QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thủ vệ hầm mỏ

ID #2516 • wulin57

Tên quái vậtThủ vệ hầm mỏ#2516
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm1860
Máu (HP)8288
Nội lực (MP)100
Phòng thủ309
Tấn công661
Chính xác255
Né tránh134
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình30
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Dọn dẹp
Tiêu diệt bảo vệ khoáng động
Tiêu diệt Thủ vệ khoáng động
Tiêu diệt Thủ vệ khoáng động
Tiêu diệt thợ mỏ vệ binh
Xem thêm 10 kết quả
Chém đầu thợ mỏ Vệ Binh
Tiêu diệt thợ mỏ Vệ Binh
Kế hoạch Khoáng Động Vệ Binh
Càng quét thợ mỏ Vệ Binh
Tiêu diệt thợ mỏ Vệ Binh
Càng quét thợ mỏ vệ binh
Càng quét thợ mỏ Vệ Binh
Tiêu diệt thợ mỏ Vệ Binh
Hổ Phong Ông
Mỏ hoành hành
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 44.3683%
1 vật phẩm: 41.4116%
2 vật phẩm: 12.884%
3 vật phẩm: 1.3362%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thất tinh kiếm [0.0009%]
Phi băng trượng [0.0009%]
Quỷ đầu trượng [0.0009%]
Lượng ngân thương [0.0009%]
[60]Thừa ảnh kiếm [0.2289%]
Xem thêm 47 kết quả
[60]Trảm mã đao [0.2289%]
[60]Trấn hồn phiên [0.2289%]
[60]Quỷ diện hộ thủ [0.2289%]
Mũ lực sĩ(Nữ) [0.0112%]
Thục đồng khôi(Nam) [0.0112%]
Thiên sư quan(Nữ) [0.0112%]
Bách điệp cân(Nam) [0.0112%]
Báo bì chiến giáp(Nữ) [0.0112%]
Hắc quang khải(Nam) [0.0112%]
Vân hà y(Nữ) [0.0112%]
Tất hắc đạo bào(Nam) [0.0112%]
Báo bì ngoa(Nữ) [0.0112%]
Bao kim lý(Nam) [0.0112%]
Vũ tăng hài(Nữ) [0.0112%]
Giầy chú thuật(Nam) [0.0112%]
Trọng sinh hạng liên [0.0037%]
Tự do hạng liên [0.0037%]
Thải hồng hạng liên [0.0037%]
Ô kim hoàn [10.9839%]
Phục linh sương [10.9839%]
Cây thương gẫy [3.6985%]
Lá đổi màu [3.6985%]
Bao tải vàng [3.6985%]
Nguyên liệu bạc [6.1474%]
Xích tùng [6.66%]
Da cứng [10.6731%]
Đồ vải sợi [11.2704%]
Hoàng đồng tu [5.1231%]
Nước mắt cá sấu [7.1722%]
Da rắn bền [8.1965%]
Đá tinh luyện [1.5763%]
Đá kháng trầm mặc [1.5763%]
Đá kháng suy yếu [1.5763%]
Đá sinh mệnh [1.5763%]
Đá chân khí [1.5763%]
[60]Nga anh nam [0.2289%]
[60]Hoàng kim khôi nữ [0.2289%]
[60]Thuần dương nam [0.2289%]
[60]Nho sinh cân nữ [0.2289%]
[60]Kim ti nhuyễn nam [0.2289%]
[60]Nhạn linh tỏa nữ [0.2289%]
[60]Thiên sư nam [0.2289%]
[60]Hạc sưởng nữ [0.2289%]
[60]Lăng vân nam [0.2289%]
[60]Lăng sương lý nữ [0.2289%]
[60]Đạp tuyết hài nam [0.2289%]
[60]Đạp sa hài nữ [0.2289%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTu la trì tầng 2 (43 điểm)
Tu la trì (128 điểm)
Số điểm xuất hiện171
Tu la trì tầng 2 · q11 · 43 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-136.8, 226.4) · 1 đối tượng 2: (-75.7, 240) · 1 đối tượng 3: (-31, 254.8) · 1 đối tượng 4: (16.8, 247.1) · 1 đối tượng 5: (-124.9, 239.3) · 1 đối tượng 6: (-126.9, 277.9) · 1 đối tượng 7: (-124.9, 245.3) · 1 đối tượng 8: (-80.8, 263.7) · 1 đối tượng 9: (-80.9, 257.7) · 1 đối tượng 10: (-34.3, 255.4) · 1 đối tượng 11: (-31.6, 250) · 1 đối tượng 12: (15.6, 249.9) · 1 đối tượng 13: (14, 245.2) · 1 đối tượng 14: (-144.2, 266.7) · 1 đối tượng 15: (-92.5, 273.7) · 1 đối tượng 16: (-106.4, 289.2) · 1 đối tượng 17: (-109.4, 205.5) · 1 đối tượng 18: (-109.4, 211.5) · 1 đối tượng 19: (-126.6, 221.9) · 1 đối tượng 20: (-126.5, 215.9) · 1 đối tượng 21: (-150.8, 204.8) · 1 đối tượng 22: (-144.9, 207.7) · 1 đối tượng 23: (-82, 209.9) · 1 đối tượng 24: (-82, 215.9) · 1 đối tượng 25: (-100, 236.2) · 1 đối tượng 26: (-100, 242.2) · 1 đối tượng 27: (49.6, 204.8) · 1 đối tượng 28: (50.1, 200.6) · 1 đối tượng 29: (0.9, 206.7) · 1 đối tượng 30: (3.5, 203.4) · 1 đối tượng 31: (51.5, 203.4) · 1 đối tượng 32: (3.7, 206.1) · 1 đối tượng 33: (-10.4, 180.9) · 1 đối tượng 34: (139.3, 232.3) · 1 đối tượng 35: (137.3, 226.2) · 1 đối tượng 36: (191.4, 219.6) · 1 đối tượng 37: (186.6, 214.8) · 1 đối tượng 38: (137.9, 228.8) · 1 đối tượng 39: (188.4, 216.1) · 1 đối tượng 40: (205.7, 193.8) · 1 đối tượng 41: (209.6, 57.2) · 1 đối tượng 42: (-94.4, -77.8) · 1 đối tượng 43: (-121.1, -78) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-136.8, 226.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-75.7, 240)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
3(-31, 254.8)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
4(16.8, 247.1)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
5(-124.9, 239.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-126.9, 277.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-124.9, 245.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-80.8, 263.7)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-80.9, 257.7)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-34.3, 255.4)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-31.6, 250)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(15.6, 249.9)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(14, 245.2)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-144.2, 266.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-92.5, 273.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-106.4, 289.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-109.4, 205.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-109.4, 211.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-126.6, 221.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-126.5, 215.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-150.8, 204.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-144.9, 207.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-82, 209.9)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-82, 215.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-100, 236.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-100, 242.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(49.6, 204.8)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(50.1, 200.6)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(0.9, 206.7)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(3.5, 203.4)40.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(51.5, 203.4)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
32(3.7, 206.1)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
33(-10.4, 180.9)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
34(139.3, 232.3)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(137.3, 226.2)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(191.4, 219.6)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(186.6, 214.8)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(137.9, 228.8)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
39(188.4, 216.1)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
40(205.7, 193.8)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
41(209.6, 57.2)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
42(-94.4, -77.8)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-121.1, -78)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
Tu la trì · q12 · 128 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (60.2, -60.3) · 1 đối tượng 2: (33.9, -52.8) · 1 đối tượng 3: (79.2, -39.7) · 1 đối tượng 4: (40.7, -28.1) · 1 đối tượng 5: (46.8, -28.2) · 1 đối tượng 6: (85.2, -39.7) · 1 đối tượng 7: (54.1, -60.6) · 1 đối tượng 8: (64.3, -26.8) · 1 đối tượng 9: (70.2, -26.8) · 1 đối tượng 10: (58.5, -44.6) · 1 đối tượng 11: (64.5, -44.6) · 1 đối tượng 12: (55.6, -77.7) · 1 đối tượng 13: (59.9, -78.5) · 1 đối tượng 14: (34.1, -118.9) · 1 đối tượng 15: (28.9, -121) · 1 đối tượng 16: (33.4, -124.9) · 1 đối tượng 17: (53.2, -88.5) · 1 đối tượng 18: (25.7, -41) · 1 đối tượng 19: (25.4, -45.5) · 1 đối tượng 20: (-9.6, -42.6) · 1 đối tượng 21: (-57.8, -47) · 1 đối tượng 22: (-92.3, -43.7) · 1 đối tượng 23: (-12, -41) · 1 đối tượng 24: (-11.8, -46.4) · 1 đối tượng 25: (-56.7, -45) · 1 đối tượng 26: (-56.6, -50.8) · 1 đối tượng 27: (-114.4, -48.5) · 1 đối tượng 28: (-108.3, -48.5) · 1 đối tượng 29: (-104.5, -25.2) · 1 đối tượng 30: (-114.2, -31.1) · 1 đối tượng 31: (-104.4, -69) · 1 đối tượng 32: (-102.8, -56.9) · 1 đối tượng 33: (-122.4, -54.6) · 1 đối tượng 34: (-125.9, -27.4) · 1 đối tượng 35: (-132, -32.2) · 1 đối tượng 36: (-118.6, 9.7) · 1 đối tượng 37: (-105.9, 43.9) · 1 đối tượng 38: (-97.6, 76.8) · 1 đối tượng 39: (-97.8, -38.9) · 1 đối tượng 40: (-98.7, -49.1) · 1 đối tượng 41: (-113.2, -16.4) · 1 đối tượng 42: (-118.9, -16.3) · 1 đối tượng 43: (-116.6, 11.6) · 1 đối tượng 44: (-122.2, 12.1) · 1 đối tượng 45: (-103.9, 43.2) · 1 đối tượng 46: (-107.4, 46.4) · 1 đối tượng 47: (-100.1, 76.9) · 1 đối tượng 48: (-94.5, 76.3) · 1 đối tượng 49: (-136.6, 107) · 1 đối tượng 50: (-126.4, 118.4) · 1 đối tượng 51: (-127.9, 88.2) · 1 đối tượng 52: (-68.6, 94.5) · 1 đối tượng 53: (-67.1, 116.9) · 1 đối tượng 54: (-61.1, 110.6) · 1 đối tượng 55: (-130.6, 101.1) · 1 đối tượng 56: (-129.6, 172) · 1 đối tượng 57: (-156.7, 215.2) · 1 đối tượng 58: (-118.5, 235.8) · 1 đối tượng 59: (-135.3, 259.1) · 1 đối tượng 60: (-141.3, 265) · 1 đối tượng 61: (-103.1, 257.1) · 1 đối tượng 62: (-100.1, 251.1) · 1 đối tượng 63: (-120, 258.6) · 1 đối tượng 64: (-117, 252.7) · 1 đối tượng 65: (-117.6, 288.9) · 1 đối tượng 66: (-114.6, 282.9) · 1 đối tượng 67: (-89, 273.7) · 1 đối tượng 68: (-88.9, 279.8) · 1 đối tượng 69: (-104.6, 277.6) · 1 đối tượng 70: (5.1, 250.5) · 1 đối tượng 71: (-0.9, 256.4) · 1 đối tượng 72: (42.1, 224.4) · 1 đối tượng 73: (45.1, 218.4) · 1 đối tượng 74: (25.3, 238.6) · 1 đối tượng 75: (28.3, 232.6) · 1 đối tượng 76: (29, 267.4) · 1 đối tượng 77: (31.9, 261.5) · 1 đối tượng 78: (64.8, 251.6) · 1 đối tượng 79: (64.9, 257.7) · 1 đối tượng 80: (49.3, 268.7) · 1 đối tượng 81: (22.5, 282.5) · 1 đối tượng 82: (25.5, 276.6) · 1 đối tượng 83: (68.3, 221.4) · 1 đối tượng 84: (71.2, 215.5) · 1 đối tượng 85: (91.5, 230.3) · 1 đối tượng 86: (84.2, 245.9) · 1 đối tượng 87: (71.2, 239.1) · 1 đối tượng 88: (67.3, 282.6) · 1 đối tượng 89: (61.3, 282.8) · 1 đối tượng 90: (90.1, 264.9) · 1 đối tượng 91: (90.2, 271) · 1 đối tượng 92: (25.5, 116.2) · 1 đối tượng 93: (12, 144.5) · 1 đối tượng 94: (41.1, 88.9) · 1 đối tượng 95: (44, 82.9) · 1 đối tượng 96: (24.3, 103.1) · 1 đối tượng 97: (27.3, 97.2) · 1 đối tượng 98: (44.7, 118.3) · 1 đối tượng 99: (47.7, 112.3) · 1 đối tượng 100: (63.8, 116.1) · 1 đối tượng 101: (63.9, 122.2) · 1 đối tượng 102: (71, 133.4) · 1 đối tượng 103: (31.3, 140.5) · 1 đối tượng 104: (34.3, 134.6) · 1 đối tượng 105: (58.3, 87.5) · 1 đối tượng 106: (87, 100.5) · 1 đối tượng 107: (89.6, 118.3) · 1 đối tượng 108: (83.7, 112.1) · 1 đối tượng 109: (64.9, 102.9) · 1 đối tượng 110: (57.9, 144) · 1 đối tượng 111: (51.9, 144.2) · 1 đối tượng 112: (82.1, 140.2) · 1 đối tượng 113: (88.5, 140.2) · 1 đối tượng 114: (-38.9, 262.6) · 1 đối tượng 115: (-16.1, 251.1) · 1 đối tượng 116: (43.1, 206.1) · 1 đối tượng 117: (56.6, -15) · 1 đối tượng 118: (63.1, -14.9) · 1 đối tượng 119: (53.1, 26.6) · 1 đối tượng 120: (60.2, 27.4) · 1 đối tượng 121: (57.1, 26.4) · 1 đối tượng 122: (48.8, 76.7) · 1 đối tượng 123: (93, -45.3) · 1 đối tượng 124: (93.1, -39.4) · 1 đối tượng 125: (127.6, -26.9) · 1 đối tượng 126: (122.9, -23.5) · 1 đối tượng 127: (126, -26.4) · 1 đối tượng 128: (160.9, -2.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(60.2, -60.3)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(33.9, -52.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(79.2, -39.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(40.7, -28.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(46.8, -28.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(85.2, -39.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(54.1, -60.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(64.3, -26.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(70.2, -26.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(58.5, -44.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(64.5, -44.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(55.6, -77.7)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(59.9, -78.5)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(34.1, -118.9)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
15(28.9, -121)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(33.4, -124.9)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(53.2, -88.5)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
18(25.7, -41)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(25.4, -45.5)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-9.6, -42.6)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
21(-57.8, -47)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
22(-92.3, -43.7)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
23(-12, -41)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-11.8, -46.4)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-56.7, -45)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-56.6, -50.8)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-114.4, -48.5)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-108.3, -48.5)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-104.5, -25.2)X ±6 · Z ±640.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-114.2, -31.1)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-104.4, -69)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-102.8, -56.9)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-122.4, -54.6)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-125.9, -27.4)X ±6 · Z ±6421Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-132, -32.2)X ±6 · Z ±6411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-118.6, 9.7)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
37(-105.9, 43.9)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
38(-97.6, 76.8)X ±4 · Z ±439.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
39(-97.8, -38.9)40.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-98.7, -49.1)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-113.2, -16.4)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-118.9, -16.3)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-116.6, 11.6)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-122.2, 12.1)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-103.9, 43.2)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-107.4, 46.4)40.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-100.1, 76.9)39.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-94.5, 76.3)39.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-136.6, 107)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-126.4, 118.4)X ±6 · Z ±639.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-127.9, 88.2)X ±6 · Z ±639.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-68.6, 94.5)X ±6 · Z ±637.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-67.1, 116.9)X ±6 · Z ±638.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-61.1, 110.6)X ±6 · Z ±639.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-130.6, 101.1)X ±6 · Z ±638.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-129.6, 172)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
57(-156.7, 215.2)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
58(-118.5, 235.8)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
59(-135.3, 259.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-141.3, 265)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-103.1, 257.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-100.1, 251.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-120, 258.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-117, 252.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-117.6, 288.9)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-114.6, 282.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-89, 273.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-88.9, 279.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-104.6, 277.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(5.1, 250.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-0.9, 256.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(42.1, 224.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(45.1, 218.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(25.3, 238.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(28.3, 232.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(29, 267.4)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(31.9, 261.5)X ±6 · Z ±639.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(64.8, 251.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(64.9, 257.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(49.3, 268.7)X ±6 · Z ±639.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(22.5, 282.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(25.5, 276.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(68.3, 221.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(71.2, 215.5)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(91.5, 230.3)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(84.2, 245.9)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(71.2, 239.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(67.3, 282.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(61.3, 282.8)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(90.1, 264.9)X ±6 · Z ±639.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(90.2, 271)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(25.5, 116.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(12, 144.5)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(41.1, 88.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(44, 82.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(24.3, 103.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(27.3, 97.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(44.7, 118.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(47.7, 112.3)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(63.8, 116.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(63.9, 122.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(71, 133.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(31.3, 140.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(34.3, 134.6)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(58.3, 87.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(87, 100.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(89.6, 118.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(83.7, 112.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(64.9, 102.9)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(57.9, 144)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(51.9, 144.2)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(82.1, 140.2)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(88.5, 140.2)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(-38.9, 262.6)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
115(-16.1, 251.1)X ±4 · Z ±440.41Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
116(43.1, 206.1)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
117(56.6, -15)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(63.1, -14.9)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
119(53.1, 26.6)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(60.2, 27.4)40.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(57.1, 26.4)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
122(48.8, 76.7)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
123(93, -45.3)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(93.1, -39.4)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(127.6, -26.9)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
126(122.9, -23.5)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
127(126, -26.4)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
128(160.9, -2.8)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực