QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thảo tinh

ID #48956 • wulin57

Tên quái vậtThảo tinh#48956
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm10
Máu (HP)10
Nội lực (MP)100
Phòng thủ999999
Tấn công1
Chính xác400
Né tránh1
Tầm đánh3 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển3.9 – 4.2 m/giây
Vàng rơi trung bình10
Mô tả资料片第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Hằng ngày hiệp khách hành 1 (Quái mục tiêu)
Hiệp khách hành nhất (mẫu) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Vật phẩm rơiKhông có vật phẩm trong bảng rơi
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồĐào hoa nguyên (30 điểm)
Số điểm xuất hiện30
Đào hoa nguyên · q58 · 30 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-331.9, 243.6) · 2 đối tượng 2: (-309.3, 243) · 2 đối tượng 3: (-314.1, 260.2) · 2 đối tượng 4: (-316.1, 221.6) · 2 đối tượng 5: (-319.5, 206.8) · 2 đối tượng 6: (-338.1, 219.4) · 2 đối tượng 7: (-343.3, 201.8) · 2 đối tượng 8: (-331.6, 192) · 2 đối tượng 9: (-331.5, 172) · 2 đối tượng 10: (-339.2, 156) · 2 đối tượng 11: (-400.3, 133.2) · 2 đối tượng 12: (-379.9, 120.2) · 2 đối tượng 13: (-375.7, 138) · 2 đối tượng 14: (-378.2, 152) · 2 đối tượng 15: (-394.5, 163.5) · 2 đối tượng 16: (-402.6, 176.5) · 2 đối tượng 17: (-389.3, 179.6) · 2 đối tượng 18: (-414.5, 198.8) · 2 đối tượng 19: (-402.5, 190.6) · 2 đối tượng 20: (-397.3, 215.4) · 2 đối tượng 21: (-381.6, 233.2) · 2 đối tượng 22: (-391.4, 264) · 2 đối tượng 23: (-379.3, 252.8) · 2 đối tượng 24: (-398.1, 228.6) · 2 đối tượng 25: (-363.2, 278.6) · 2 đối tượng 26: (-353.9, 288.9) · 2 đối tượng 27: (-334.4, 293.2) · 2 đối tượng 28: (-306.6, 349.2) · 2 đối tượng 29: (-273.2, 367.3) · 2 đối tượng 30: (-299.4, 398.5) · 2 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-331.9, 243.6)X ±5 · Z ±51232Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-309.3, 243)X ±5 · Z ±5122.82Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-314.1, 260.2)X ±5 · Z ±5122.92Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-316.1, 221.6)X ±5 · Z ±5123.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-319.5, 206.8)X ±5 · Z ±5123.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-338.1, 219.4)X ±5 · Z ±5123.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-343.3, 201.8)X ±5 · Z ±5123.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-331.6, 192)X ±5 · Z ±5123.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-331.5, 172)X ±5 · Z ±5123.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-339.2, 156)X ±5 · Z ±51232Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-400.3, 133.2)X ±5 · Z ±5121.72Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-379.9, 120.2)X ±5 · Z ±51222Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-375.7, 138)X ±5 · Z ±5122.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-378.2, 152)X ±5 · Z ±5122.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-394.5, 163.5)X ±5 · Z ±5121.92Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-402.6, 176.5)X ±5 · Z ±5122.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-389.3, 179.6)X ±5 · Z ±5122.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-414.5, 198.8)X ±5 · Z ±5122.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-402.5, 190.6)X ±5 · Z ±5122.52Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-397.3, 215.4)X ±5 · Z ±5122.82Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-381.6, 233.2)X ±5 · Z ±5122.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-391.4, 264)X ±5 · Z ±5123.22Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-379.3, 252.8)X ±5 · Z ±5122.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-398.1, 228.6)X ±5 · Z ±5122.22Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-363.2, 278.6)X ±5 · Z ±5122.62Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-353.9, 288.9)X ±5 · Z ±5123.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-334.4, 293.2)X ±5 · Z ±51232Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-306.6, 349.2)X ±5 · Z ±5120.42Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-273.2, 367.3)X ±5 · Z ±5120.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-299.4, 398.5)X ±5 · Z ±5120.12Ngay lập tứcTại chỗThường trực