MONSTER_ESSENCE
Lục trảo la sát
ID #31726 • wulin57
| Tên quái vật | Lục trảo la sát#31726 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 150 |
| Kinh nghiệm | 220 |
| Máu (HP) | 1964 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 94 |
| Tấn công | 224 |
| Chính xác | 205 |
| Né tránh | 82 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Bị động |
| Phạm vi thù hận | 20 m |
| Thời gian thù hận | 30 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 17 |
| Mô tả | 资料片第一版怪物 |
| Nhiệm vụ liên quan | [Nghề 30]Ẩn Sát (Quái mục tiêu) [Nghề 30] Hàn Tinh (Quái mục tiêu) [Nghề 30] Vu Chúc (Quái mục tiêu) Đằng sau hậu trường (Quái mục tiêu) Tân thủ mật lệnh cấp 29 (Quái mục tiêu) Xem thêm 15 kết quả[Nghề 30] Cuồng Ma (Quái mục tiêu) [Nghề 30] Đấu Hồn (Quái mục tiêu) Dĩ sát nhập đạo (Quái mục tiêu) Biến mất Rakshasa (Quái mục tiêu) Dọn đường cho quân đội (Quái mục tiêu) Qing đàn áp thành phố Luosha (Quái mục tiêu) Kháng tấn công (Quái mục tiêu) Mũ móng vuốt xanh (Quái mục tiêu) Rakshasa (Quái mục tiêu) Thay đổi móng vuốt xanh (Quái mục tiêu) Móng vuốt xanh (Quái mục tiêu) Móng vuốt xanh chết người (Quái mục tiêu) Gatekeeper Green Claw (Quái mục tiêu) Gương của thần (Quái mục tiêu) Thung lũng quỷ đột phá II (Quái mục tiêu) |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 49.729% 1 vật phẩm: 39.1176% 2 vật phẩm: 10.2569% 3 vật phẩm: 0.8965% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Định hồn hoàn [7.7319%] Tỳ bà sương [7.7319%] Lông thú mềm mại [5.3694%] Cành đâm sai [5.3694%] Thanh kiếm gãy [5.3694%] Xem thêm 12 kết quảNguyên liệu sắt [6.837%] Mẩu tre [7.8137%] Da thường [13.6739%] Sợi bông [9.7671%] Sợi dây nhỏ [7.8137%] Nước mắt cá sấu [5.8603%] Da rắn bền [9.7671%] Đá tinh luyện [1.379%] Đá kháng trầm mặc [1.379%] Đá kháng suy yếu [1.379%] Đá sinh mệnh [1.379%] Đá chân khí [1.379%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Ma duệ sơn cốc (52 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 52 |
Ma duệ sơn cốc · q49 · 52 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-333, 273.9)X ±8 · Z ±8 | 214.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-340.4, 265.3)X ±8 · Z ±8 | 217.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (-364.9, 274.1)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (-372.3, 265.4)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (-297.5, 279.9)X ±8 · Z ±8 | 214 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (-304.9, 271.2)X ±8 · Z ±8 | 214.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (-312.2, 307.9)X ±8 · Z ±8 | 213.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (-319.6, 299.3)X ±8 · Z ±8 | 213.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (-260.9, 272.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (-268.4, 263.8)X ±8 · Z ±8 | 215.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (-232.4, 276.4)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (-239.8, 267.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (-203.3, 290.9)X ±8 · Z ±8 | 215.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-210.7, 282.2)X ±8 · Z ±8 | 215.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (-172.8, 283.9)X ±8 · Z ±8 | 215.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (-180.2, 275.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-151, 281.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-143.6, 290.4)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-387.9, 302.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-395.4, 294)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-410.7, 262.6)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-403.2, 267.3)X ±8 · Z ±8 | 215.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-391.2, 339.9)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-398.6, 331.2)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-160.6, 315.6)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-152.5, 323.8)X ±8 · Z ±8 | 214.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (-151.8, 354.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (-159.2, 345.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (-152, 389.2)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (-159.4, 380.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (-198.6, 385.1)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (-206, 376.4)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (-179.3, 418.7)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (-186.7, 410)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (-150.9, 414.4)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (-143.5, 423.1)X ±8 · Z ±8 | 215.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (-198.5, 330.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (-205.9, 321.8)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (-316.3, 355.3)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (-323.7, 346.7)X ±8 · Z ±8 | 212.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (-364.3, 347.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (-356.9, 355.9)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (-251.6, 417.3)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (-244.2, 426)X ±8 · Z ±8 | 214.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (-253.3, 343.7)X ±8 · Z ±8 | 214.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (-245.8, 352.4)X ±8 · Z ±8 | 214.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (-293.9, 406.1)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (-286.5, 414.8)X ±8 · Z ±8 | 214.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (-327.4, 398.4)X ±8 · Z ±8 | 215.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (-319.8, 408.6)X ±8 · Z ±8 | 215.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (-280.6, 354.4)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (-288.1, 345.7)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |