QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Đội trưởng mã tặc

ID #3882 • wulin57

Tên quái vậtĐội trưởng mã tặc#3882
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm4390
Máu (HP)12453
Nội lực (MP)100
Phòng thủ630
Tấn công1185
Chính xác291
Né tránh171
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận34.02 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình39
Mô tả第二版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Bụi cỏ cho ngựa
Bắt cự tặc
Trò lừa của Gia Cát
Thanh nhiệt trừ hoả.
Hết thảy nguyên nhân gây ra
Xem thêm 27 kết quả
Chạy vào trại để tiêu diệt kẻ
Ý nghĩa tối thượng của thanh k
Thuyền trưởng Nirvana Ngựa trộ
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Liễu Giang Yiqu Qiantiao
Pháo hoa bay khắp bầu trời
Chuỗi cuối cùng
Rò rỉ ra ngoài
Trợ ngọc và đánh trống
Mũi tên đang rơi
Vội vàng
Ngỗng Hengyang không cần nghe
Câu đố
Phong cảnh mùa thu thật khác
Mo nhỏ giọt nước mắt bên cầu t
Đó là một viên ngọc quý hiếm
Tiêu diệt Mã Tặc
Mã Tặc Đội Trưởng
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 53.0912%
1 vật phẩm: 37.4258%
2 vật phẩm: 8.7942%
3 vật phẩm: 0.6888%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Quỷ diện hộ thủ [0.0117%]
Trấn hồn phiên [0.0117%]
Tuế nguyệt trượng [0.0117%]
Thừa ảnh kiếm [0.0117%]
[80]Đoạn thủy kiếm [0.1257%]
Xem thêm 46 kết quả
[80]Trường sinh đao [0.1257%]
[80]Phệ hồn phiên [0.1257%]
[80]Hàng ma xử [0.1257%]
Nga anh mão(Nữ) [0.0117%]
Hoàng kim khôi(Nam) [0.0117%]
Thuần dương quan(Nữ) [0.0117%]
Nho sinh cân(Nam) [0.0117%]
Kim ti nhuyễn giáp(Nữ) [0.0117%]
Nhạn linh tỏa khải(Nam) [0.0117%]
Hạc sưởng y(Nữ) [0.0117%]
Thiên sư bào(Nam) [0.0117%]
Lăng vân ngoa(Nữ) [0.0117%]
Lăng sương lý(Nam) [0.0117%]
Đạp sa hài(Nữ) [0.0117%]
Giầy đạp tuyết(Nam) [0.0117%]
Hạo kiếp hạng liên [0.0047%]
Thánh khiết hạng liên [0.0047%]
Thủ ô hoàn [11.6323%]
Linh xà sương [11.6323%]
Giáp bạc [2.1023%]
Hổ phách [2.1023%]
Đồng xu cổ đại [2.1023%]
Nguyên liệu vàng [4.7505%]
Tỳ bà mộc [5.3839%]
Tinh chế bì [10.7678%]
Lông cừu [8.7972%]
Thú cân [3.167%]
Nước mắt cá sấu [6.334%]
Da rắn bền [5.0672%]
Đá tinh luyện [16.1673%]
Đá kháng làm chậm [1.9466%]
Đá kháng ngủ mê [1.9466%]
Đá sinh mệnh [1.9466%]
Đá chân khí [1.9466%]
[80]Thiên loan nam [0.1257%]
[80]Ác lai khôi nữ [0.1257%]
[80]Hỗn nguyên nam [0.1257%]
[80]Thánh nhân cân nữ [0.1257%]
[80]Phạm thiên chiến nam [0.1257%]
[80]Uy linh nữ [0.1257%]
[80]Khôi tinh chiến nam [0.1257%]
[80]Kim ô nữ [0.1257%]
[80]Ngẫu ti nam [0.1257%]
[80]Thiết bất dung lý nữ [0.1257%]
[80]Niếp không hài nam [0.1257%]
[80]Lăng ba hài nữ [0.1257%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThảo nguyên thần hi (77 điểm)
Số điểm xuất hiện77
Thảo nguyên thần hi · q9 · 77 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (4.4, -26.7) · 1 đối tượng 2: (12.8, -33.2) · 1 đối tượng 3: (59.8, -41.7) · 1 đối tượng 4: (60.5, -35.2) · 1 đối tượng 5: (75.5, 3) · 1 đối tượng 6: (75.6, -24) · 1 đối tượng 7: (-21.7, -22) · 1 đối tượng 8: (-20.9, -15.4) · 1 đối tượng 9: (78.2, -50.9) · 1 đối tượng 10: (115.6, -33) · 1 đối tượng 11: (44.3, -13.9) · 1 đối tượng 12: (33, -7.3) · 1 đối tượng 13: (115.5, -26.8) · 1 đối tượng 14: (66.2, -3.5) · 1 đối tượng 15: (102.6, -26.8) · 1 đối tượng 16: (103.4, -20.2) · 1 đối tượng 17: (-30.8, 5.3) · 1 đối tượng 18: (-36.2, 11.9) · 1 đối tượng 19: (-9, 12) · 1 đối tượng 20: (-8.3, 18.5) · 1 đối tượng 21: (36.2, -39.9) · 1 đối tượng 22: (-3.3, 12.5) · 1 đối tượng 23: (45.2, 51.1) · 1 đối tượng 24: (46, 57.6) · 1 đối tượng 25: (9.4, 2.8) · 1 đối tượng 26: (45.9, 12.6) · 1 đối tượng 27: (-5.5, -65.7) · 1 đối tượng 28: (-16.8, -59.1) · 1 đối tượng 29: (45.9, 18.8) · 1 đối tượng 30: (27, -46.5) · 1 đối tượng 31: (57.5, -75.4) · 1 đối tượng 32: (43.3, -75.5) · 1 đối tượng 33: (-84.9, -5.2) · 1 đối tượng 34: (-76.5, -11.7) · 1 đối tượng 35: (-111.5, -16.4) · 1 đối tượng 36: (-110.7, -9.9) · 1 đối tượng 37: (-45.5, -8.3) · 1 đối tượng 38: (-56.8, -1.7) · 1 đối tượng 39: (-45.2, -36.3) · 1 đối tượng 40: (-39.7, -93.6) · 1 đối tượng 41: (-51.1, -87) · 1 đối tượng 42: (-54.4, -42.8) · 1 đối tượng 43: (-46.5, -70) · 1 đối tượng 44: (81.6, -22.2) · 1 đối tượng 45: (83.1, -16.1) · 1 đối tượng 46: (76.9, -18.1) · 1 đối tượng 47: (-12, 54.1) · 1 đối tượng 48: (-23.3, 47) · 1 đối tượng 49: (-80.4, 35.6) · 1 đối tượng 50: (-135.1, 7) · 1 đối tượng 51: (-129.5, 2.6) · 1 đối tượng 52: (24, 79) · 1 đối tượng 53: (17.6, 67.4) · 1 đối tượng 54: (145.1, -12.8) · 1 đối tượng 55: (148.9, -26.5) · 1 đối tượng 56: (82.4, -95.1) · 1 đối tượng 57: (77.2, -95.3) · 1 đối tượng 58: (-16.4, -106.4) · 1 đối tượng 59: (-116.1, -50.3) · 1 đối tượng 60: (-115.3, -43.8) · 1 đối tượng 61: (-84.7, -112.8) · 1 đối tượng 62: (-96, -106.2) · 1 đối tượng 63: (-88.3, -79.7) · 1 đối tượng 64: (-100.2, 10.9) · 1 đối tượng 65: (-138, -86.8) · 1 đối tượng 66: (-137.3, -80.3) · 1 đối tượng 67: (-132.3, -86.4) · 1 đối tượng 68: (-119.6, -96.1) · 1 đối tượng 69: (-83.1, -86.2) · 1 đối tượng 70: (-83.1, -80) · 1 đối tượng 71: (-133, -58.8) · 1 đối tượng 72: (-144.4, -52.2) · 1 đối tượng 73: (-99, 16.6) · 1 đối tượng 74: (-92.6, 16.3) · 1 đối tượng 75: (1.4, 66.5) · 1 đối tượng 76: (4.6, 62) · 1 đối tượng 77: (-52, 30.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(4.4, -26.7)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(12.8, -33.2)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(59.8, -41.7)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(60.5, -35.2)X ±6 · Z ±6308.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(75.5, 3)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(75.6, -24)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-21.7, -22)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-20.9, -15.4)X ±6 · Z ±6307.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(78.2, -50.9)X ±6 · Z ±6310.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(115.6, -33)X ±6 · Z ±6307.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(44.3, -13.9)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(33, -7.3)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(115.5, -26.8)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(66.2, -3.5)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(102.6, -26.8)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(103.4, -20.2)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-30.8, 5.3)X ±6 · Z ±6305.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-36.2, 11.9)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-9, 12)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-8.3, 18.5)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(36.2, -39.9)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-3.3, 12.5)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(45.2, 51.1)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(46, 57.6)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(9.4, 2.8)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(45.9, 12.6)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-5.5, -65.7)X ±6 · Z ±6303.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-16.8, -59.1)X ±6 · Z ±63041Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(45.9, 18.8)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(27, -46.5)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(57.5, -75.4)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(43.3, -75.5)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-84.9, -5.2)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-76.5, -11.7)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-111.5, -16.4)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-110.7, -9.9)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-45.5, -8.3)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-56.8, -1.7)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-45.2, -36.3)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-39.7, -93.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-51.1, -87)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-54.4, -42.8)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-46.5, -70)X ±6 · Z ±6303.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(81.6, -22.2)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(83.1, -16.1)X ±6 · Z ±6309.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(76.9, -18.1)X ±6 · Z ±6308.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-12, 54.1)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-23.3, 47)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-80.4, 35.6)X ±5 · Z ±5304.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-135.1, 7)X ±5 · Z ±5304.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-129.5, 2.6)X ±5 · Z ±53041Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(24, 79)X ±5 · Z ±5304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(17.6, 67.4)X ±5 · Z ±5305.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(145.1, -12.8)X ±5 · Z ±5306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(148.9, -26.5)X ±5 · Z ±5306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(82.4, -95.1)X ±5 · Z ±5305.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(77.2, -95.3)X ±5 · Z ±5305.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-16.4, -106.4)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-116.1, -50.3)X ±6 · Z ±63111Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-115.3, -43.8)X ±6 · Z ±63111Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-84.7, -112.8)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-96, -106.2)X ±6 · Z ±6308.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-88.3, -79.7)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-100.2, 10.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-138, -86.8)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-137.3, -80.3)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-132.3, -86.4)X ±6 · Z ±6309.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-119.6, -96.1)X ±6 · Z ±6309.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-83.1, -86.2)X ±6 · Z ±63101Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-83.1, -80)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-133, -58.8)X ±6 · Z ±6310.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-144.4, -52.2)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-99, 16.6)X ±6 · Z ±6304.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-92.6, 16.3)X ±6 · Z ±6304.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(1.4, 66.5)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(4.6, 62)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-52, 30.9)X ±5 · Z ±5304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực