QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tu la bộ binh

ID #3905 • wulin57

Tên quái vậtTu la bộ binh#3905
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm10270
Máu (HP)20914
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1176
Tấn công2293
Chính xác335
Né tránh216
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả第二版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Hồi 17, Tu La bộ binh (Quái mục tiêu)
Công huân hoán bảo đồ 4 (Quái mục tiêu)
Cày (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt băng đảng giả (Quái mục tiêu)
Quỷ bí mật giết chết Shura (Quái mục tiêu)
Xem thêm 27 kết quả
Bắt đầu tấn công Shura (Quái mục tiêu)
Quỷ giáo và Shura (Quái mục tiêu)
Ba Long bí mật vào thành phố t (Quái mục tiêu)
Quỷ trồng (Quái mục tiêu)
Quan sát bí mật của Tiểu Mễ (Quái mục tiêu)
Thăm dò Tu La (Quái mục tiêu)
Thăm dò Tu La (Quái mục tiêu)
Sửa đổi luật pháp và trật tự ( (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La 1 (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Chiến binh Tu La (Quái mục tiêu)
Kho báu (Quái mục tiêu)
Nirvana Shura Bộ binh (Quái mục tiêu)
Chiến binh Shura (Quái mục tiêu)
Kháng Shura (1) (Quái mục tiêu)
Tài nguyên có giá trị (7) (Quái mục tiêu)
Trung đoàn bộ binh Shura (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Vật phẩm rơiKhông có vật phẩm trong bảng rơi
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHoang mạc minh sa (36 điểm)
Số điểm xuất hiện36
Hoang mạc minh sa · q8 · 36 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (336.8, -269.4) · 1 đối tượng 2: (330.6, -271.1) · 1 đối tượng 3: (342.8, -272.9) · 1 đối tượng 4: (342.9, -267) · 1 đối tượng 5: (372.7, -279.8) · 1 đối tượng 6: (373.1, -273.6) · 1 đối tượng 7: (378.8, -276.7) · 1 đối tượng 8: (383.4, -282.9) · 1 đối tượng 9: (384.7, -276.9) · 1 đối tượng 10: (306.2, -272.5) · 1 đối tượng 11: (299.9, -274.2) · 1 đối tượng 12: (312.2, -276) · 1 đối tượng 13: (306.5, -266.8) · 1 đối tượng 14: (401.3, -309.3) · 1 đối tượng 15: (401.7, -303.1) · 1 đối tượng 16: (407.4, -306.2) · 1 đối tượng 17: (401.2, -296.9) · 1 đối tượng 18: (407.6, -300.3) · 1 đối tượng 19: (407.1, -354.6) · 1 đối tượng 20: (407.4, -348.4) · 1 đối tượng 21: (413.2, -351.6) · 1 đối tượng 22: (419, -348.5) · 1 đối tượng 23: (413.4, -345.7) · 1 đối tượng 24: (412.1, -330.9) · 1 đối tượng 25: (412.4, -324.7) · 1 đối tượng 26: (418.2, -327.9) · 1 đối tượng 27: (418.3, -321.6) · 1 đối tượng 28: (391.6, -380.4) · 1 đối tượng 29: (392, -374.2) · 1 đối tượng 30: (397.7, -377.4) · 1 đối tượng 31: (403.6, -374.3) · 1 đối tượng 32: (397.9, -371.5) · 1 đối tượng 33: (304.9, -392.5) · 1 đối tượng 34: (298.9, -390) · 1 đối tượng 35: (310.9, -396) · 1 đối tượng 36: (305.1, -386.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(336.8, -269.4)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(330.6, -271.1)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(342.8, -272.9)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(342.9, -267)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(372.7, -279.8)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(373.1, -273.6)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(378.8, -276.7)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(383.4, -282.9)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(384.7, -276.9)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(306.2, -272.5)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(299.9, -274.2)X ±6 · Z ±6240.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(312.2, -276)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(306.5, -266.8)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(401.3, -309.3)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(401.7, -303.1)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(407.4, -306.2)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(401.2, -296.9)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(407.6, -300.3)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(407.1, -354.6)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(407.4, -348.4)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(413.2, -351.6)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(419, -348.5)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(413.4, -345.7)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(412.1, -330.9)X ±6 · Z ±6240.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(412.4, -324.7)X ±6 · Z ±6240.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(418.2, -327.9)X ±6 · Z ±6240.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(418.3, -321.6)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(391.6, -380.4)X ±6 · Z ±6240.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(392, -374.2)X ±6 · Z ±6240.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(397.7, -377.4)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(403.6, -374.3)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(397.9, -371.5)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(304.9, -392.5)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(298.9, -390)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(310.9, -396)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(305.1, -386.8)X ±6 · Z ±6240.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực