QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Chiến sĩ hầm mỏ

ID #2519 • wulin57

Tên quái vậtChiến sĩ hầm mỏ#2519
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm2154
Máu (HP)9757
Nội lực (MP)100
Phòng thủ319
Tấn công761
Chính xác261
Né tránh142
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình31
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Giết và giết (Quái mục tiêu)
Giết và giết (Quái mục tiêu)
DHA (Quái mục tiêu)
Tinh chất máu (Quái mục tiêu)
Giết chiến sĩ khoáng động (Quái mục tiêu)
Xem thêm 14 kết quả
Giết Chiến sĩ khoáng động (Quái mục tiêu)
Giết Chiến sĩ khoáng động (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt thợ mỏ chiếnsĩ (Quái mục tiêu)
Diệt thợ mỏ chiến sĩ (Quái mục tiêu)
Diệt thợ mỏ chiến sĩ (Quái mục tiêu)
Kế hoạch thợ mỏ chiến sĩ (Quái mục tiêu)
Càng quét thợ mỏ chiến sĩ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt thợ mỏ chiến sĩ (Quái mục tiêu)
Càng quét thợ mỏ chiến sĩ (Quái mục tiêu)
Càng quét thợ mỏ Chiến Sĩ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt thợ mỏ chiến sĩ (Quái mục tiêu)
Trở về (Quái mục tiêu)
Uphill (Quái mục tiêu)
Tìm kiếm núi và mặt đất (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 39.5819%
1 vật phẩm: 42.9825%
2 vật phẩm: 15.5584%
3 vật phẩm: 1.8772%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thất tinh kiếm [0.0009%]
Phi băng trượng [0.0009%]
Quỷ đầu trượng [0.0009%]
Lượng ngân thương [0.0009%]
[60]Thừa ảnh kiếm [0.2089%]
Xem thêm 47 kết quả
[60]Trảm mã đao [0.2089%]
[60]Trấn hồn phiên [0.2089%]
[60]Quỷ diện hộ thủ [0.2089%]
Nguyên nhung mão(Nữ) [0.0103%]
Lan lăng khôi(Nam) [0.0103%]
Chân nhân quan(Nữ) [0.0103%]
Thư sinh cân(Nam) [0.0103%]
Sư tử giáp(Nữ) [0.0103%]
Minh quang khải(Nam) [0.0103%]
Bát quái y(Nữ) [0.0103%]
Hổ văn bào(Nam) [0.0103%]
Ngự phong ngoa(Nữ) [0.0103%]
Tương quân lý(Nam) [0.0103%]
Hổ đầu hài(Nữ) [0.0103%]
Giầy phượng văn(Nam) [0.0103%]
Trọng sinh hạng liên [0.0034%]
Tự do hạng liên [0.0034%]
Thải hồng hạng liên [0.0034%]
Ô kim hoàn [13.0496%]
Phục linh sương [13.0496%]
Cây thương gẫy [4.2722%]
Lá đổi màu [4.2722%]
Bao tải vàng [4.2722%]
Nguyên liệu bạc [5.6099%]
Xích tùng [6.0777%]
Da cứng [9.7399%]
Đồ vải sợi [10.285%]
Hoàng đồng tu [4.6751%]
Nước mắt cá sấu [6.5451%]
Da rắn bền [7.4798%]
Đá tinh luyện [1.4385%]
Đá kháng trầm mặc [1.4385%]
Đá kháng suy yếu [1.4385%]
Đá sinh mệnh [1.4385%]
Đá chân khí [1.4385%]
[60]Nga anh nam [0.2089%]
[60]Hoàng kim khôi nữ [0.2089%]
[60]Thuần dương nam [0.2089%]
[60]Nho sinh cân nữ [0.2089%]
[60]Kim ti nhuyễn nam [0.2089%]
[60]Nhạn linh tỏa nữ [0.2089%]
[60]Thiên sư nam [0.2089%]
[60]Hạc sưởng nữ [0.2089%]
[60]Lăng vân nam [0.2089%]
[60]Lăng sương lý nữ [0.2089%]
[60]Đạp tuyết hài nam [0.2089%]
[60]Đạp sa hài nữ [0.2089%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTu la trì tầng 2 (119 điểm)
Số điểm xuất hiện119
Tu la trì tầng 2 · q11 · 119 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (199.3, 160.7) · 1 đối tượng 2: (200.6, 189.7) · 1 đối tượng 3: (209.6, 189.6) · 1 đối tượng 4: (200.5, 114.5) · 1 đối tượng 5: (209.6, 114.3) · 1 đối tượng 6: (204.8, 54.3) · 1 đối tượng 7: (214.6, 54) · 1 đối tượng 8: (204.9, 0.9) · 1 đối tượng 9: (213.6, 1.1) · 1 đối tượng 10: (213.8, -40.5) · 1 đối tượng 11: (223.4, -41.1) · 1 đối tượng 12: (169.3, -87.9) · 1 đối tượng 13: (169.2, -79.9) · 1 đối tượng 14: (93.2, -30.8) · 1 đối tượng 15: (93.8, -19.2) · 1 đối tượng 16: (193.3, 160.7) · 1 đối tượng 17: (177.2, 139.5) · 1 đối tượng 18: (171.2, 139.5) · 1 đối tượng 19: (176.1, 190.2) · 1 đối tượng 20: (154.4, 174.8) · 1 đối tượng 21: (184.1, 184.2) · 1 đối tượng 22: (178, 184.2) · 1 đối tượng 23: (170.3, 161.3) · 1 đối tượng 24: (170.6, 155.2) · 1 đối tượng 25: (208.4, 136.5) · 1 đối tượng 26: (202.4, 136.5) · 1 đối tượng 27: (233.5, 149.9) · 1 đối tượng 28: (233.5, 156) · 1 đối tượng 29: (239.6, 160.5) · 1 đối tượng 30: (224.1, 117.5) · 1 đối tượng 31: (223.8, 130.3) · 1 đối tượng 32: (210.3, 43.3) · 1 đối tượng 33: (210.7, 31.1) · 1 đối tượng 34: (220.5, 23.3) · 1 đối tượng 35: (206.2, 18) · 1 đối tượng 36: (229.3, 41.8) · 1 đối tượng 37: (187.9, 41.5) · 1 đối tượng 38: (217.8, -35) · 1 đối tượng 39: (219.4, -53.1) · 1 đối tượng 40: (219.8, -65.4) · 1 đối tượng 41: (238.8, -72.8) · 1 đối tượng 42: (203.9, -78.9) · 1 đối tượng 43: (197.8, -79.6) · 1 đối tượng 44: (238.5, -84.9) · 1 đối tượng 45: (220.4, -86.9) · 1 đối tượng 46: (220.8, -99.1) · 1 đối tượng 47: (239.9, -111.7) · 1 đối tượng 48: (240, -117.8) · 1 đối tượng 49: (203.8, -112.5) · 1 đối tượng 50: (203.9, -118.6) · 1 đối tượng 51: (190, -97.5) · 1 đối tượng 52: (177.8, -97.4) · 1 đối tượng 53: (233.6, -41.3) · 1 đối tượng 54: (239.6, -41.7) · 1 đối tượng 55: (182.8, -74.4) · 1 đối tượng 56: (200.5, -42.9) · 1 đối tượng 57: (242.3, -49.9) · 1 đối tượng 58: (254.1, -84.2) · 1 đối tượng 59: (99.7, -25) · 1 đối tượng 60: (71.6, -19.3) · 1 đối tượng 61: (72, -31.6) · 1 đối tượng 62: (158.9, -82.2) · 1 đối tượng 63: (52.5, -24.8) · 1 đối tượng 64: (52.9, -37) · 1 đối tượng 65: (47.7, 17.9) · 1 đối tượng 66: (53.7, 17.9) · 1 đối tượng 67: (30.5, -32) · 1 đối tượng 68: (30.1, -19.7) · 1 đối tượng 69: (46.9, -1.7) · 1 đối tượng 70: (53, -1.7) · 1 đối tượng 71: (-11.8, -3.1) · 1 đối tượng 72: (-32.2, 30.2) · 1 đối tượng 73: (-53.4, 39.7) · 1 đối tượng 74: (-106.9, -51.3) · 1 đối tượng 75: (23, 71.8) · 1 đối tượng 76: (53.6, 30.5) · 1 đối tượng 77: (-76.9, 133.2) · 1 đối tượng 78: (-98.1, 91.5) · 1 đối tượng 79: (18, -18.8) · 1 đối tượng 80: (-8.6, -2.9) · 1 đối tượng 81: (-30.5, 32.6) · 1 đối tượng 82: (-59.6, 45.7) · 1 đối tượng 83: (-105.1, 85.9) · 1 đối tượng 84: (-79.1, 136.3) · 1 đối tượng 85: (-42.7, 152.1) · 1 đối tượng 86: (-92, 1.8) · 1 đối tượng 87: (-101.4, -58.9) · 1 đối tượng 88: (35.7, -49.8) · 1 đối tượng 89: (36.1, -62.1) · 1 đối tượng 90: (62.4, -66.6) · 1 đối tượng 91: (62, -54.4) · 1 đối tượng 92: (85.2, -51.5) · 1 đối tượng 93: (85.6, -63.7) · 1 đối tượng 94: (-0.1, 148.6) · 1 đối tượng 95: (-0.1, 144.2) · 1 đối tượng 96: (-31.4, 151.6) · 1 đối tượng 97: (-31, 139.3) · 1 đối tượng 98: (-14.3, 140.8) · 1 đối tượng 99: (-13.9, 128.6) · 1 đối tượng 100: (-13.4, 155.1) · 1 đối tượng 101: (-31.9, 121.6) · 1 đối tượng 102: (19.4, 155.6) · 1 đối tượng 103: (19.8, 143.3) · 1 đối tượng 104: (4.8, 174.7) · 1 đối tượng 105: (15, 166.2) · 1 đối tượng 106: (-81.6, 48.3) · 1 đối tượng 107: (-81.2, 36.1) · 1 đối tượng 108: (-112.5, 50.3) · 1 đối tượng 109: (-112.1, 38.1) · 1 đối tượng 110: (-62.6, 67.2) · 1 đối tượng 111: (-128.2, 46.4) · 1 đối tượng 112: (-110.3, 67) · 1 đối tượng 113: (-104.3, 67.1) · 1 đối tượng 114: (-124.6, 18) · 1 đối tượng 115: (-124.2, 5.8) · 1 đối tượng 116: (-98.6, 18.4) · 1 đối tượng 117: (-69.7, 13.5) · 1 đối tượng 118: (-94.4, -91) · 1 đối tượng 119: (-121.2, -91.2) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(199.3, 160.7)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(200.6, 189.7)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(209.6, 189.6)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(200.5, 114.5)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(209.6, 114.3)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(204.8, 54.3)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(214.6, 54)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(204.9, 0.9)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(213.6, 1.1)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(213.8, -40.5)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(223.4, -41.1)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(169.3, -87.9)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(169.2, -79.9)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(93.2, -30.8)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(93.8, -19.2)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(193.3, 160.7)X ±6 · Z ±639.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(177.2, 139.5)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(171.2, 139.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(176.1, 190.2)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(154.4, 174.8)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(184.1, 184.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(178, 184.2)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(170.3, 161.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(170.6, 155.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(208.4, 136.5)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(202.4, 136.5)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(233.5, 149.9)X ±6 · Z ±639.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(233.5, 156)X ±6 · Z ±639.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(239.6, 160.5)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(224.1, 117.5)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(223.8, 130.3)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(210.3, 43.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(210.7, 31.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(220.5, 23.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(206.2, 18)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(229.3, 41.8)X ±3 · Z ±343.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
37(187.9, 41.5)X ±3 · Z ±343.91Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
38(217.8, -35)X ±3 · Z ±340.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
39(219.4, -53.1)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(219.8, -65.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(238.8, -72.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(203.9, -78.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(197.8, -79.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(238.5, -84.9)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(220.4, -86.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(220.8, -99.1)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(239.9, -111.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(240, -117.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(203.8, -112.5)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(203.9, -118.6)X ±6 · Z ±6411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(190, -97.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(177.8, -97.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(233.6, -41.3)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(239.6, -41.7)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(182.8, -74.4)X ±3 · Z ±340.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
56(200.5, -42.9)X ±3 · Z ±340.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
57(242.3, -49.9)X ±3 · Z ±3401Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
58(254.1, -84.2)X ±3 · Z ±3401Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
59(99.7, -25)X ±3 · Z ±340.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
60(71.6, -19.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(72, -31.6)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(158.9, -82.2)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
63(52.5, -24.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(52.9, -37)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(47.7, 17.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(53.7, 17.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(30.5, -32)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(30.1, -19.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(46.9, -1.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(53, -1.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-11.8, -3.1)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
72(-32.2, 30.2)X ±3 · Z ±340.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
73(-53.4, 39.7)X ±3 · Z ±340.41Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
74(-106.9, -51.3)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
75(23, 71.8)X ±3 · Z ±340.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
76(53.6, 30.5)X ±3 · Z ±340.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
77(-76.9, 133.2)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
78(-98.1, 91.5)X ±3 · Z ±340.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
79(18, -18.8)40.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-8.6, -2.9)40.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-30.5, 32.6)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-59.6, 45.7)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-105.1, 85.9)41.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-79.1, 136.3)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-42.7, 152.1)411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-92, 1.8)40.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-101.4, -58.9)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(35.7, -49.8)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(36.1, -62.1)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(62.4, -66.6)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(62, -54.4)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(85.2, -51.5)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(85.6, -63.7)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-0.1, 148.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-0.1, 144.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-31.4, 151.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-31, 139.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-14.3, 140.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-13.9, 128.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(-13.4, 155.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(-31.9, 121.6)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(19.4, 155.6)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(19.8, 143.3)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(4.8, 174.7)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(15, 166.2)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-81.6, 48.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-81.2, 36.1)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-112.5, 50.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(-112.1, 38.1)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-62.6, 67.2)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(-128.2, 46.4)X ±6 · Z ±639.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(-110.3, 67)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(-104.3, 67.1)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(-124.6, 18)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(-124.2, 5.8)X ±6 · Z ±643.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(-98.6, 18.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
117(-69.7, 13.5)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(-94.4, -91)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
119(-121.2, -91.2)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực