QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Sí viêm cuồng nhân

ID #21187 • wulin57

Tên quái vậtSí viêm cuồng nhân#21187
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm17656
Máu (HP)35000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1457
Tấn công3667
Chính xác375
Né tránh238
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Tiêu diệt kẻ điên
Thương gia cốc
5000 Sí viêm cuồng nhân
Dọn dẹp 2 bừa bộn
Phục hồi chữ viết tay
Xem thêm 24 kết quả
Theo dõi làng núi
Điên rồ
Giám sát Yushi
Võ lâm minh đãi ngộ
Phiên tòa rèn Biệt thự kiếm
Thủ lĩnh rực lửa
Hồ sơ phỏng vấn 2
Dự án đậu phụ
Thu thập thông tin tình báo
Không hợp lý
Bài kiểm tra của người lính kỳ
Hỏi người lớn tuổi
Bí mật của ngọn lửa băng
Quả cầu lửa huyền thoại
Thông lượng đặc biệt
Kẻ thù của toàn dân
Báo cáo nghiên cứu đảo lửa (3)
Điên rồ Madman của sinh vật ng
Kẻ chủ mưu
Vật liệu xây dựng
Ngọn lửa vàng
Sự trả thù của thám hiểm (3)
Blazed Madman of Trials
Người điên giận dữ
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Long vương hộ thủ [0.0103%]
Cuồng·Định phong châu [0.0103%]
Cuồng·Quán nhật kiếm [0.0103%]
Cuồng·Huyết ẩm đao [0.0103%]
Cuồng·Phản vương mạo(Nữ) [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Chinh phục khôi(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Đâu suất quan(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Đại thành cân(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Vũ vương chiến giáp(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thái hoàng khải(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Huyền điểu y(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Giả hoàng bào(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Cửu diệu chiến ngoa(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thiên bồng lý(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Trường canh hài(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thích già hài(Nam) [0.0105%]
Hạo kiếp hạng liên [0.0042%]
Thánh khiết hạng liên [0.0042%]
Linh hồn hạng liên [0.0042%]
Thiên niên chi linh [15.8707%]
Thiên hương đậu khấu [16.9414%]
Tuyền phác ngọc [2.2306%]
Hàn ngọc thạch [2.2306%]
Kim chỉ diệp [2.2306%]
Nguyên liệu bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Đồ vải lụa [6.8847%]
Kim ti [2.0249%]
Nước mắt cá sấu [1.8224%]
Da rắn bền [1.8224%]
Đá tinh luyện [22.4931%]
Lục hợp trần(90) [1.8583%]
Đục lỗ 1 (100) [1.8583%]
Khảm thạch sinh mệnh (100) [0.1647%]
Khảm thạch công kích (100) [0.1647%]
Khảm thạch chân khí (100) [0.1647%]
Ngũ hành tiết(90) [0.0042%]
Đục lỗ 2 (100) [0.0042%]
Đá công kích [1.011%]
Đá sinh mệnh [1.011%]
Đá phòng ngự [1.011%]
Đá chân khí [1.011%]
Đá tăng cường chính xác [1.011%]
Đá tăng cường né tránh [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHỏa đảo (58 điểm)
Số điểm xuất hiện58
Hỏa đảo · q34 · 58 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-382.3, 288.9) · 1 đối tượng 2: (-382.5, 295) · 1 đối tượng 3: (-335.7, 86.4) · 1 đối tượng 4: (-335.8, 80.6) · 1 đối tượng 5: (-377, 80.7) · 1 đối tượng 6: (-377.1, 74.9) · 1 đối tượng 7: (-380.5, 69.1) · 1 đối tượng 8: (-388.4, 48.4) · 1 đối tượng 9: (-327, 56.2) · 1 đối tượng 10: (-326.9, 62) · 1 đối tượng 11: (-338.8, 23.3) · 1 đối tượng 12: (-340.5, 17.5) · 1 đối tượng 13: (-372.5, 17.2) · 1 đối tượng 14: (-372.4, 23.1) · 1 đối tượng 15: (-286, -12.6) · 1 đối tượng 16: (-286.1, -18.4) · 1 đối tượng 17: (-247, -15.9) · 1 đối tượng 18: (-246.9, -10.1) · 1 đối tượng 19: (-229.8, 8.9) · 1 đối tượng 20: (-229.9, 3.1) · 1 đối tượng 21: (-384.7, 19.8) · 1 đối tượng 22: (-356.2, 44.8) · 1 đối tượng 23: (-355.9, 71.8) · 1 đối tượng 24: (-356, 66) · 1 đối tượng 25: (-388.3, 289.1) · 1 đối tượng 26: (-388.6, 295.1) · 1 đối tượng 27: (-377.2, 322.7) · 1 đối tượng 28: (-377.4, 328.8) · 1 đối tượng 29: (-383.3, 322.9) · 1 đối tượng 30: (-383.6, 328.9) · 1 đối tượng 31: (-358, 295.4) · 1 đối tượng 32: (-357.8, 289.3) · 1 đối tượng 33: (-352, 295.3) · 1 đối tượng 34: (-351.8, 289.2) · 1 đối tượng 35: (-342.1, 320) · 1 đối tượng 36: (-336.1, 320.5) · 1 đối tượng 37: (-342.1, 326) · 1 đối tượng 38: (-336.1, 326.6) · 1 đối tượng 39: (-399.5, 362.3) · 1 đối tượng 40: (-399.2, 356.2) · 1 đối tượng 41: (-405.8, 362.2) · 1 đối tượng 42: (-405.5, 356.1) · 1 đối tượng 43: (-378.9, 374.9) · 1 đối tượng 44: (-379.2, 381) · 1 đối tượng 45: (-384.6, 375.1) · 1 đối tượng 46: (-384.9, 381.1) · 1 đối tượng 47: (-422.9, 402.7) · 1 đối tượng 48: (-422.7, 396.6) · 1 đối tượng 49: (-416.9, 402.6) · 1 đối tượng 50: (-416.6, 396.5) · 1 đối tượng 51: (-362.7, 350) · 1 đối tượng 52: (-356.7, 350.2) · 1 đối tượng 53: (-362.6, 356) · 1 đối tượng 54: (-356.5, 356.2) · 1 đối tượng 55: (-323.9, 296.8) · 1 đối tượng 56: (-323.6, 290.8) · 1 đối tượng 57: (-317.5, 290.6) · 1 đối tượng 58: (-317.7, 296.6) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-382.3, 288.9)X ±6 · Z ±6278.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-382.5, 295)X ±6 · Z ±62771Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-335.7, 86.4)X ±6 · Z ±6286.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-335.8, 80.6)X ±6 · Z ±6287.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-377, 80.7)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-377.1, 74.9)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-380.5, 69.1)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-388.4, 48.4)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-327, 56.2)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-326.9, 62)X ±6 · Z ±6291.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-338.8, 23.3)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-340.5, 17.5)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-372.5, 17.2)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-372.4, 23.1)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-286, -12.6)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-286.1, -18.4)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-247, -15.9)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-246.9, -10.1)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-229.8, 8.9)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-229.9, 3.1)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-384.7, 19.8)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-356.2, 44.8)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-355.9, 71.8)X ±6 · Z ±6291.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-356, 66)X ±6 · Z ±6291.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-388.3, 289.1)X ±6 · Z ±6279.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-388.6, 295.1)X ±6 · Z ±6277.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-377.2, 322.7)X ±6 · Z ±6274.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-377.4, 328.8)X ±6 · Z ±6274.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-383.3, 322.9)X ±6 · Z ±6274.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-383.6, 328.9)X ±6 · Z ±6274.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-358, 295.4)X ±6 · Z ±6274.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-357.8, 289.3)X ±6 · Z ±62751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-352, 295.3)X ±6 · Z ±6274.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-351.8, 289.2)X ±6 · Z ±6274.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-342.1, 320)X ±6 · Z ±62731Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-336.1, 320.5)X ±6 · Z ±6272.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-342.1, 326)X ±6 · Z ±6272.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-336.1, 326.6)X ±6 · Z ±6272.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-399.5, 362.3)X ±6 · Z ±6274.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-399.2, 356.2)X ±6 · Z ±6274.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-405.8, 362.2)X ±6 · Z ±6274.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-405.5, 356.1)X ±6 · Z ±6273.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-378.9, 374.9)X ±6 · Z ±6273.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-379.2, 381)X ±6 · Z ±6272.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-384.6, 375.1)X ±6 · Z ±6273.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-384.9, 381.1)X ±6 · Z ±62731Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-422.9, 402.7)X ±6 · Z ±6273.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-422.7, 396.6)X ±6 · Z ±6273.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-416.9, 402.6)X ±6 · Z ±6272.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-416.6, 396.5)X ±6 · Z ±6272.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-362.7, 350)X ±6 · Z ±6272.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-356.7, 350.2)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-362.6, 356)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-356.5, 356.2)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-323.9, 296.8)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-323.6, 290.8)X ±6 · Z ±6272.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-317.5, 290.6)X ±6 · Z ±6272.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-317.7, 296.6)X ±6 · Z ±6272.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực