QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Ma thủ hầm mỏ

ID #2513 • wulin57

Tên quái vậtMa thủ hầm mỏ#2513
Loại quáiBoss
Cấp độ150
Kinh nghiệm23750
Máu (HP)512867
Nội lực (MP)1000
Phòng thủ326
Tấn công2579
Chính xác999
Né tránh148
Tầm đánh5 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình32
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Cởi đồ
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi80
Vật phẩm rơi
Thất tinh kiếm [0.94%]
Lượng ngân thương [0.94%]
Quỷ đầu trượng [0.94%]
Phi băng trượng [0.94%]
Đá kháng choáng [4.5%]
Xem thêm 43 kết quả
Đá kháng đứng yên [4.5%]
Đá kháng làm chậm [4%]
Đá kháng ngủ mê [4%]
Đá kháng trầm mặc [4%]
Đá kháng suy yếu [4.1%]
Đá sinh mệnh [4%]
Đá chân khí [4%]
Đá tinh luyện hoàn mỹ [1%]
Vẫn tinh chỉ hoàn [0.01%]
Diệu nhật hạng liên [0.01%]
Toản thạch giới chỉ [0.06%]
Kim tinh hạng liên [0.06%]
Ô kim hoàn [4.5%]
Phục linh sương [4%]
Đá tinh luyện [4%]
Áo giáp hỏng [4%]
Thủy tinh thạch [4%]
Hòm châu báu [4%]
Ỷ thiên kiếm [0.25%]
Triệu tử long thương [0.25%]
Ẩn dật trượng [0.25%]
Lôi quang táng ngục [0.25%]
[50]Hổ vương nam [1.8%]
[50]Tinh hồng tiễn đạp nam [1.8%]
[50]Trật tự nam [1.8%]
[50]Hung minh nam [1.8%]
[50]Xích báo nữ [1.8%]
[50]Quang ngưng đào hoa lý nữ [1.8%]
[50]Kim lũ hài nữ [1.8%]
[50]Diêm phù nữ [1.8%]
[50]Thiên uy nam [1.8%]
[50]Tịch mịch nam [1.8%]
[50]Cửu trọng triêu thiên nam [1.8%]
[50]Bạch hồ nữ [1.8%]
[50]Anh vũ cân nữ [1.8%]
[50]Nữ tử nữ [1.8%]
[50]Bạch sư chiến nam [1.8%]
[50]Thanh câm nam [1.8%]
[50]Thúy điêu cừu nam [1.8%]
[50]Nguyệt lung cô tinh nữ [1.8%]
[50]Tử yên nữ [1.8%]
[50]Lộ ngưng hương nữ [1.8%]
Mũ phượng hoàng [0.5%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTu la trì tầng 2 (1 điểm)
Số điểm xuất hiện1
Tu la trì tầng 2 · q11 · 1 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-92.3, -134.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-92.3, -134.3)X ±10 · Z ±1040.1111700 giâyTheo đường điTheo sự kiện57Thời lượng: 60 giây