QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Lam nha thú

ID #31712 • wulin57

Tên quái vậtLam nha thú#31712
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm9
Máu (HP)78
Nội lực (MP)100
Phòng thủ10
Tấn công16
Chính xác155
Né tránh32
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận20 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình5
Mô tả资料片第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Phá hủy cấp cao
Người thú
Nâng cấp người mới
Lam sắc răng nanh
Săn giết lam nha thú
Xem thêm 3 kết quả
Khai thác thương nói
Táo bạo lam nha thú
Nghiên cứu Lam nha thú.
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 71.3968%
1 vật phẩm: 25.4575%
2 vật phẩm: 3.0257%
3 vật phẩm: 0.1199%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Kim sang dược [2.8115%]
Đề thần sương [2.8115%]
Lông thú rách [1.8743%]
Ngà voi gãy [1.8743%]
Phốt pho trắng [1.8743%]
Xem thêm 11 kết quả
Nguyên liệu đồng [21.3351%]
Cành gỗ nhỏ [12.8011%]
Da thô [17.0681%]
Sợi lanh [17.0681%]
Nước mắt cá sấu [8.534%]
Da rắn bền [8.534%]
Đá tinh luyện [0.6827%]
Đá sinh mệnh [0.6827%]
Đá công kích [0.6827%]
Đá phòng ngự [0.6827%]
Đá chân khí [0.6827%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồMa duệ sơn cốc (68 điểm)
Số điểm xuất hiện68
Ma duệ sơn cốc · q49 · 68 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (51.6, 372.3) · 1 đối tượng 2: (43.6, 374.5) · 1 đối tượng 3: (43.3, 382.3) · 1 đối tượng 4: (51.3, 380.2) · 1 đối tượng 5: (51.2, 393.6) · 1 đối tượng 6: (43.2, 395.7) · 1 đối tượng 7: (57.9, 396.1) · 1 đối tượng 8: (50.9, 401.5) · 1 đối tượng 9: (30.8, 316.4) · 1 đối tượng 10: (22.8, 318.5) · 1 đối tượng 11: (22.5, 326.4) · 1 đối tượng 12: (30.5, 324.3) · 1 đối tượng 13: (30.4, 337.7) · 1 đối tượng 14: (22.4, 339.8) · 1 đối tượng 15: (37.1, 340.2) · 1 đối tượng 16: (30.1, 345.5) · 1 đối tượng 17: (-19.8, 309.8) · 1 đối tượng 18: (-27.8, 312) · 1 đối tượng 19: (-28.2, 319.8) · 1 đối tượng 20: (-20.1, 317.7) · 1 đối tượng 21: (2.6, 349.5) · 1 đối tượng 22: (10.6, 347.6) · 1 đối tượng 23: (-5.1, 343.7) · 1 đối tượng 24: (2.9, 341.6) · 1 đối tượng 25: (-18.9, 332.3) · 1 đối tượng 26: (-26.9, 334.4) · 1 đối tượng 27: (-27.3, 342.3) · 1 đối tượng 28: (-19.2, 340.1) · 1 đối tượng 29: (-49.7, 323.7) · 1 đối tượng 30: (-57.7, 325.8) · 1 đối tượng 31: (-58, 333.7) · 1 đối tượng 32: (-50, 331.6) · 1 đối tượng 33: (-50, 345) · 1 đối tượng 34: (-58.1, 347.1) · 1 đối tượng 35: (-43.4, 347.5) · 1 đối tượng 36: (-50.4, 352.8) · 1 đối tượng 37: (-70.1, 315.3) · 1 đối tượng 38: (-78.1, 317.4) · 1 đối tượng 39: (-78.5, 325.3) · 1 đối tượng 40: (-70.4, 323.2) · 1 đối tượng 41: (-77.9, 356.8) · 1 đối tượng 42: (-69.9, 354.9) · 1 đối tượng 43: (-85.6, 351) · 1 đối tượng 44: (-77.6, 348.9) · 1 đối tượng 45: (-91.5, 308) · 1 đối tượng 46: (-99.5, 310.1) · 1 đối tượng 47: (-99.9, 318) · 1 đối tượng 48: (-91.8, 315.8) · 1 đối tượng 49: (-49.7, 389.1) · 1 đối tượng 50: (-57.7, 391.3) · 1 đối tượng 51: (-58, 399.1) · 1 đối tượng 52: (-50, 397) · 1 đối tượng 53: (-64.1, 368.6) · 1 đối tượng 54: (-72.1, 370.8) · 1 đối tượng 55: (-57.5, 371.1) · 1 đối tượng 56: (-64.4, 376.5) · 1 đối tượng 57: (-31.5, 362.3) · 1 đối tượng 58: (-39.5, 364.4) · 1 đối tượng 59: (-39.9, 372.3) · 1 đối tượng 60: (-31.8, 370.2) · 1 đối tượng 61: (-0.2, 314) · 1 đối tượng 62: (7.8, 312.2) · 1 đối tượng 63: (-7.9, 308.3) · 1 đối tượng 64: (0.2, 306.2) · 1 đối tượng 65: (-91.5, 373.4) · 1 đối tượng 66: (-99.5, 375.6) · 1 đối tượng 67: (-99.9, 383.4) · 1 đối tượng 68: (-91.8, 381.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(51.6, 372.3)X ±8 · Z ±875.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(43.6, 374.5)X ±8 · Z ±875.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(43.3, 382.3)X ±8 · Z ±875.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(51.3, 380.2)X ±8 · Z ±875.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(51.2, 393.6)X ±8 · Z ±875.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(43.2, 395.7)X ±8 · Z ±875.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(57.9, 396.1)X ±8 · Z ±875.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(50.9, 401.5)X ±8 · Z ±875.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(30.8, 316.4)X ±8 · Z ±880.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(22.8, 318.5)X ±8 · Z ±879.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(22.5, 326.4)X ±8 · Z ±878.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(30.5, 324.3)X ±8 · Z ±8791Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(30.4, 337.7)X ±8 · Z ±878.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(22.4, 339.8)X ±8 · Z ±879.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(37.1, 340.2)X ±8 · Z ±878.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(30.1, 345.5)X ±8 · Z ±877.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-19.8, 309.8)X ±8 · Z ±886.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-27.8, 312)X ±8 · Z ±885.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-28.2, 319.8)X ±8 · Z ±884.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-20.1, 317.7)X ±8 · Z ±8851Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(2.6, 349.5)X ±8 · Z ±878.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(10.6, 347.6)X ±8 · Z ±878.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-5.1, 343.7)X ±8 · Z ±8801Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(2.9, 341.6)X ±8 · Z ±878.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-18.9, 332.3)X ±8 · Z ±881.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-26.9, 334.4)X ±8 · Z ±882.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-27.3, 342.3)X ±8 · Z ±882.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-19.2, 340.1)X ±8 · Z ±881.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-49.7, 323.7)X ±8 · Z ±885.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-57.7, 325.8)X ±8 · Z ±884.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-58, 333.7)X ±8 · Z ±884.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-50, 331.6)X ±8 · Z ±884.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-50, 345)X ±8 · Z ±884.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-58.1, 347.1)X ±8 · Z ±884.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-43.4, 347.5)X ±8 · Z ±8841Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-50.4, 352.8)X ±8 · Z ±884.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-70.1, 315.3)X ±8 · Z ±885.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-78.1, 317.4)X ±8 · Z ±885.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-78.5, 325.3)X ±8 · Z ±885.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-70.4, 323.2)X ±8 · Z ±8851Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-77.9, 356.8)X ±8 · Z ±884.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-69.9, 354.9)X ±8 · Z ±884.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-85.6, 351)X ±8 · Z ±886.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-77.6, 348.9)X ±8 · Z ±885.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-91.5, 308)X ±8 · Z ±886.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-99.5, 310.1)X ±8 · Z ±887.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-99.9, 318)X ±8 · Z ±8871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-91.8, 315.8)X ±8 · Z ±885.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-49.7, 389.1)X ±8 · Z ±880.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-57.7, 391.3)X ±8 · Z ±882.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-58, 399.1)X ±8 · Z ±881.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-50, 397)X ±8 · Z ±879.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-64.1, 368.6)X ±8 · Z ±884.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-72.1, 370.8)X ±8 · Z ±885.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-57.5, 371.1)X ±8 · Z ±884.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-64.4, 376.5)X ±8 · Z ±885.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-31.5, 362.3)X ±8 · Z ±881.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-39.5, 364.4)X ±8 · Z ±882.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-39.9, 372.3)X ±8 · Z ±882.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-31.8, 370.2)X ±8 · Z ±8811Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-0.2, 314)X ±8 · Z ±883.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(7.8, 312.2)X ±8 · Z ±883.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-7.9, 308.3)X ±8 · Z ±886.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(0.2, 306.2)X ±8 · Z ±884.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-91.5, 373.4)X ±8 · Z ±885.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-99.5, 375.6)X ±8 · Z ±887.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-99.9, 383.4)X ±8 · Z ±888.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-91.8, 381.3)X ±8 · Z ±886.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực