QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Sứ giả chu tước

ID #4201 • wulin57

Tên quái vậtSứ giả chu tước#4201
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm7032
Máu (HP)16712
Nội lực (MP)100
Phòng thủ877
Tấn công1814
Chính xác630
Né tránh195
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận22.4 m
Thời gian thù hận30.618 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình45
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Tiểu Diệp Tử (1) (Quái mục tiêu)
Bạn không thể, tôi đã nói với (Quái mục tiêu)
Tính vốn (Quái mục tiêu)
Yêu hoo hoo hoo hoo hoo (Quái mục tiêu)
Thông thoáng (Quái mục tiêu)
Xem thêm 16 kết quả
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Sự thử thách từ Chúa (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 54.8119%
1 vật phẩm: 36.4911%
2 vật phẩm: 8.098%
3 vật phẩm: 0.599%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Chày kim cương [0.0122%]
Toái hồn phiên [0.0122%]
Thương khung trượng [0.0122%]
Thái a kiếm [0.0122%]
[90]Đồ thần kiếm [0.0967%]
Xem thêm 47 kết quả
[90]Phượng ngưng đao [0.0967%]
[90]Bàn cổ phiên [0.0967%]
[90]Thiên long hộ thủ [0.0967%]
Quốc thương mão(Nữ) [0.0122%]
Sư khôi(Nam) [0.0122%]
Tích tà quan(Nữ) [0.0122%]
Trang tử cân(Nam) [0.0122%]
Giao giáp(Nữ) [0.0122%]
Kỳ lân khải(Nam) [0.0122%]
Huyền vũ y(Nữ) [0.0122%]
Chân nguyên chiến bào(Nam) [0.0122%]
Vi đà chiến ngoa(Nữ) [0.0122%]
Hỏa vân chiến lý(Nam) [0.0122%]
Bộ nguyệt hài(Nữ) [0.0122%]
Giầy thánh ngân(Nam) [0.0122%]
Kỳ lân hạng liên [0.0049%]
Hắc động hạng liên [0.0049%]
Linh hồn hạng liên [0.0049%]
Hắc ngọc tục mệnh hoàn [14.7217%]
Thập hoa ngọc lộ sương [14.7217%]
Vảy thú cổ đại [2.2025%]
Canxi [2.2025%]
Đá hoa cương [2.2025%]
Nguyên liệu bạch kim [4.0289%]
Sam [4.5029%]
Da rồng [9.0058%]
Đồ vải lụa [8.0578%]
Kim ti [2.37%]
Nước mắt cá sấu [2.133%]
Da rắn bền [2.133%]
Đá tinh luyện [20.8958%]
Đá kháng làm chậm [2.2659%]
Đá kháng ngủ mê [2.2659%]
Đá sinh mệnh [2.2659%]
Đá công kích [2.2659%]
[90]Bì lô nam [0.0967%]
[90]Xi vưu khôi nữ [0.0967%]
[90]Đại la nam [0.0967%]
[90]Ni sơn cân nữ [0.0967%]
[90]Hình thiên chiến nam [0.0967%]
[90]Xi vưu nữ [0.0967%]
[90]Long văn chiến nam [0.0967%]
[90]Phượng hoàng vũ nữ [0.0967%]
[90]Cự thần nam [0.0967%]
[90]Thiên vương lý nữ [0.0967%]
[90]Thế tôn hài nam [0.0967%]
[90]Chí thiện hài nữ [0.0967%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồMa huyễn mê cung (59 điểm)
Số điểm xuất hiện59
Ma huyễn mê cung · q20 · 59 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (160.1, -35.3) · 1 đối tượng 2: (166, -29.5) · 1 đối tượng 3: (144.3, -18.1) · 1 đối tượng 4: (150.3, -15) · 1 đối tượng 5: (121.9, -18.7) · 1 đối tượng 6: (186.4, -52.3) · 1 đối tượng 7: (192.5, -49.2) · 1 đối tượng 8: (155.1, -56.5) · 1 đối tượng 9: (160.3, -90.6) · 1 đối tượng 10: (162.8, -84.6) · 1 đối tượng 11: (189.7, -95.6) · 1 đối tượng 12: (187.4, -99.4) · 1 đối tượng 13: (125.2, -54.1) · 1 đối tượng 14: (122, -83.8) · 1 đối tượng 15: (121.3, -70.9) · 1 đối tượng 16: (30.6, -124.7) · 1 đối tượng 17: (31.4, -107.2) · 1 đối tượng 18: (-1.5, -148.5) · 1 đối tượng 19: (-16.1, -133.5) · 1 đối tượng 20: (-17, -105.3) · 1 đối tượng 21: (-1.3, -154.6) · 1 đối tượng 22: (0.4, -195.7) · 1 đối tượng 23: (-15.8, -168.7) · 1 đối tượng 24: (-20.3, -83.5) · 1 đối tượng 25: (-46.8, -89.1) · 1 đối tượng 26: (-52.5, -86.5) · 1 đối tượng 27: (-46.5, -83.1) · 1 đối tượng 28: (2.3, -81) · 1 đối tượng 29: (2.3, -87) · 1 đối tượng 30: (3.1, -114.7) · 1 đối tượng 31: (3.1, -120.7) · 1 đối tượng 32: (-23, -188.3) · 1 đối tượng 33: (28.4, -182.3) · 1 đối tượng 34: (27.6, -155.1) · 1 đối tượng 35: (33.7, -155) · 1 đối tượng 36: (32.6, -131.1) · 1 đối tượng 37: (58.2, -100.8) · 1 đối tượng 38: (82.6, -100) · 1 đối tượng 39: (61.1, -173) · 1 đối tượng 40: (67.2, -172.9) · 1 đối tượng 41: (73.7, -187.3) · 1 đối tượng 42: (78.4, -193.3) · 1 đối tượng 43: (97.7, -193) · 1 đối tượng 44: (62.2, -135) · 1 đối tượng 45: (68.3, -134.9) · 1 đối tượng 46: (93.9, -131.7) · 1 đối tượng 47: (100, -131.6) · 1 đối tượng 48: (147.6, -136) · 1 đối tượng 49: (153.6, -135.9) · 1 đối tượng 50: (141.4, -151.8) · 1 đối tượng 51: (135.3, -151.9) · 1 đối tượng 52: (180.9, -133.5) · 1 đối tượng 53: (186.9, -133.5) · 1 đối tượng 54: (191.6, -163.4) · 1 đối tượng 55: (188.3, -164.4) · 1 đối tượng 56: (150.4, -186.8) · 1 đối tượng 57: (137.2, -168.1) · 1 đối tượng 58: (180.9, -189.4) · 1 đối tượng 59: (174.9, -189.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(160.1, -35.3)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
2(166, -29.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
3(144.3, -18.1)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
4(150.3, -15)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
5(121.9, -18.7)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
6(186.4, -52.3)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
7(192.5, -49.2)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
8(155.1, -56.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
9(160.3, -90.6)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
10(162.8, -84.6)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
11(189.7, -95.6)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
12(187.4, -99.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
13(125.2, -54.1)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
14(122, -83.8)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
15(121.3, -70.9)X ±6 · Z ±638.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
16(30.6, -124.7)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
17(31.4, -107.2)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
18(-1.5, -148.5)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
19(-16.1, -133.5)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
20(-17, -105.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
21(-1.3, -154.6)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
22(0.4, -195.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
23(-15.8, -168.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
24(-20.3, -83.5)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
25(-46.8, -89.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
26(-52.5, -86.5)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
27(-46.5, -83.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
28(2.3, -81)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
29(2.3, -87)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
30(3.1, -114.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
31(3.1, -120.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
32(-23, -188.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
33(28.4, -182.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
34(27.6, -155.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
35(33.7, -155)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
36(32.6, -131.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
37(58.2, -100.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
38(82.6, -100)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
39(61.1, -173)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
40(67.2, -172.9)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
41(73.7, -187.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
42(78.4, -193.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
43(97.7, -193)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
44(62.2, -135)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
45(68.3, -134.9)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
46(93.9, -131.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
47(100, -131.6)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
48(147.6, -136)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
49(153.6, -135.9)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
50(141.4, -151.8)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
51(135.3, -151.9)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
52(180.9, -133.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
53(186.9, -133.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
54(191.6, -163.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
55(188.3, -164.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
56(150.4, -186.8)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
57(137.2, -168.1)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
58(180.9, -189.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
59(174.9, -189.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây