QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thủ vệ cuồng thú

ID #2517 • wulin57

Tên quái vậtThủ vệ cuồng thú#2517
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm1860
Máu (HP)7882
Nội lực (MP)100
Phòng thủ308
Tấn công662
Chính xác255
Né tránh134
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình30
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Dọn dẹp
Giết và giết
Thần gió
Tiêu diệt bảo vệ cuồng thú
Tiêu diệt Thủ vệ cuồng thú
Xem thêm 12 kết quả
Tiêu diệt Thủ vệ cuồng thú
Diệt thủ vệ cuồng thú
Diệt Thủ vệ cuồng thú
Diệt Thủ vệ cuồng thú
Kế hoạch
Càng quét cuồng thú
Tiêu diệt cuồng thú
Càng quét cuồng thú
Càng quét cuồng thú
Diệt thủ vệ cuồng thú
Hổ Phong Ông
Mỏ hoành hành
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 44.3533%
1 vật phẩm: 41.4172%
2 vật phẩm: 12.8918%
3 vật phẩm: 1.3376%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành ma kiếm [0.0112%]
Tịch tĩnh trượng [0.0112%]
Lê hoa thương [0.0112%]
Sương hoa trượng [0.0112%]
[60]Vô minh nhận [0.2288%]
Xem thêm 47 kết quả
[60]Nguyệt nha kích [0.2288%]
[60]Cửu hoàn tích trượng [0.2288%]
[60]Tuế nguyệt trượng [0.2288%]
Mũ lực sĩ(Nam) [0.0112%]
Thục đồng khôi(Nữ) [0.0112%]
Thiên sư quan(Nam) [0.0112%]
Bách điệp cân(Nữ) [0.0112%]
Báo bì chiến giáp(Nam) [0.0112%]
Hắc quang khải(Nữ) [0.0112%]
Vân hà y(Nam) [0.0112%]
Tất hắc đạo bào(Nữ) [0.0112%]
Báo bì ngoa(Nam) [0.0112%]
Bao kim lý(Nữ) [0.0112%]
Giầy vũ tăng(Nam) [0.0112%]
Giầy chú thuật(Nữ) [0.0112%]
Trọng sinh giới chỉ [0.0037%]
Tự do chỉ hoàn [0.0037%]
Thải hồng chỉ hoàn [0.0037%]
Ô kim hoàn [10.9794%]
Phục linh sương [10.9794%]
Cây thương gẫy [3.6969%]
Lá đổi màu [3.6969%]
Bao tải vàng [3.6969%]
Nguyên liệu bạc [6.1449%]
Xích tùng [6.6573%]
Da cứng [10.6687%]
Đồ vải sợi [11.2658%]
Hoàng đồng tu [5.1209%]
Nước mắt cá sấu [7.1692%]
Da rắn bền [8.1931%]
Đá tinh luyện [1.5756%]
Đá kháng choáng [1.5756%]
Đá kháng đứng yên [1.5756%]
Đá kháng làm chậm [1.5756%]
Đá kháng ngủ mê [1.5756%]
[60]Nga anh nữ [0.2288%]
[60]Hoàng kim khôi nam [0.2288%]
[60]Thuần dương nữ [0.2288%]
[60]Nho sinh cân nam [0.2288%]
[60]Kim ti nhuyễn nữ [0.2288%]
[60]Nhạn linh tỏa nam [0.2288%]
[60]Thiên sư nữ [0.2288%]
[60]Hạc sưởng nam [0.2288%]
[60]Lăng vân nữ [0.2288%]
[60]Lăng sương lý nam [0.2288%]
[60]Đạp tuyết hài nữ [0.2288%]
[60]Đạp sa hài nam [0.2288%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTu la trì tầng 2 (39 điểm)
Tu la trì (125 điểm)
Số điểm xuất hiện164
Tu la trì tầng 2 · q11 · 39 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-138.5, 251.1) · 1 đối tượng 2: (-75.7, 240) · 1 đối tượng 3: (-31, 254.8) · 1 đối tượng 4: (16.8, 247.1) · 1 đối tượng 5: (-130.9, 239.3) · 1 đối tượng 6: (-132.8, 277.9) · 1 đối tượng 7: (-132, 271.9) · 1 đối tượng 8: (-86.8, 263.7) · 1 đối tượng 9: (-82.8, 245.7) · 1 đối tượng 10: (-83, 233) · 1 đối tượng 11: (53.5, 249.8) · 1 đối tượng 12: (80.2, 227.5) · 1 đối tượng 13: (-150.2, 266.7) · 1 đối tượng 14: (-149.4, 260.7) · 1 đối tượng 15: (-98.5, 273.7) · 1 đối tượng 16: (-97.7, 267.7) · 1 đối tượng 17: (-112.4, 289.2) · 1 đối tượng 18: (-100.3, 289) · 1 đối tượng 19: (-115.3, 205.5) · 1 đối tượng 20: (-132.5, 215.9) · 1 đối tượng 21: (-151, 210.9) · 1 đối tượng 22: (-87.9, 209.9) · 1 đối tượng 23: (-82, 222) · 1 đối tượng 24: (-88.1, 215.8) · 1 đối tượng 25: (-88.1, 221.9) · 1 đối tượng 26: (-106, 239.2) · 1 đối tượng 27: (71.4, 227.6) · 1 đối tượng 28: (55.5, 239.3) · 1 đối tượng 29: (98.4, 244.9) · 1 đối tượng 30: (96.1, 239.1) · 1 đối tượng 31: (51.5, 203.4) · 1 đối tượng 32: (3.7, 206.1) · 1 đối tượng 33: (-10.4, 180.9) · 1 đối tượng 34: (137.9, 228.8) · 1 đối tượng 35: (188.4, 216.1) · 1 đối tượng 36: (205.7, 193.8) · 1 đối tượng 37: (209.6, 57.2) · 1 đối tượng 38: (-94.1, -70.8) · 1 đối tượng 39: (-120.8, -71) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-138.5, 251.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-75.7, 240)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
3(-31, 254.8)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
4(16.8, 247.1)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
5(-130.9, 239.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-132.8, 277.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-132, 271.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-86.8, 263.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-82.8, 245.7)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-83, 233)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(53.5, 249.8)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(80.2, 227.5)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-150.2, 266.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-149.4, 260.7)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-98.5, 273.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-97.7, 267.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-112.4, 289.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-100.3, 289)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-115.3, 205.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-132.5, 215.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-151, 210.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-87.9, 209.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-82, 222)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-88.1, 215.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-88.1, 221.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-106, 239.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(71.4, 227.6)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(55.5, 239.3)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(98.4, 244.9)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(96.1, 239.1)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(51.5, 203.4)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
32(3.7, 206.1)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
33(-10.4, 180.9)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
34(137.9, 228.8)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
35(188.4, 216.1)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
36(205.7, 193.8)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
37(209.6, 57.2)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
38(-94.1, -70.8)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-120.8, -71)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
Tu la trì · q12 · 125 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-136.5, 101) · 1 đối tượng 2: (-130.8, 107) · 1 đối tượng 3: (-126.2, 124.4) · 1 đối tượng 4: (-120.1, 124.5) · 1 đối tượng 5: (-127.8, 82.2) · 1 đối tượng 6: (-121.7, 82.1) · 1 đối tượng 7: (-74.7, 88.6) · 1 đối tượng 8: (-68.6, 88.5) · 1 đối tượng 9: (-73.1, 117.1) · 1 đối tượng 10: (-67.1, 111) · 1 đối tượng 11: (-61.1, 116.7) · 1 đối tượng 12: (-102.4, 136.7) · 1 đối tượng 13: (-94.4, 136.6) · 1 đối tượng 14: (-131.1, 169.1) · 1 đối tượng 15: (-128.5, 175.5) · 1 đối tượng 16: (-152.9, 214) · 1 đối tượng 17: (-157.2, 219.3) · 1 đối tượng 18: (-132.5, 118.3) · 1 đối tượng 19: (-114.1, 127) · 1 đối tượng 20: (-129.6, 172) · 1 đối tượng 21: (-156.7, 215.2) · 1 đối tượng 22: (-118.5, 235.8) · 1 đối tượng 23: (-115.1, 242.5) · 1 đối tượng 24: (-122, 242.1) · 1 đối tượng 25: (-141.4, 259) · 1 đối tượng 26: (-135.3, 265.1) · 1 đối tượng 27: (-97, 257.1) · 1 đối tượng 28: (-97.2, 263.1) · 1 đối tượng 29: (-113.9, 258.7) · 1 đối tượng 30: (-122.9, 252.5) · 1 đối tượng 31: (-111.5, 288.9) · 1 đối tượng 32: (-120.5, 282.8) · 1 đối tượng 33: (-152.6, 269.5) · 1 đối tượng 34: (-152.4, 275.4) · 1 đối tượng 35: (-104.8, 271.7) · 1 đối tượng 36: (-0.9, 250.4) · 1 đối tượng 37: (5.2, 256.5) · 1 đối tượng 38: (48.1, 224.4) · 1 đối tượng 39: (47.9, 230.5) · 1 đối tượng 40: (28.1, 226.5) · 1 đối tượng 41: (22.3, 232.5) · 1 đối tượng 42: (35, 267.5) · 1 đối tượng 43: (26, 261.3) · 1 đối tượng 44: (-6.6, 232) · 1 đối tượng 45: (-6.5, 237.9) · 1 đối tượng 46: (83.9, 264.9) · 1 đối tượng 47: (28.5, 282.6) · 1 đối tượng 48: (19.5, 276.4) · 1 đối tượng 49: (74.3, 221.5) · 1 đối tượng 50: (65.3, 215.3) · 1 đối tượng 51: (85.5, 230.2) · 1 đối tượng 52: (90.7, 247.8) · 1 đối tượng 53: (68.2, 233) · 1 đối tượng 54: (67.1, 276.7) · 1 đối tượng 55: (61, 276.9) · 1 đối tượng 56: (12, 138.4) · 1 đối tượng 57: (25.6, 122.1) · 1 đối tượng 58: (47.1, 89) · 1 đối tượng 59: (46.9, 95) · 1 đối tượng 60: (27.1, 91.1) · 1 đối tượng 61: (21.3, 97) · 1 đối tượng 62: (50.8, 118.3) · 1 đối tượng 63: (41.7, 112.2) · 1 đối tượng 64: (13.1, 108.4) · 1 đối tượng 65: (13.3, 114.3) · 1 đối tượng 66: (82.3, 134.1) · 1 đối tượng 67: (37.3, 140.6) · 1 đối tượng 68: (28.3, 134.4) · 1 đối tượng 69: (64.3, 87.6) · 1 đối tượng 70: (81, 100.4) · 1 đối tượng 71: (83.6, 118.1) · 1 đối tượng 72: (89.7, 112.3) · 1 đối tượng 73: (65.5, 96.6) · 1 đối tượng 74: (57.7, 138.1) · 1 đối tượng 75: (51.6, 138.3) · 1 đối tượng 76: (-81, 274.4) · 1 đối tượng 77: (-81.1, 267.8) · 1 đối tượng 78: (-38.9, 262.6) · 1 đối tượng 79: (-16.1, 251.1) · 1 đối tượng 80: (-36.6, 264.8) · 1 đối tượng 81: (-39.4, 259.8) · 1 đối tượng 82: (-9.3, 247.1) · 1 đối tượng 83: (-9.3, 253.4) · 1 đối tượng 84: (43.1, 206.1) · 1 đối tượng 85: (47.8, 214.5) · 1 đối tượng 86: (40.7, 214.9) · 1 đối tượng 87: (53.4, 157.2) · 1 đối tượng 88: (47, 157) · 1 đối tượng 89: (53, 77.5) · 1 đối tượng 90: (46.6, 77.2) · 1 đối tượng 91: (183, 1.2) · 1 đối tượng 92: (189, 7) · 1 đối tượng 93: (209.5, 4.4) · 1 đối tượng 94: (215.6, 10.3) · 1 đối tượng 95: (226.2, -6.4) · 1 đối tượng 96: (220.1, -12.2) · 1 đối tượng 97: (234.1, 2.2) · 1 đối tượng 98: (240.2, -3.1) · 1 đối tượng 99: (211.3, 174.6) · 1 đối tượng 100: (217.4, 180.4) · 1 đối tượng 101: (230.3, 168.1) · 1 đối tượng 102: (224.2, 162.3) · 1 đối tượng 103: (241.8, 191.2) · 1 đối tượng 104: (235.8, 185.4) · 1 đối tượng 105: (263.1, 178.2) · 1 đối tượng 106: (262, 184.2) · 1 đối tượng 107: (239.6, 230.9) · 1 đối tượng 108: (239.6, 218.9) · 1 đối tượng 109: (212.8, 230.3) · 1 đối tượng 110: (211, 224.2) · 1 đối tượng 111: (193.7, 215.1) · 1 đối tượng 112: (191.9, 209.1) · 1 đối tượng 113: (188.3, 203) · 1 đối tượng 114: (186.6, 178.2) · 1 đối tượng 115: (192.7, 184.1) · 1 đối tượng 116: (202.9, 67) · 1 đối tượng 117: (209.1, 115.5) · 1 đối tượng 118: (224.3, 150.3) · 1 đối tượng 119: (186.3, -24.9) · 1 đối tượng 120: (189.3, -30.9) · 1 đối tượng 121: (215.3, -31.1) · 1 đối tượng 122: (212, -24.7) · 1 đối tượng 123: (261.2, 205.6) · 1 đối tượng 124: (260.2, 211.6) · 1 đối tượng 125: (231.1, -31.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-136.5, 101)X ±6 · Z ±639.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-130.8, 107)X ±6 · Z ±639.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-126.2, 124.4)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-120.1, 124.5)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-127.8, 82.2)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-121.7, 82.1)X ±6 · Z ±6391Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-74.7, 88.6)X ±6 · Z ±637.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-68.6, 88.5)X ±6 · Z ±637.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-73.1, 117.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-67.1, 111)X ±6 · Z ±6381Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-61.1, 116.7)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-102.4, 136.7)39.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-94.4, 136.6)39.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-131.1, 169.1)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-128.5, 175.5)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-152.9, 214)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-157.2, 219.3)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-132.5, 118.3)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-114.1, 127)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-129.6, 172)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
21(-156.7, 215.2)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
22(-118.5, 235.8)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
23(-115.1, 242.5)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-122, 242.1)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-141.4, 259)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-135.3, 265.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-97, 257.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-97.2, 263.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-113.9, 258.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-122.9, 252.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-111.5, 288.9)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-120.5, 282.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-152.6, 269.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-152.4, 275.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-104.8, 271.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-0.9, 250.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(5.2, 256.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(48.1, 224.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(47.9, 230.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(28.1, 226.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(22.3, 232.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(35, 267.5)X ±6 · Z ±639.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(26, 261.3)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-6.6, 232)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-6.5, 237.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(83.9, 264.9)X ±6 · Z ±639.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(28.5, 282.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(19.5, 276.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(74.3, 221.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(65.3, 215.3)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(85.5, 230.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(90.7, 247.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(68.2, 233)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(67.1, 276.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(61, 276.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(12, 138.4)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(25.6, 122.1)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(47.1, 89)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(46.9, 95)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(27.1, 91.1)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(21.3, 97)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(50.8, 118.3)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(41.7, 112.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(13.1, 108.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(13.3, 114.3)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(82.3, 134.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(37.3, 140.6)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(28.3, 134.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(64.3, 87.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(81, 100.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(83.6, 118.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(89.7, 112.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(65.5, 96.6)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(57.7, 138.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(51.6, 138.3)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-81, 274.4)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-81.1, 267.8)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-38.9, 262.6)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
79(-16.1, 251.1)X ±4 · Z ±440.41Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
80(-36.6, 264.8)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-39.4, 259.8)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-9.3, 247.1)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-9.3, 253.4)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(43.1, 206.1)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
85(47.8, 214.5)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(40.7, 214.9)39.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(53.4, 157.2)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(47, 157)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(53, 77.5)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(46.6, 77.2)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(183, 1.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(189, 7)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(209.5, 4.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(215.6, 10.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(226.2, -6.4)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(220.1, -12.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(234.1, 2.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(240.2, -3.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(211.3, 174.6)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(217.4, 180.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(230.3, 168.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(224.2, 162.3)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(241.8, 191.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(235.8, 185.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(263.1, 178.2)X ±6 · Z ±6411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(262, 184.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(239.6, 230.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(239.6, 218.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(212.8, 230.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(211, 224.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(193.7, 215.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(191.9, 209.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(188.3, 203)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(186.6, 178.2)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(192.7, 184.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(202.9, 67)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
117(209.1, 115.5)X ±4 · Z ±440.41Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
118(224.3, 150.3)X ±4 · Z ±440.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
119(186.3, -24.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(189.3, -30.9)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(215.3, -31.1)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
122(212, -24.7)X ±6 · Z ±641.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
123(261.2, 205.6)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(260.2, 211.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(231.1, -31.3)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực