QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thị vệ hầm mỏ

ID #2515 • wulin57

Tên quái vậtThị vệ hầm mỏ#2515
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm1687
Máu (HP)7576
Nội lực (MP)100
Phòng thủ306
Tấn công610
Chính xác251
Né tránh129
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình29
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Mỏ ma thuật
Tiêu diệt tên hầu khoáng động
Tiêu diệt tên hầu khoáng động
Tiêu diệt tên hầu khoáng động
Tiêu diệt thợ mỏ Thị Tòng
Xem thêm 11 kết quả
Diệt thợ mỏ Thị Tòng
Tiêu diệt thợ mỏ Thị Tòng
Kế hoạch thợ mỏ Thị Tòng
Càng quét thợ mỏ Thị Tòng
Tiêu diệt thợ mỏ Thị Tòng
Càng quét Thị Tòng
Càng quét thợ mỏ Thị Tòng
Tiêu diệt thợ mỏ Thị Tòng
Hung hăng
Bí mật của sợi đồng
Yêu cuộc sống của bạn.
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 47.0361%
1 vật phẩm: 40.3355%
2 vật phẩm: 11.5298%
3 vật phẩm: 1.0986%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành ma kiếm [0.0119%]
Tịch tĩnh trượng [0.0119%]
Lê hoa thương [0.0119%]
Sương hoa trượng [0.0119%]
[60]Vô minh nhận [0.2417%]
Xem thêm 47 kết quả
[60]Nguyệt nha kích [0.2417%]
[60]Cửu hoàn tích trượng [0.2417%]
[60]Tuế nguyệt trượng [0.2417%]
Mũ lực sĩ(Nam) [0.0119%]
Thục đồng khôi(Nữ) [0.0119%]
Thiên sư quan(Nam) [0.0119%]
Bách điệp cân(Nữ) [0.0119%]
Báo bì chiến giáp(Nam) [0.0119%]
Hắc quang khải(Nữ) [0.0119%]
Vân hà y(Nam) [0.0119%]
Tất hắc đạo bào(Nữ) [0.0119%]
Báo bì ngoa(Nam) [0.0119%]
Bao kim lý(Nữ) [0.0119%]
Giầy vũ tăng(Nam) [0.0119%]
Giầy chú thuật(Nữ) [0.0119%]
Trọng sinh giới chỉ [0.004%]
Tự do chỉ hoàn [0.004%]
Thải hồng chỉ hoàn [0.004%]
Ô kim hoàn [9.7444%]
Phục linh sương [9.7444%]
Cây thương gẫy [3.2626%]
Lá đổi màu [3.2626%]
Bao tải vàng [3.2626%]
Nguyên liệu bạc [6.4911%]
Xích tùng [7.0324%]
Da cứng [11.2699%]
Đồ vải sợi [11.9007%]
Hoàng đồng tu [5.4095%]
Nước mắt cá sấu [7.5732%]
Da rắn bền [8.6549%]
Đá tinh luyện [1.6644%]
Đá kháng choáng [1.6644%]
Đá kháng đứng yên [1.6644%]
Đá kháng làm chậm [1.6644%]
Đá kháng ngủ mê [1.6644%]
[60]Nga anh nữ [0.2417%]
[60]Hoàng kim khôi nam [0.2417%]
[60]Thuần dương nữ [0.2417%]
[60]Nho sinh cân nam [0.2417%]
[60]Kim ti nhuyễn nữ [0.2417%]
[60]Nhạn linh tỏa nam [0.2417%]
[60]Thiên sư nữ [0.2417%]
[60]Hạc sưởng nam [0.2417%]
[60]Lăng vân nữ [0.2417%]
[60]Lăng sương lý nam [0.2417%]
[60]Đạp tuyết hài nữ [0.2417%]
[60]Đạp sa hài nam [0.2417%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTu la trì tầng 2 (2 điểm)
Tu la trì (76 điểm)
Số điểm xuất hiện78
Tu la trì tầng 2 · q11 · 2 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-94.4, -84.2) · 1 đối tượng 2: (-121.2, -84.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-94.4, -84.2)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-121.2, -84.4)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
Tu la trì · q12 · 76 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (63.7, -66.5) · 1 đối tượng 2: (57.7, -66.4) · 1 đối tượng 3: (37.6, -59.2) · 1 đối tượng 4: (43.8, -59) · 1 đối tượng 5: (44.9, -34.1) · 1 đối tượng 6: (38.8, -34.2) · 1 đối tượng 7: (40, -53) · 1 đối tượng 8: (82.8, -45.8) · 1 đối tượng 9: (68, -32.8) · 1 đối tượng 10: (61.9, -32.8) · 1 đối tượng 11: (62.1, -50.7) · 1 đối tượng 12: (34.1, -118.9) · 1 đối tượng 13: (53.2, -88.5) · 1 đối tượng 14: (-9.6, -42.6) · 1 đối tượng 15: (-57.8, -47) · 1 đối tượng 16: (-92.3, -43.7) · 1 đối tượng 17: (-110.3, -54.5) · 1 đối tượng 18: (-116.3, -54.6) · 1 đối tượng 19: (-110.6, -25.2) · 1 đối tượng 20: (-108.3, -31.3) · 1 đối tượng 21: (-121.3, -61.9) · 1 đối tượng 22: (-98.5, -68.9) · 1 đối tượng 23: (-132.9, -19.8) · 1 đối tượng 24: (-132.7, -25.9) · 1 đối tượng 25: (-118.6, 9.7) · 1 đối tượng 26: (-105.9, 43.9) · 1 đối tượng 27: (-97.6, 76.8) · 1 đối tượng 28: (57.1, 26.4) · 1 đối tượng 29: (48.8, 76.7) · 1 đối tượng 30: (126, -26.4) · 1 đối tượng 31: (160.9, -2.8) · 1 đối tượng 32: (182.9, 7.2) · 1 đối tượng 33: (167.7, -7.4) · 1 đối tượng 34: (168, 1.7) · 1 đối tượng 35: (189, 13) · 1 đối tượng 36: (209.4, 10.4) · 1 đối tượng 37: (215.5, 16.3) · 1 đối tượng 38: (214.1, -12.2) · 1 đối tượng 39: (220.1, -6.3) · 1 đối tượng 40: (182.3, 19.4) · 1 đối tượng 41: (234, 8.2) · 1 đối tượng 42: (240.1, 10.9) · 1 đối tượng 43: (211.3, 180.5) · 1 đối tượng 44: (217.4, 186.4) · 1 đối tượng 45: (218.2, 162.2) · 1 đối tượng 46: (224.2, 168.2) · 1 đối tượng 47: (229.7, 185.4) · 1 đối tượng 48: (235.7, 191.3) · 1 đối tượng 49: (255.9, 184.3) · 1 đối tượng 50: (257.1, 178.1) · 1 đối tượng 51: (233.3, 217.5) · 1 đối tượng 52: (239.6, 224.8) · 1 đối tượng 53: (204.9, 224.2) · 1 đối tượng 54: (206.7, 230.4) · 1 đối tượng 55: (185.9, 209.1) · 1 đối tượng 56: (187.6, 215.2) · 1 đối tượng 57: (186.6, 184.2) · 1 đối tượng 58: (198.7, 184.4) · 1 đối tượng 59: (203.3, 22.4) · 1 đối tượng 60: (211.1, 22.3) · 1 đối tượng 61: (198.6, 67.8) · 1 đối tượng 62: (206.8, 69.2) · 1 đối tượng 63: (207.8, 118.9) · 1 đối tượng 64: (212, 114.2) · 1 đối tượng 65: (220.4, 154.2) · 1 đối tượng 66: (227.8, 154.2) · 1 đối tượng 67: (202.9, 67) · 1 đối tượng 68: (209.1, 115.5) · 1 đối tượng 69: (224.3, 150.3) · 1 đối tượng 70: (183.2, -30.9) · 1 đối tượng 71: (180.2, -24.8) · 1 đối tượng 72: (206, -24.7) · 1 đối tượng 73: (209.2, -31) · 1 đối tượng 74: (254.1, 211.7) · 1 đối tượng 75: (255.2, 205.6) · 1 đối tượng 76: (237.6, -31.2) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(63.7, -66.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(57.7, -66.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(37.6, -59.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(43.8, -59)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(44.9, -34.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(38.8, -34.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(40, -53)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(82.8, -45.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(68, -32.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(61.9, -32.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(62.1, -50.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(34.1, -118.9)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
13(53.2, -88.5)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
14(-9.6, -42.6)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
15(-57.8, -47)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
16(-92.3, -43.7)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
17(-110.3, -54.5)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-116.3, -54.6)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-110.6, -25.2)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-108.3, -31.3)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-121.3, -61.9)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-98.5, -68.9)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-132.9, -19.8)X ±6 · Z ±641.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-132.7, -25.9)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-118.6, 9.7)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
26(-105.9, 43.9)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
27(-97.6, 76.8)X ±4 · Z ±439.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
28(57.1, 26.4)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
29(48.8, 76.7)X ±4 · Z ±440.21Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
30(126, -26.4)X ±4 · Z ±440.31Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
31(160.9, -2.8)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
32(182.9, 7.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(167.7, -7.4)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(168, 1.7)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(189, 13)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(209.4, 10.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(215.5, 16.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(214.1, -12.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(220.1, -6.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(182.3, 19.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(234, 8.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(240.1, 10.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(211.3, 180.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(217.4, 186.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(218.2, 162.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(224.2, 168.2)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(229.7, 185.4)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(235.7, 191.3)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(255.9, 184.3)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(257.1, 178.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(233.3, 217.5)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(239.6, 224.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(204.9, 224.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(206.7, 230.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(185.9, 209.1)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(187.6, 215.2)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(186.6, 184.2)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(198.7, 184.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(203.3, 22.4)401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(211.1, 22.3)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(198.6, 67.8)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(206.8, 69.2)40.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(207.8, 118.9)40.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(212, 114.2)40.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(220.4, 154.2)40.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(227.8, 154.2)40.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(202.9, 67)X ±4 · Z ±440.11Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
68(209.1, 115.5)X ±4 · Z ±440.41Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
69(224.3, 150.3)X ±4 · Z ±440.51Ngay lập tứcTheo đường điThường trực
70(183.2, -30.9)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(180.2, -24.8)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(206, -24.7)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(209.2, -31)X ±6 · Z ±6411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(254.1, 211.7)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(255.2, 205.6)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(237.6, -31.2)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực