QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thổ linh

ID #48962 • wulin57

Tên quái vậtThổ linh#48962
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm10
Máu (HP)10
Nội lực (MP)100
Phòng thủ999999
Tấn công1
Chính xác400
Né tránh1
Tầm đánh5 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển3.9 – 4.2 m/giây
Vàng rơi trung bình10
Mô tả资料片第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Hắc điếm hằng ngày đoạt linh (Quái mục tiêu)
(Quái mục tiêu)
[Kết nghĩa] thương minh (Quái mục tiêu)
[Phu thê] thương minh (Quái mục tiêu)
Hắc điếm đoạt linh (mẫu) (Quái mục tiêu)
Xem thêm 1 kết quả
Thương minh thải linh (mẫu) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Vật phẩm rơiKhông có vật phẩm trong bảng rơi
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồĐào hoa nguyên (41 điểm)
Số điểm xuất hiện41
Đào hoa nguyên · q58 · 41 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-13.2, -42) · 2 đối tượng 2: (10, -55.7) · 2 đối tượng 3: (23.9, -41.7) · 2 đối tượng 4: (37.6, -55.5) · 2 đối tượng 5: (24.5, -25) · 2 đối tượng 6: (39.6, 8.3) · 2 đối tượng 7: (51.3, -3) · 2 đối tượng 8: (49.3, -15.9) · 2 đối tượng 9: (81.9, -19.7) · 2 đối tượng 10: (92.5, -32.8) · 2 đối tượng 11: (60.3, -58.7) · 2 đối tượng 12: (-2.2, -20.3) · 2 đối tượng 13: (12, -0.6) · 2 đối tượng 14: (27.5, 89.9) · 2 đối tượng 15: (26.1, 107.2) · 2 đối tượng 16: (21.9, 134.4) · 2 đối tượng 17: (38.8, 166.2) · 2 đối tượng 18: (54.7, 166) · 2 đối tượng 19: (75.9, 185.2) · 2 đối tượng 20: (81.2, 147.3) · 2 đối tượng 21: (56.5, 128.6) · 2 đối tượng 22: (149.9, 124.9) · 2 đối tượng 23: (139.6, 160.9) · 2 đối tượng 24: (167.2, 148.3) · 2 đối tượng 25: (199.5, 142.7) · 2 đối tượng 26: (207.8, 157.3) · 2 đối tượng 27: (123.7, 200.6) · 2 đối tượng 28: (148, 174.6) · 2 đối tượng 29: (235.4, 145.3) · 2 đối tượng 30: (262.4, 46.2) · 2 đối tượng 31: (270.6, 34.2) · 2 đối tượng 32: (272.3, 19.1) · 2 đối tượng 33: (265.4, -10.1) · 2 đối tượng 34: (231.4, -21.1) · 2 đối tượng 35: (232.4, -57.2) · 2 đối tượng 36: (213.4, -55.2) · 2 đối tượng 37: (216.6, -70.5) · 2 đối tượng 38: (179.6, -103.4) · 2 đối tượng 39: (179.1, -84.3) · 2 đối tượng 40: (146.8, -67.3) · 2 đối tượng 41: (135.5, -99.3) · 2 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-13.2, -42)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(10, -55.7)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(23.9, -41.7)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(37.6, -55.5)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(24.5, -25)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(39.6, 8.3)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(51.3, -3)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(49.3, -15.9)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(81.9, -19.7)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(92.5, -32.8)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(60.3, -58.7)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-2.2, -20.3)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(12, -0.6)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(27.5, 89.9)X ±5 · Z ±5119.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(26.1, 107.2)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(21.9, 134.4)X ±5 · Z ±5118.82Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(38.8, 166.2)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(54.7, 166)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(75.9, 185.2)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(81.2, 147.3)X ±5 · Z ±5118.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(56.5, 128.6)X ±5 · Z ±5118.92Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(149.9, 124.9)X ±5 · Z ±5119.22Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(139.6, 160.9)X ±5 · Z ±5119.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(167.2, 148.3)X ±5 · Z ±5119.22Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(199.5, 142.7)X ±5 · Z ±5119.22Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(207.8, 157.3)X ±5 · Z ±5119.22Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(123.7, 200.6)X ±5 · Z ±5119.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(148, 174.6)X ±5 · Z ±5119.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(235.4, 145.3)X ±5 · Z ±5119.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(262.4, 46.2)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(270.6, 34.2)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(272.3, 19.1)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(265.4, -10.1)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(231.4, -21.1)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(232.4, -57.2)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(213.4, -55.2)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(216.6, -70.5)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(179.6, -103.4)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(179.1, -84.3)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(146.8, -67.3)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(135.5, -99.3)X ±5 · Z ±5118.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực