MONSTER_ESSENCE
Thị vệ hầm mỏ
ID #2515 • wulin57
| Tên quái vật | Thị vệ hầm mỏ#2515 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 150 |
| Kinh nghiệm | 1687 |
| Máu (HP) | 7576 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 306 |
| Tấn công | 610 |
| Chính xác | 251 |
| Né tránh | 129 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Chủ động |
| Phạm vi thù hận | 27 m |
| Thời gian thù hận | 54 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 29 |
| Mô tả | 第一版怪物 |
| Nhiệm vụ liên quan |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Tu la trì tầng 2 (2 điểm) Tu la trì (76 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 78 |
Tu la trì tầng 2 · q11 · 2 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-94.4, -84.2) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-121.2, -84.4) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Tu la trì · q12 · 76 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (63.7, -66.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (57.7, -66.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (37.6, -59.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (43.8, -59)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (44.9, -34.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (38.8, -34.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (40, -53)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (82.8, -45.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (68, -32.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (61.9, -32.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (62.1, -50.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (34.1, -118.9)X ±4 · Z ±4 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 13 | (53.2, -88.5)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 14 | (-9.6, -42.6)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 15 | (-57.8, -47)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 16 | (-92.3, -43.7)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 17 | (-110.3, -54.5)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-116.3, -54.6)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-110.6, -25.2)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-108.3, -31.3)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-121.3, -61.9)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-98.5, -68.9)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-132.9, -19.8)X ±6 · Z ±6 | 41.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-132.7, -25.9)X ±6 · Z ±6 | 41.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-118.6, 9.7)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 26 | (-105.9, 43.9)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 27 | (-97.6, 76.8)X ±4 · Z ±4 | 39.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 28 | (57.1, 26.4)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 29 | (48.8, 76.7)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 30 | (126, -26.4)X ±4 · Z ±4 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 31 | (160.9, -2.8)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 32 | (182.9, 7.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (167.7, -7.4) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (168, 1.7) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (189, 13)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (209.4, 10.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (215.5, 16.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (214.1, -12.2)X ±6 · Z ±6 | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (220.1, -6.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (182.3, 19.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (234, 8.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (240.1, 10.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (211.3, 180.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (217.4, 186.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (218.2, 162.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (224.2, 168.2)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (229.7, 185.4)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (235.7, 191.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (255.9, 184.3)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (257.1, 178.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (233.3, 217.5)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (239.6, 224.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (204.9, 224.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (206.7, 230.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (185.9, 209.1)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (187.6, 215.2)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (186.6, 184.2)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (198.7, 184.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (203.3, 22.4) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (211.1, 22.3) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (198.6, 67.8) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (206.8, 69.2) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (207.8, 118.9) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (212, 114.2) | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (220.4, 154.2) | 40.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (227.8, 154.2) | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (202.9, 67)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 68 | (209.1, 115.5)X ±4 · Z ±4 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 69 | (224.3, 150.3)X ±4 · Z ±4 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 70 | (183.2, -30.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (180.2, -24.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (206, -24.7)X ±6 · Z ±6 | 40.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (209.2, -31)X ±6 · Z ±6 | 41 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (254.1, 211.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (255.2, 205.6)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (237.6, -31.2)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |