QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Cự sa ma trù

ID #31744 • wulin57

Tên quái vậtCự sa ma trù#31744
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm51768
Máu (HP)91000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1762
Tấn công4857
Chính xác385
Né tránh262
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả资料片第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Công chúa bảo vệ
5000 Cự sa ma trù
Anliang
Cân bằng tảo bẹ
Cá lớn ăn cá nhỏ
Xem thêm 9 kết quả
Kẻ giết người giết người
Giấu con dao trong nụ cười
Nồi nấu
Cá mập khổng lồ lưu vong
Thử thách cá mập
Cá mập khổng lồ đột biến
Cắt cá mập khổng lồ
Sở thích của đầu bếp ma thuật
Bậc thầy lửa bướng bỉnh
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Tham lang phủ [0.0103%]
Cuồng·Đại bi luân [0.0103%]
Cuồng·Thiên tường kích [0.0103%]
Cuồng·Bồng lai trượng [0.0103%]
Cuồng·Phản vương mạo(Nữ) [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Chinh phục khôi(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Đâu suất quan(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Đại thành cân(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Vũ vương chiến giáp(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thái hoàng khải(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Huyền điểu y(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Giả hoàng bào(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Cửu diệu chiến ngoa(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thiên bồng lý(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Trường canh hài(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thích già hài(Nam) [0.0105%]
Bạch hổ hạng liên [0.0042%]
Tôn nghiêm giới chỉ [0.0042%]
Hồng hoang giới chỉ [0.0042%]
Thiên niên chi linh [15.8707%]
Thiên hương đậu khấu [20.9314%]
Thanh hoa ngọc [5.2716%]
Băng hỏa thạch [5.2716%]
Vạn cổ chi [5.2716%]
Nguyên liệu bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Đồ vải lụa [6.8846%]
Kim ti [2.0249%]
Nước mắt cá sấu [1.8224%]
Da rắn bền [1.8224%]
Đá tinh luyện [9.38%]
Lục hợp trần(105) [1.8583%]
Đục lỗ 1 (110) [1.8583%]
Khảm thạch sinh mệnh (110) [0.1647%]
Khảm thạch tấn công (110) [0.1647%]
Khảm thạch chân khí (110) [0.1647%]
Ngũ hành tiết(105) [0.0042%]
Đục lỗ 2 (110) [0.0042%]
Đá công kích [1.011%]
Đá sinh mệnh [1.011%]
Đá phòng ngự [1.011%]
Đá chân khí [1.011%]
Đá tăng cường chính xác [1.011%]
Đá tăng cường né tránh [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồĐoạn hải chi uyên (142 điểm)
Số điểm xuất hiện142
Đoạn hải chi uyên · q46 · 142 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (439.1, -337.1) · 1 đối tượng 2: (93.8, -167.7) · 1 đối tượng 3: (431.1, -345.1) · 1 đối tượng 4: (101.8, -167.6) · 1 đối tượng 5: (449.9, -288.1) · 1 đối tượng 6: (442, -296.1) · 1 đối tượng 7: (411.1, -292.5) · 1 đối tượng 8: (403.2, -300.5) · 1 đối tượng 9: (435.1, -250.4) · 1 đối tượng 10: (427.2, -258.3) · 1 đối tượng 11: (394.6, -342.2) · 1 đối tượng 12: (386.6, -334.2) · 1 đối tượng 13: (380.5, -264.1) · 1 đối tượng 14: (388.5, -256) · 1 đối tượng 15: (377.5, -293) · 1 đối tượng 16: (369.6, -301) · 1 đối tượng 17: (403.2, -374.9) · 1 đối tượng 18: (395.3, -382.9) · 1 đối tượng 19: (126.6, -162.4) · 1 đối tượng 20: (134.6, -162.4) · 1 đối tượng 21: (219.9, -255.8) · 1 đối tượng 22: (211.9, -255.9) · 1 đối tượng 23: (158.3, -125.9) · 1 đối tượng 24: (166.3, -125.9) · 1 đối tượng 25: (108.9, -210.4) · 1 đối tượng 26: (116.9, -210.4) · 1 đối tượng 27: (205.4, -122) · 1 đối tượng 28: (213.3, -121.9) · 1 đối tượng 29: (237.5, -87.8) · 1 đối tượng 30: (245.5, -87.8) · 1 đối tượng 31: (162.8, -201.7) · 1 đối tượng 32: (170.3, -198.8) · 1 đối tượng 33: (270, -61.9) · 1 đối tượng 34: (277.5, -59.1) · 1 đối tượng 35: (239.4, -270.7) · 1 đối tượng 36: (247.5, -270.7) · 1 đối tượng 37: (137.6, -223.5) · 1 đối tượng 38: (145.6, -223.5) · 1 đối tượng 39: (275.1, -107.8) · 1 đối tượng 40: (283.6, -105.2) · 1 đối tượng 41: (354.2, 25.7) · 1 đối tượng 42: (362.7, 28.3) · 1 đối tượng 43: (398.8, -206.1) · 1 đối tượng 44: (390.2, -208.7) · 1 đối tượng 45: (432, -140.7) · 1 đối tượng 46: (429.5, -132.1) · 1 đối tượng 47: (184.6, -332.1) · 1 đối tượng 48: (176.1, -334.7) · 1 đối tượng 49: (298.3, -354.3) · 1 đối tượng 50: (306.3, -354.2) · 1 đối tượng 51: (332.4, -264.9) · 1 đối tượng 52: (340.4, -264.8) · 1 đối tượng 53: (375.5, -168.8) · 1 đối tượng 54: (367.5, -168.9) · 1 đối tượng 55: (341.1, -106.8) · 1 đối tượng 56: (348.6, -104) · 1 đối tượng 57: (384, -15.9) · 1 đối tượng 58: (391.5, -13.1) · 1 đối tượng 59: (408.8, 19) · 1 đối tượng 60: (416.8, 19.1) · 1 đối tượng 61: (352.4, -8.1) · 1 đối tượng 62: (344.4, -8.1) · 1 đối tượng 63: (159.9, -307.5) · 1 đối tượng 64: (167.8, -307.4) · 1 đối tượng 65: (312.7, -78.5) · 1 đối tượng 66: (320.7, -78.5) · 1 đối tượng 67: (317.8, -35.2) · 1 đối tượng 68: (309.8, -35.3) · 1 đối tượng 69: (352.1, -61.3) · 1 đối tượng 70: (360.1, -61.2) · 1 đối tượng 71: (416.7, -35) · 1 đối tượng 72: (424.2, -32.1) · 1 đối tượng 73: (435.1, -76.5) · 1 đối tượng 74: (427.6, -79.3) · 1 đối tượng 75: (391.6, -114.1) · 1 đối tượng 76: (399.1, -111.2) · 1 đối tượng 77: (328.1, -407.9) · 1 đối tượng 78: (319.5, -410.5) · 1 đối tượng 79: (334.6, -337) · 1 đối tượng 80: (342.5, -336.9) · 1 đối tượng 81: (337, -373) · 1 đối tượng 82: (328.4, -375.6) · 1 đối tượng 83: (411.3, -178) · 1 đối tượng 84: (418.8, -175.2) · 1 đối tượng 85: (309.1, -216.8) · 1 đối tượng 86: (316.6, -214) · 1 đối tượng 87: (260.5, -209.4) · 1 đối tượng 88: (268.5, -209.4) · 1 đối tượng 89: (134.8, -259.7) · 1 đối tượng 90: (142.8, -259.7) · 1 đối tượng 91: (190.5, -284.7) · 1 đối tượng 92: (198.5, -284.7) · 1 đối tượng 93: (324.5, -173.6) · 1 đối tượng 94: (332, -170.7) · 1 đối tượng 95: (348.1, -211.6) · 1 đối tượng 96: (356.1, -211.5) · 1 đối tượng 97: (289.7, -180.1) · 1 đối tượng 98: (297.7, -180) · 1 đối tượng 99: (264.7, -343.8) · 1 đối tượng 100: (272.6, -343.7) · 1 đối tượng 101: (218.4, -301.6) · 1 đối tượng 102: (225.9, -298.8) · 1 đối tượng 103: (259.3, -299.2) · 1 đối tượng 104: (266.8, -296.4) · 1 đối tượng 105: (292.4, -300.7) · 1 đối tượng 106: (300.4, -300.7) · 1 đối tượng 107: (238.5, -372.1) · 1 đối tượng 108: (229.9, -374.7) · 1 đối tượng 109: (291.9, -251.1) · 1 đối tượng 110: (299.4, -248.2) · 1 đối tượng 111: (313.2, -135.6) · 1 đối tượng 112: (321.2, -135.5) · 1 đối tượng 113: (450, -283.6) · 1 đối tượng 114: (442.1, -291.6) · 1 đối tượng 115: (411.2, -288.1) · 1 đối tượng 116: (403.3, -296.1) · 1 đối tượng 117: (435.2, -245.9) · 1 đối tượng 118: (427.3, -253.9) · 1 đối tượng 119: (380.6, -259.6) · 1 đối tượng 120: (388.6, -251.5) · 1 đối tượng 121: (377.6, -288.5) · 1 đối tượng 122: (369.7, -296.5) · 1 đối tượng 123: (403.3, -371) · 1 đối tượng 124: (395.4, -379) · 1 đối tượng 125: (435.2, -337) · 1 đối tượng 126: (427.2, -345) · 1 đối tượng 127: (390.7, -342.1) · 1 đối tượng 128: (382.6, -334.1) · 1 đối tượng 129: (174.2, -245.1) · 1 đối tượng 130: (182.2, -245.1) · 1 đối tượng 131: (166.6, -164) · 1 đối tượng 132: (174.1, -161.1) · 1 đối tượng 133: (277.2, -147.8) · 1 đối tượng 134: (269.2, -147.9) · 1 đối tượng 135: (214.1, -147.1) · 1 đối tượng 136: (222.1, -147.1) · 1 đối tượng 137: (196.8, -185) · 1 đối tượng 138: (204.8, -185) · 1 đối tượng 139: (217.7, -218.3) · 1 đối tượng 140: (225.7, -218.2) · 1 đối tượng 141: (240.4, -182.7) · 1 đối tượng 142: (248.4, -182.6) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(439.1, -337.1)X ±8 · Z ±8681Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(93.8, -167.7)X ±8 · Z ±8621Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(431.1, -345.1)X ±8 · Z ±864.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(101.8, -167.6)X ±8 · Z ±861.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(449.9, -288.1)X ±8 · Z ±864.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(442, -296.1)X ±8 · Z ±864.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(411.1, -292.5)X ±8 · Z ±863.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(403.2, -300.5)X ±8 · Z ±8631Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(435.1, -250.4)X ±8 · Z ±869.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(427.2, -258.3)X ±8 · Z ±864.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(394.6, -342.2)X ±8 · Z ±8631Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(386.6, -334.2)X ±8 · Z ±863.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(380.5, -264.1)X ±8 · Z ±865.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(388.5, -256)X ±8 · Z ±864.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(377.5, -293)X ±8 · Z ±866.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(369.6, -301)X ±8 · Z ±864.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(403.2, -374.9)X ±8 · Z ±863.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(395.3, -382.9)X ±8 · Z ±863.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(126.6, -162.4)X ±8 · Z ±863.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(134.6, -162.4)X ±8 · Z ±864.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(219.9, -255.8)X ±8 · Z ±864.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(211.9, -255.9)X ±8 · Z ±865.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(158.3, -125.9)X ±8 · Z ±871.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(166.3, -125.9)X ±8 · Z ±871.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(108.9, -210.4)X ±8 · Z ±856.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(116.9, -210.4)X ±8 · Z ±858.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(205.4, -122)X ±8 · Z ±873.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(213.3, -121.9)X ±8 · Z ±873.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(237.5, -87.8)X ±8 · Z ±872.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(245.5, -87.8)X ±8 · Z ±872.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(162.8, -201.7)X ±8 · Z ±867.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(170.3, -198.8)X ±8 · Z ±867.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(270, -61.9)X ±8 · Z ±872.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(277.5, -59.1)X ±8 · Z ±872.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(239.4, -270.7)X ±8 · Z ±861.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(247.5, -270.7)X ±8 · Z ±862.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(137.6, -223.5)X ±8 · Z ±861.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(145.6, -223.5)X ±8 · Z ±862.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(275.1, -107.8)X ±8 · Z ±871.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(283.6, -105.2)X ±8 · Z ±871.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(354.2, 25.7)X ±8 · Z ±883.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(362.7, 28.3)X ±8 · Z ±882.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(398.8, -206.1)X ±8 · Z ±869.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(390.2, -208.7)X ±8 · Z ±8691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(432, -140.7)X ±8 · Z ±869.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(429.5, -132.1)X ±8 · Z ±869.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(184.6, -332.1)X ±8 · Z ±861.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(176.1, -334.7)X ±8 · Z ±861.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(298.3, -354.3)X ±8 · Z ±861.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(306.3, -354.2)X ±8 · Z ±862.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(332.4, -264.9)X ±8 · Z ±867.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(340.4, -264.8)X ±8 · Z ±868.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(375.5, -168.8)X ±8 · Z ±872.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(367.5, -168.9)X ±8 · Z ±8731Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(341.1, -106.8)X ±8 · Z ±874.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(348.6, -104)X ±8 · Z ±874.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(384, -15.9)X ±8 · Z ±879.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(391.5, -13.1)X ±8 · Z ±879.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(408.8, 19)X ±8 · Z ±881.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(416.8, 19.1)X ±8 · Z ±881.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(352.4, -8.1)X ±8 · Z ±883.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(344.4, -8.1)X ±8 · Z ±883.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(159.9, -307.5)X ±8 · Z ±860.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(167.8, -307.4)X ±8 · Z ±860.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(312.7, -78.5)X ±8 · Z ±871.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(320.7, -78.5)X ±8 · Z ±871.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(317.8, -35.2)X ±8 · Z ±876.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(309.8, -35.3)X ±8 · Z ±874.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(352.1, -61.3)X ±8 · Z ±878.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(360.1, -61.2)X ±8 · Z ±880.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(416.7, -35)X ±8 · Z ±876.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(424.2, -32.1)X ±8 · Z ±876.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(435.1, -76.5)X ±8 · Z ±871.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(427.6, -79.3)X ±8 · Z ±872.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(391.6, -114.1)X ±8 · Z ±874.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(399.1, -111.2)X ±8 · Z ±874.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(328.1, -407.9)X ±8 · Z ±8601Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(319.5, -410.5)X ±8 · Z ±8611Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(334.6, -337)X ±8 · Z ±863.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(342.5, -336.9)X ±8 · Z ±863.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(337, -373)X ±8 · Z ±859.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(328.4, -375.6)X ±8 · Z ±859.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(411.3, -178)X ±8 · Z ±869.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(418.8, -175.2)X ±8 · Z ±869.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(309.1, -216.8)X ±8 · Z ±868.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(316.6, -214)X ±8 · Z ±868.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(260.5, -209.4)X ±8 · Z ±869.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(268.5, -209.4)X ±8 · Z ±869.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(134.8, -259.7)X ±8 · Z ±862.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(142.8, -259.7)X ±8 · Z ±862.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(190.5, -284.7)X ±8 · Z ±862.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(198.5, -284.7)X ±8 · Z ±863.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(324.5, -173.6)X ±8 · Z ±868.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(332, -170.7)X ±8 · Z ±868.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(348.1, -211.6)X ±8 · Z ±868.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(356.1, -211.5)X ±8 · Z ±868.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(289.7, -180.1)X ±8 · Z ±868.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(297.7, -180)X ±8 · Z ±868.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(264.7, -343.8)X ±8 · Z ±862.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(272.6, -343.7)X ±8 · Z ±861.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(218.4, -301.6)X ±8 · Z ±863.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(225.9, -298.8)X ±8 · Z ±8641Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(259.3, -299.2)X ±8 · Z ±860.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(266.8, -296.4)X ±8 · Z ±860.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(292.4, -300.7)X ±8 · Z ±864.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(300.4, -300.7)X ±8 · Z ±864.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(238.5, -372.1)X ±8 · Z ±861.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(229.9, -374.7)X ±8 · Z ±863.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(291.9, -251.1)X ±8 · Z ±869.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(299.4, -248.2)X ±8 · Z ±869.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(313.2, -135.6)X ±8 · Z ±871.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(321.2, -135.5)X ±8 · Z ±871.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(450, -283.6)X ±8 · Z ±864.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(442.1, -291.6)X ±8 · Z ±864.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(411.2, -288.1)X ±8 · Z ±863.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(403.3, -296.1)X ±8 · Z ±863.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
117(435.2, -245.9)X ±8 · Z ±869.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(427.3, -253.9)X ±8 · Z ±866.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
119(380.6, -259.6)X ±8 · Z ±865.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(388.6, -251.5)X ±8 · Z ±864.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(377.6, -288.5)X ±8 · Z ±866.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
122(369.7, -296.5)X ±8 · Z ±865.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
123(403.3, -371)X ±8 · Z ±861.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(395.4, -379)X ±8 · Z ±862.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(435.2, -337)X ±8 · Z ±865.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
126(427.2, -345)X ±8 · Z ±862.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
127(390.7, -342.1)X ±8 · Z ±860.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
128(382.6, -334.1)X ±8 · Z ±860.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
129(174.2, -245.1)X ±8 · Z ±863.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
130(182.2, -245.1)X ±8 · Z ±864.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
131(166.6, -164)X ±8 · Z ±869.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
132(174.1, -161.1)X ±8 · Z ±868.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
133(277.2, -147.8)X ±8 · Z ±873.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
134(269.2, -147.9)X ±8 · Z ±875.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
135(214.1, -147.1)X ±8 · Z ±871.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
136(222.1, -147.1)X ±8 · Z ±873.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
137(196.8, -185)X ±8 · Z ±869.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
138(204.8, -185)X ±8 · Z ±870.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
139(217.7, -218.3)X ±8 · Z ±868.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
140(225.7, -218.2)X ±8 · Z ±867.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
141(240.4, -182.7)X ±8 · Z ±872.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
142(248.4, -182.6)X ±8 · Z ±872.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực