QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tu la viêm nữ

ID #21157 • wulin57

Tên quái vậtTu la viêm nữ#21157
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm11918
Máu (HP)27000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1443
Tấn công3565
Chính xác367
Né tránh230
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Tiêu diệt cô gái ngọn lửa Asura
5000 Tu la viêm nữ
Dọn dẹp kẻ gây rối 1
Mọi người đã đi đâu?
Cô gái Shura Yan
Xem thêm 27 kết quả
Chi phí tư vấn
Giết cô gái lửa Asura
Phiên tòa xét xử Thung lũng Qi
Lãnh đạo bảo vệ Saint Flame
Một trong những hồ sơ phỏng vấ
Tệ hơn
Chọn đá
Kẻ trộm đáng ghét
Lính thiên đường
Thoát khỏi cái ác
Khám phá của Đại tiên
Trại tiên phong đang khẩn cấp
Grace nhỏ giọt
Một trong những thông tin mới
Cứu hộ khẩn cấp
Giải thích vì sao
Rắc rối ở thành phố Qingliang
Ăn mặc lạ mắt
Sự giận dữ của Ma Qianli
Báo cáo nghiên cứu đảo lửa (1)
Cô gái lửa Shura của sinh vật
Vấn đề thời tiết
Trang sức sắt đen
Sản phẩm làm đẹp
Sự trả thù của nhà thám hiểm (
Asura Flame Girl of Trial
Cuộc tấn công của cô gái ngọn
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Tham lang phủ [0.0104%]
Cuồng·Đại bi luân [0.0104%]
Cuồng·Thiên tường kích [0.0104%]
Cuồng·Bồng lai trượng [0.0104%]
Cuồng·Phản vương mạo(Nam) [0.0104%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Chinh phục khôi(Nữ) [0.0104%]
Cuồng·Đâu suất quan(Nam) [0.0104%]
Cuồng·Đại thành cân(Nữ) [0.0104%]
Cuồng·Vũ vương chiến giáp(Nam) [0.0104%]
Cuồng·Thái hoàng khải(Nữ) [0.0104%]
Cuồng·Huyền điểu y(Nam) [0.0104%]
Cuồng·Giả hoàng bào(Nữ) [0.0104%]
Cuồng·Cửu diệu chiến ngoa(Nam) [0.0104%]
Cuồng·Thiên bồng lý(Nữ) [0.0104%]
Cuồng·Trường canh hài(Nam) [0.0104%]
Cuồng·Thích già hài(Nữ) [0.0104%]
Bạch hổ hạng liên [0.0042%]
Tôn nghiêm giới chỉ [0.0042%]
Hồng hoang giới chỉ [0.0042%]
Thiên niên chi linh [15.8709%]
Thiên hương đậu khấu [16.8442%]
Tuyền phác ngọc [2.0278%]
Hàn ngọc thạch [2.0278%]
Kim chỉ diệp [2.0278%]
Nguyên liệu bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8474%]
Da rồng [7.6948%]
Đồ vải lụa [6.8847%]
Kim ti [2.0248%]
Nước mắt cá sấu [1.8226%]
Da rắn bền [1.8226%]
Đá tinh luyện [23.1988%]
Lục hợp trần(90) [1.8583%]
Đục lỗ 1 (100) [1.8583%]
Khảm thạch sinh mệnh (100) [0.1647%]
Khảm thạch công kích (100) [0.1647%]
Khảm thạch chân khí (100) [0.1647%]
Ngũ hành tiết(90) [0.0042%]
Đục lỗ 2 (100) [0.0042%]
Đá công kích [1.011%]
Đá sinh mệnh [1.011%]
Đá phòng ngự [1.011%]
Đá chân khí [1.011%]
Đá tăng cường chính xác [1.011%]
Đá tăng cường né tránh [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHỏa đảo (97 điểm)
Số điểm xuất hiện97
Hỏa đảo · q34 · 97 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (241.6, 216.8) · 1 đối tượng 2: (214.6, 265.5) · 1 đối tượng 3: (214.7, 259.3) · 1 đối tượng 4: (359.8, 239.2) · 1 đối tượng 5: (356.6, 233.2) · 1 đối tượng 6: (379.4, 257.2) · 1 đối tượng 7: (373.5, 263.4) · 1 đối tượng 8: (350.3, 329.2) · 1 đối tượng 9: (350.4, 323.1) · 1 đối tượng 10: (320.7, 326.5) · 1 đối tượng 11: (320.5, 333) · 1 đối tượng 12: (241.7, 223) · 1 đối tượng 13: (263.6, 316.8) · 1 đối tượng 14: (263.7, 323) · 1 đối tượng 15: (235.3, 313.6) · 1 đối tượng 16: (235.2, 307.4) · 1 đối tượng 17: (198.2, 371.9) · 1 đối tượng 18: (198.3, 378.1) · 1 đối tượng 19: (215.5, 402.1) · 1 đối tượng 20: (215.4, 395.9) · 1 đối tượng 21: (252.2, 387.9) · 1 đối tượng 22: (252.3, 394.1) · 1 đối tượng 23: (248.7, 346.9) · 1 đối tượng 24: (248.8, 353.1) · 1 đối tượng 25: (179.6, 244.7) · 1 đối tượng 26: (179.5, 238.5) · 1 đối tượng 27: (148.1, 291.1) · 1 đối tượng 28: (208.8, 236.9) · 1 đối tượng 29: (208.9, 243.1) · 1 đối tượng 30: (216.9, 295.6) · 1 đối tượng 31: (288.8, 222.3) · 1 đối tượng 32: (216.9, 289.5) · 1 đối tượng 33: (289, 228.6) · 1 đối tượng 34: (107.7, 368.8) · 1 đối tượng 35: (112.6, 375.6) · 1 đối tượng 36: (139.5, 370.7) · 1 đối tượng 37: (139.6, 376.9) · 1 đối tượng 38: (126.8, 404.3) · 1 đối tượng 39: (126.7, 398.1) · 1 đối tượng 40: (329.6, 367.9) · 1 đối tượng 41: (329.7, 361.8) · 1 đối tượng 42: (138.2, 334.7) · 1 đối tượng 43: (143.2, 341.4) · 1 đối tượng 44: (134.2, 314.3) · 1 đối tượng 45: (129.3, 307.5) · 1 đối tượng 46: (177.9, 290.5) · 1 đối tượng 47: (182.9, 297.2) · 1 đối tượng 48: (162.9, 317.8) · 1 đối tượng 49: (157.9, 311) · 1 đối tượng 50: (153.4, 230.4) · 1 đối tượng 51: (157.5, 226.3) · 1 đối tượng 52: (280.4, 374.3) · 1 đối tượng 53: (280.3, 368.1) · 1 đối tượng 54: (240.6, 270.7) · 1 đối tượng 55: (240.7, 277) · 1 đối tượng 56: (260.8, 245.6) · 1 đối tượng 57: (260.7, 239.4) · 1 đối tượng 58: (269.2, 279.2) · 1 đối tượng 59: (269.3, 285.4) · 1 đối tượng 60: (314.5, 268) · 1 đối tượng 61: (314.4, 261.8) · 1 đối tượng 62: (389.4, 211.9) · 1 đối tượng 63: (383.7, 205.2) · 1 đối tượng 64: (-15.8, 337.4) · 1 đối tượng 65: (-10.8, 344.1) · 1 đối tượng 66: (-3.9, 283) · 1 đối tượng 67: (-3.8, 289.2) · 1 đối tượng 68: (-12.1, 313.6) · 1 đối tượng 69: (-12.2, 307.4) · 1 đối tượng 70: (-0.8, 237.9) · 1 đối tượng 71: (4.2, 244.6) · 1 đối tượng 72: (329.8, 365.7) · 1 đối tượng 73: (350.5, 326.3) · 1 đối tượng 74: (379.5, 260.1) · 1 đối tượng 75: (354.1, 239.3) · 1 đối tượng 76: (389.5, 215.2) · 1 đối tượng 77: (383.8, 208.5) · 1 đối tượng 78: (379.6, 266.4) · 1 đối tượng 79: (108.6, 347.2) · 1 đối tượng 80: (113.6, 354) · 1 đối tượng 81: (326.1, 329.4) · 1 đối tượng 82: (326.3, 336) · 1 đối tượng 83: (356.4, 320.2) · 1 đối tượng 84: (335.3, 360.3) · 1 đối tượng 85: (298.1, 302.5) · 1 đối tượng 86: (297.9, 309) · 1 đối tượng 87: (303.5, 305.4) · 1 đối tượng 88: (303.7, 312) · 1 đối tượng 89: (350.6, 239.4) · 1 đối tượng 90: (337.2, 199.2) · 1 đối tượng 91: (331.3, 205.4) · 1 đối tượng 92: (337.3, 202.1) · 1 đối tượng 93: (337.4, 208.4) · 1 đối tượng 94: (320.8, 237.2) · 1 đối tượng 95: (320.7, 230.9) · 1 đối tượng 96: (314.7, 234.2) · 1 đối tượng 97: (320.6, 228) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(241.6, 216.8)X ±6 · Z ±6309.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(214.6, 265.5)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(214.7, 259.3)X ±6 · Z ±63091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(359.8, 239.2)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(356.6, 233.2)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(379.4, 257.2)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(373.5, 263.4)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(350.3, 329.2)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(350.4, 323.1)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(320.7, 326.5)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(320.5, 333)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(241.7, 223)X ±6 · Z ±6309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(263.6, 316.8)X ±6 · Z ±6310.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(263.7, 323)X ±6 · Z ±6310.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(235.3, 313.6)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(235.2, 307.4)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(198.2, 371.9)X ±6 · Z ±6346.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(198.3, 378.1)X ±6 · Z ±6346.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(215.5, 402.1)X ±6 · Z ±6333.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(215.4, 395.9)X ±6 · Z ±6333.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(252.2, 387.9)X ±6 · Z ±6316.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(252.3, 394.1)X ±6 · Z ±6317.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(248.7, 346.9)X ±6 · Z ±6310.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(248.8, 353.1)X ±6 · Z ±6311.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(179.6, 244.7)X ±6 · Z ±63041Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(179.5, 238.5)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(148.1, 291.1)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(208.8, 236.9)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(208.9, 243.1)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(216.9, 295.6)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(288.8, 222.3)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(216.9, 289.5)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(289, 228.6)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(107.7, 368.8)X ±6 · Z ±6314.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(112.6, 375.6)X ±6 · Z ±6314.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(139.5, 370.7)X ±6 · Z ±6314.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(139.6, 376.9)X ±6 · Z ±6317.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(126.8, 404.3)X ±6 · Z ±6315.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(126.7, 398.1)X ±6 · Z ±6315.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(329.6, 367.9)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(329.7, 361.8)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(138.2, 334.7)X ±6 · Z ±6311.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(143.2, 341.4)X ±6 · Z ±6313.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(134.2, 314.3)X ±6 · Z ±6309.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(129.3, 307.5)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(177.9, 290.5)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(182.9, 297.2)X ±6 · Z ±6309.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(162.9, 317.8)X ±6 · Z ±63121Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(157.9, 311)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(153.4, 230.4)X ±4 · Z ±4279.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(157.5, 226.3)X ±4 · Z ±4279.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(280.4, 374.3)X ±6 · Z ±6315.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(280.3, 368.1)X ±6 · Z ±6315.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(240.6, 270.7)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(240.7, 277)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(260.8, 245.6)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(260.7, 239.4)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(269.2, 279.2)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(269.3, 285.4)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(314.5, 268)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(314.4, 261.8)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(389.4, 211.9)X ±6 · Z ±6310.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(383.7, 205.2)X ±6 · Z ±6311.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-15.8, 337.4)X ±6 · Z ±6279.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-10.8, 344.1)X ±6 · Z ±6280.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-3.9, 283)X ±6 · Z ±62791Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-3.8, 289.2)X ±6 · Z ±6278.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-12.1, 313.6)X ±6 · Z ±62791Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-12.2, 307.4)X ±6 · Z ±62791Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-0.8, 237.9)X ±6 · Z ±6279.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(4.2, 244.6)X ±6 · Z ±6279.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(329.8, 365.7)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(350.5, 326.3)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(379.5, 260.1)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(354.1, 239.3)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(389.5, 215.2)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(383.8, 208.5)X ±6 · Z ±6310.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(379.6, 266.4)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(108.6, 347.2)X ±6 · Z ±6314.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(113.6, 354)X ±6 · Z ±6314.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(326.1, 329.4)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(326.3, 336)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(356.4, 320.2)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(335.3, 360.3)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(298.1, 302.5)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(297.9, 309)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(303.5, 305.4)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(303.7, 312)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(350.6, 239.4)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(337.2, 199.2)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(331.3, 205.4)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(337.3, 202.1)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(337.4, 208.4)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(320.8, 237.2)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(320.7, 230.9)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(314.7, 234.2)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(320.6, 228)X ±6 · Z ±6305.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực