3 · Z ±3124.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-243.9, -217.2)X ±3 · Z ±3119.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-310.4, -304.2)X ±3 · Z ±3126.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-217.2, -323.7)X ±3 · Z ±3121.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-66.4, -295.8)X ±3 · Z ±3129.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-7.4, -197.8)X ±3 · Z ±31291Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-92.6, -94.8)X ±3 · Z ±3120.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-130.7, 10.3)X ±3 · Z ±3126.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-439.8, -4.4)X ±3 · Z ±3142.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-266.9, 108.4)X ±3 · Z ±3120.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-319.3, 210.2)X ±3 · Z ±3123.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-427.7, 144.5)X ±3 · Z ±3126.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-130.9, 199.7)X ±3 · Z ±3120.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(73.3, 173.3)X ±3 · Z ±3118.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(140.8, 228.8)X ±3 · Z ±3120.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(196.5, 308.1)X ±3 · Z ±3120.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(128.7, 390.1)X ±3 · Z ±3126.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(213.8, 382.8)X ±3 · Z ±3127.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(276.7, 250.8)X ±3 · Z ±3124.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(355.5, 205.4)X ±3 · Z ±3120.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(412.7, 308.5)X ±3 · Z ±3136.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(367.3, 133.8)X ±3 · Z ±3120.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(247.1, 75)X ±3 · Z ±3119.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(206.3, 162.1)X ±3 · Z ±3119.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(141.7, 126.9)X ±3 · Z ±31201Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(36.2, -54.1)X ±3 · Z ±3118.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(29.1, -133.5)X ±3 · Z ±3120.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(183.9, -101.9)X ±3 · Z ±3118.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(96.3, -298.4)X ±3 · Z ±3120.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(118.3, -184.4)X ±3 · Z ±3119.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(219.9, -144.9)X ±3 · Z ±3121.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(254.7, -407.3)X ±3 · Z ±3121.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(150.6, -420)X ±3 · Z ±3122.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-20.1, -286.3)X ±3 · Z ±31211Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(93.9, -36.8)X ±3 · Z ±3118.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(9.5, 283.9)X ±3 · Z ±3120.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-302.5, 345.1)X ±3 · Z ±3120.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực