QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Mã tặc lâu la

ID #3879 • wulin57

Tên quái vậtMã tặc lâu la#3879
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm4117
Máu (HP)11952
Nội lực (MP)100
Phòng thủ625
Tấn công1100
Chính xác287
Né tránh166
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận34.02 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình38
Mô tả第二版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Gia Cát gặp nguy hiểm
Kẻ trộm ngựa
Mật lệnh tân thủ Lv.69
Chỉ nam tân thủ Lv. 69
Bắt lính
Xem thêm 28 kết quả
Điều tra mã tặc
Kho báu đuổi theo đồng cỏ
Người đàm phán
Kho báu
Bản đồ kho báu
Săn bắn
Tinh thần quân đội
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Hào quang thanh kiếm dài
Chiếu sáng mặt trời
Quái Wu Gexi bởi Tê giác
Đột phá
Đại tướng
Ngày đổi tiền xanh không
Ngựa thành phố Trường An
Sanchun Baixuegui Qingzhong
Chao Chao Ma Ce và Nhẫn Kiếm
Sui Sui Kime Fuyuguan
Tiêu diệt Mã Tặc
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 53.5348%
1 vật phẩm: 37.1891%
2 vật phẩm: 8.6114%
3 vật phẩm: 0.6647%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô minh nhận [0.0118%]
Nguyệt nha kích [0.0118%]
Cửu hoàn tích trượng [0.0118%]
Trảm mã đao [0.0118%]
[80]Đồ cùng chủy thủ [0.1272%]
Xem thêm 46 kết quả
[80]Liệt không kích [0.1272%]
[80]Thiên xà trượng [0.1272%]
[80]Hủy diệt trượng [0.1272%]
Mũ nga anh(Nam) [0.0118%]
Hoàng kim khôi(Nữ) [0.0118%]
Thuần dương quan(Nam) [0.0118%]
Nho sinh cân(Nữ) [0.0118%]
Kim ti nhuyễn giáp(Nam) [0.0118%]
Nhạn linh tỏa khải(Nữ) [0.0118%]
Hạc sưởng y(Nam) [0.0118%]
Thiên sư bào(Nữ) [0.0118%]
Lăng vân ngoa(Nam) [0.0118%]
Lăng sương lý(Nữ) [0.0118%]
Giầy đạp sa(Nam) [0.0118%]
Giầy đạp tuyết(Nữ) [0.0118%]
Hạo kiếp giới chỉ [0.0047%]
Thánh khiết giới chỉ [0.0047%]
Thủ ô hoàn [9.9493%]
Linh xà sương [9.9493%]
Giáp bạc [2.1274%]
Hổ phách [2.1274%]
Đồng xu cổ đại [2.1274%]
Nguyên liệu vàng [6.2752%]
Tỳ bà mộc [6.6936%]
Tinh chế bì [9.9607%]
Lông cừu [9.9607%]
Thú cân [4.1835%]
Nước mắt cá sấu [6.6936%]
Da rắn bền [6.6936%]
Đá tinh luyện [13.1452%]
Đá kháng choáng [1.9698%]
Đá kháng trầm mặc [1.9698%]
Đá kháng suy yếu [1.9698%]
Đá kháng đứng yên [1.9698%]
[70]Quốc thương nữ [0.1272%]
[70]Sư khôi nam [0.1272%]
[70]Ích tà nữ [0.1272%]
[70]Trang tử cân nam [0.1272%]
[70]Giao nữ [0.1272%]
[70]Kỳ lân nam [0.1272%]
[70]Chân nguyên chiến nữ [0.1272%]
[70]Huyền vũ nam [0.1272%]
[70]Vi đà chiến nữ [0.1272%]
[70]Hỏa vân chiến lý nam [0.1272%]
[70]Thánh ngân hài nữ [0.1272%]
[70]Bộ nguyệt hài nam [0.1272%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThảo nguyên thần hi (112 điểm)
Số điểm xuất hiện112
Thảo nguyên thần hi · q9 · 112 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-109.2, 268.7) · 1 đối tượng 2: (-187.5, 342.3) · 1 đối tượng 3: (-103.2, 264.7) · 1 đối tượng 4: (-74.1, 233) · 1 đối tượng 5: (-73.8, 238.9) · 1 đối tượng 6: (-80.3, 227.1) · 1 đối tượng 7: (-80, 233) · 1 đối tượng 8: (-91.3, 205.1) · 1 đối tượng 9: (-85.4, 201.1) · 1 đối tượng 10: (-33.9, 266.2) · 1 đối tượng 11: (-27.9, 262.2) · 1 đối tượng 12: (-147.3, 302.4) · 1 đối tượng 13: (-147, 308.4) · 1 đối tượng 14: (-153.4, 296.5) · 1 đối tượng 15: (-153.1, 302.4) · 1 đối tượng 16: (-27.1, 197.3) · 1 đối tượng 17: (-21.1, 193.3) · 1 đối tượng 18: (-58.8, 216) · 1 đối tượng 19: (-64.8, 208.2) · 1 đối tượng 20: (-103.1, 270.6) · 1 đối tượng 21: (-219.6, 196.1) · 1 đối tượng 22: (-213.7, 192.2) · 1 đối tượng 23: (-170.2, 133.6) · 1 đối tượng 24: (-169.9, 139.5) · 1 đối tượng 25: (-176.3, 127.7) · 1 đối tượng 26: (-176, 133.6) · 1 đối tượng 27: (-280.5, 180.2) · 1 đối tượng 28: (-274.6, 176.2) · 1 đối tượng 29: (-120.2, 203.1) · 1 đối tượng 30: (-114.3, 199.1) · 1 đối tượng 31: (-257.4, 205.7) · 1 đối tượng 32: (-257.1, 211.7) · 1 đối tượng 33: (-263.6, 199.8) · 1 đối tượng 34: (-263.3, 205.7) · 1 đối tượng 35: (-125.5, 122.3) · 1 đối tượng 36: (-119.5, 118.3) · 1 đối tượng 37: (-116.9, 150.9) · 1 đối tượng 38: (-122.8, 143.1) · 1 đối tượng 39: (-213.6, 198.1) · 1 đối tượng 40: (-85.7, 127.3) · 1 đối tượng 41: (-79.7, 123.3) · 1 đối tượng 42: (-79.6, 129.3) · 1 đối tượng 43: (-16.3, 231.3) · 1 đối tượng 44: (-10.3, 227.3) · 1 đối tượng 45: (-10.2, 233.3) · 1 đối tượng 46: (-15.9, 164) · 1 đối tượng 47: (-15.6, 169.9) · 1 đối tượng 48: (-22, 158.1) · 1 đối tượng 49: (-21.7, 164) · 1 đối tượng 50: (-249.4, 179.5) · 1 đối tượng 51: (-243.4, 175.5) · 1 đối tượng 52: (-90.2, 313.6) · 1 đối tượng 53: (-74.5, 319.2) · 1 đối tượng 54: (-86.6, 319.3) · 1 đối tượng 55: (-80.6, 313.3) · 1 đối tượng 56: (-278.7, 249.9) · 1 đối tượng 57: (-272.7, 245.9) · 1 đối tượng 58: (-312.9, 165.6) · 1 đối tượng 59: (-307, 161.6) · 1 đối tượng 60: (-148.1, 230.8) · 1 đối tượng 61: (-142.1, 226.8) · 1 đối tượng 62: (-237.9, 263) · 1 đối tượng 63: (-243.9, 255.2) · 1 đối tượng 64: (-311.7, 215.7) · 1 đối tượng 65: (-305.8, 211.7) · 1 đối tượng 66: (-195.2, 283) · 1 đối tượng 67: (-189.3, 279) · 1 đối tượng 68: (-189.2, 285) · 1 đối tượng 69: (-186.2, 161.1) · 1 đối tượng 70: (-192.4, 165.2) · 1 đối tượng 71: (-180.1, 163.1) · 1 đối tượng 72: (-135.9, 258.9) · 1 đối tượng 73: (-130, 254.9) · 1 đối tượng 74: (-165.5, 339.5) · 1 đối tượng 75: (-160.4, 341.6) · 1 đối tượng 76: (-160.6, 336.1) · 1 đối tượng 77: (-208.4, 240.6) · 1 đối tượng 78: (-197.2, 203.1) · 1 đối tượng 79: (-192.1, 205.1) · 1 đối tượng 80: (-192.3, 199.7) · 1 đối tượng 81: (-241.7, 292.6) · 1 đối tượng 82: (-236.6, 290.5) · 1 đối tượng 83: (-236.8, 285.1) · 1 đối tượng 84: (-224.7, 312.9) · 1 đối tượng 85: (-219.6, 315) · 1 đối tượng 86: (-219.8, 309.6) · 1 đối tượng 87: (-215.2, 306.7) · 1 đối tượng 88: (-11.4, 360.3) · 1 đối tượng 89: (-4.5, 289.9) · 1 đối tượng 90: (0.6, 291.9) · 1 đối tượng 91: (0.4, 286.5) · 1 đối tượng 92: (-116.9, 344.1) · 1 đối tượng 93: (-122.8, 336.3) · 1 đối tượng 94: (-70.4, 358.6) · 1 đối tượng 95: (-74.4, 343.9) · 1 đối tượng 96: (-69.3, 345.9) · 1 đối tượng 97: (-69.5, 340.5) · 1 đối tượng 98: (-82, 290.4) · 1 đối tượng 99: (-109.2, 231.7) · 1 đối tượng 100: (-115.9, 236) · 1 đối tượng 101: (-103.1, 233.7) · 1 đối tượng 102: (-243.8, 355.7) · 1 đối tượng 103: (-239, 353.2) · 1 đối tượng 104: (-256.2, 387.3) · 1 đối tượng 105: (-251.4, 384.8) · 1 đối tượng 106: (-213.3, 373) · 1 đối tượng 107: (-208.5, 370.5) · 1 đối tượng 108: (-207.4, 342.2) · 1 đối tượng 109: (-166.7, 374.7) · 1 đối tượng 110: (-158.7, 372.3) · 1 đối tượng 111: (-151.1, 358.2) · 1 đối tượng 112: (-143.1, 355.7) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-109.2, 268.7)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-187.5, 342.3)X ±5 · Z ±5304.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-103.2, 264.7)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-74.1, 233)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-73.8, 238.9)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-80.3, 227.1)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-80, 233)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-91.3, 205.1)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-85.4, 201.1)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-33.9, 266.2)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-27.9, 262.2)X ±6 · Z ±6305.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-147.3, 302.4)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-147, 308.4)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-153.4, 296.5)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-153.1, 302.4)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-27.1, 197.3)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-21.1, 193.3)X ±6 · Z ±6305.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-58.8, 216)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-64.8, 208.2)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-103.1, 270.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-219.6, 196.1)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-213.7, 192.2)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-170.2, 133.6)X ±6 · Z ±6305.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-169.9, 139.5)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-176.3, 127.7)X ±6 · Z ±6305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-176, 133.6)X ±6 · Z ±6305.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-280.5, 180.2)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-274.6, 176.2)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-120.2, 203.1)X ±6 · Z ±6308.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-114.3, 199.1)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-257.4, 205.7)X ±6 · Z ±6311.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-257.1, 211.7)X ±6 · Z ±6312.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-263.6, 199.8)X ±6 · Z ±6310.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-263.3, 205.7)X ±6 · Z ±6310.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-125.5, 122.3)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-119.5, 118.3)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-116.9, 150.9)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-122.8, 143.1)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-213.6, 198.1)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-85.7, 127.3)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-79.7, 123.3)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-79.6, 129.3)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-16.3, 231.3)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-10.3, 227.3)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-10.2, 233.3)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-15.9, 164)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-15.6, 169.9)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-22, 158.1)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-21.7, 164)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-249.4, 179.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-243.4, 175.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-90.2, 313.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-74.5, 319.2)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-86.6, 319.3)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-80.6, 313.3)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-278.7, 249.9)X ±6 · Z ±6307.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-272.7, 245.9)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-312.9, 165.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-307, 161.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-148.1, 230.8)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-142.1, 226.8)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-237.9, 263)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-243.9, 255.2)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-311.7, 215.7)X ±6 · Z ±6305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-305.8, 211.7)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-195.2, 283)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-189.3, 279)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-189.2, 285)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-186.2, 161.1)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-192.4, 165.2)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-180.1, 163.1)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-135.9, 258.9)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-130, 254.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-165.5, 339.5)X ±5 · Z ±53051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-160.4, 341.6)X ±5 · Z ±5304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-160.6, 336.1)X ±5 · Z ±5305.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-208.4, 240.6)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-197.2, 203.1)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-192.1, 205.1)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-192.3, 199.7)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-241.7, 292.6)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-236.6, 290.5)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-236.8, 285.1)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-224.7, 312.9)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-219.6, 315)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-219.8, 309.6)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-215.2, 306.7)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-11.4, 360.3)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-4.5, 289.9)X ±5 · Z ±5305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(0.6, 291.9)X ±5 · Z ±5305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(0.4, 286.5)X ±5 · Z ±5305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-116.9, 344.1)X ±6 · Z ±6305.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-122.8, 336.3)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-70.4, 358.6)X ±5 · Z ±5305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-74.4, 343.9)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-69.3, 345.9)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-69.5, 340.5)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-82, 290.4)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-109.2, 231.7)X ±6 · Z ±6307.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(-115.9, 236)X ±6 · Z ±6305.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(-103.1, 233.7)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(-243.8, 355.7)X ±5 · Z ±5306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-239, 353.2)X ±5 · Z ±5306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-256.2, 387.3)X ±5 · Z ±5310.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-251.4, 384.8)X ±5 · Z ±5310.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-213.3, 373)X ±5 · Z ±53101Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-208.5, 370.5)X ±5 · Z ±5309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-207.4, 342.2)X ±5 · Z ±5304.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(-166.7, 374.7)X ±5 · Z ±5313.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-158.7, 372.3)X ±5 · Z ±5311.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(-151.1, 358.2)X ±5 · Z ±5306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(-143.1, 355.7)X ±5 · Z ±5306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực