QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hóa trang nhiễm sắc hỏa kê

ID #29496 • wulin57

Tên quái vậtHóa trang nhiễm sắc hỏa kê#29496
Loại quáiBoss
Cấp độ150
Kinh nghiệm1
Máu (HP)200
Nội lực (MP)100
Phòng thủ999999
Tấn công1
Chính xác275
Né tránh1
Tầm đánh3 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận160 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả第一版怪物
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thánh đản bạch miệt tử [80%]
Thánh đản hồng miệt tử [15%]
Thánh đản phấn miệt tử [4.9%]
Hào hoa thánh đản miệt tử [0.1%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồKinh thành (28 điểm)
Số điểm xuất hiện28
Kinh thành · q13 · 28 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (247.4, 288) · 1 đối tượng 2: (232.7, 340.9) · 2 đối tượng 3: (232.8, 232.1) · 2 đối tượng 4: (118.2, 144.5) · 1 đối tượng 5: (70, 396.2) · 2 đối tượng 6: (7.4, 232.2) · 2 đối tượng 7: (-10.2, 288.2) · 1 đối tượng 8: (7.4, 341.1) · 2 đối tượng 9: (169.8, 396.5) · 2 đối tượng 10: (118.3, 416.5) · 1 đối tượng 11: (66, 170.3) · 2 đối tượng 12: (165.8, 170.7) · 2 đối tượng 13: (95, 295.8) · 1 đối tượng 14: (109.6, 307.3) · 1 đối tượng 15: (129.4, 307.4) · 1 đối tượng 16: (95.1, 275.8) · 1 đối tượng 17: (195.1, 308) · 1 đối tượng 18: (143.4, 275.9) · 1 đối tượng 19: (109.7, 264.9) · 1 đối tượng 20: (129.5, 265) · 1 đối tượng 21: (143.4, 296) · 1 đối tượng 22: (195.2, 246.1) · 3 đối tượng 23: (120.4, 226.9) · 3 đối tượng 24: (44.8, 249.4) · 3 đối tượng 25: (60.4, 286.1) · 3 đối tượng 26: (177.5, 286.2) · 3 đối tượng 27: (159.2, 217.8) · 3 đối tượng 28: (81.3, 216.8) · 3 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(247.4, 288)X ±10 · Z ±4528.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
2(232.7, 340.9)X ±10 · Z ±9028.12Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
3(232.8, 232.1)X ±10 · Z ±9028.22Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
4(118.2, 144.5)X ±45 · Z ±1028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
5(70, 396.2)X ±90 · Z ±1028.12Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
6(7.4, 232.2)X ±10 · Z ±9028.22Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
7(-10.2, 288.2)X ±10 · Z ±4528.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
8(7.4, 341.1)X ±10 · Z ±9028.42Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
9(169.8, 396.5)X ±90 · Z ±1028.12Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
10(118.3, 416.5)X ±45 · Z ±1028.71Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
11(66, 170.3)X ±90 · Z ±1028.22Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
12(165.8, 170.7)X ±90 · Z ±1028.32Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
13(95, 295.8)X ±10 · Z ±2028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
14(109.6, 307.3)X ±20 · Z ±1028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
15(129.4, 307.4)X ±20 · Z ±1028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
16(95.1, 275.8)X ±10 · Z ±2028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
17(195.1, 308)X ±10 · Z ±2028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
18(143.4, 275.9)X ±10 · Z ±2028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
19(109.7, 264.9)X ±20 · Z ±1028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
20(129.5, 265)X ±20 · Z ±1028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
21(143.4, 296)X ±10 · Z ±2028.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
22(195.2, 246.1)X ±12 · Z ±5528.13Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
23(120.4, 226.9)X ±12 · Z ±5528.13Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
24(44.8, 249.4)X ±12 · Z ±5528.13Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
25(60.4, 286.1)X ±55 · Z ±1228.13Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
26(177.5, 286.2)X ±55 · Z ±1228.13Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
27(159.2, 217.8)X ±55 · Z ±1228.13Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện
28(81.3, 216.8)X ±55 · Z ±1228.13Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện