QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Băng nguyên chiến xa thủ

ID #21151 • wulin57

Tên quái vậtBăng nguyên chiến xa thủ#21151
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm40068
Máu (HP)73400
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1748
Tấn công4755
Chính xác395
Né tránh258
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Trừng gian trừ ác
Huyết ma thuật lại
5000 Băng nguyên chiến xa thủ
Container đặc biệt
Rừng bạch dương bất tử
Xem thêm 21 kết quả
Vụ nổ băng trắng
Khảo sát nguồn nước
Trục lợi
Hình phạt bốc đồng
Đi bộ trên bầu trời
Thủ lĩnh của cỗ xe băng
Vấn đề về nước
Kẻ trộm
Hồ sơ giảng dạy Bingyan
cư dân ác
Băng đảo 1
Một trăm ngàn nóng!
Cuộc đột kích trên băng
Báo cáo nghiên cứu Iceland (5)
Cân bằng sinh thái Người lái x
Đến và đi như gió
Rượu lùn (3)
Thức ăn cho chó kéo xe
Vệ sĩ (5)
Phiên tòa xét xử Charioter Ice
Chariot Icefield
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Long vương hộ thủ [0.0103%]
Cuồng·Định phong châu [0.0103%]
Cuồng·Quán nhật kiếm [0.0103%]
Cuồng·Huyết ẩm đao [0.0103%]
Cuồng·Phản vương mạo(Nữ) [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Chinh phục khôi(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Đâu suất quan(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Đại thành cân(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Vũ vương chiến giáp(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thái hoàng khải(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Huyền điểu y(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Giả hoàng bào(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Cửu diệu chiến ngoa(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thiên bồng lý(Nam) [0.0105%]
Cuồng·Trường canh hài(Nữ) [0.0105%]
Cuồng·Thích già hài(Nam) [0.0105%]
Hạo kiếp hạng liên [0.0042%]
Thánh khiết hạng liên [0.0042%]
Linh hồn hạng liên [0.0042%]
Thiên niên chi linh [15.8707%]
Thiên hương đậu khấu [20.9314%]
Thanh hoa ngọc [5.2716%]
Băng hỏa thạch [5.2716%]
Vạn cổ chi [5.2716%]
Nguyên liệu bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Đồ vải lụa [6.8846%]
Kim ti [2.0249%]
Nước mắt cá sấu [1.8224%]
Da rắn bền [1.8224%]
Đá tinh luyện [9.38%]
Lục hợp trần(105) [1.8583%]
Đục lỗ 1 (110) [1.8583%]
Khảm thạch sinh mệnh (110) [0.1647%]
Khảm thạch tấn công (110) [0.1647%]
Khảm thạch chân khí (110) [0.1647%]
Ngũ hành tiết(105) [0.0042%]
Đục lỗ 2 (110) [0.0042%]
Đá công kích [1.011%]
Đá sinh mệnh [1.011%]
Đá phòng ngự [1.011%]
Đá chân khí [1.011%]
Đá tăng cường chính xác [1.011%]
Đá tăng cường né tránh [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBăng đảo (94 điểm)
Số điểm xuất hiện94
Băng đảo · q35 · 94 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (224.5, 215.6) · 1 đối tượng 2: (-38.1, 51.6) · 1 đối tượng 3: (-32, 45.7) · 1 đối tượng 4: (224.6, 209.8) · 1 đối tượng 5: (251.8, 215.5) · 1 đối tượng 6: (251.9, 209.7) · 1 đối tượng 7: (241.3, 188.5) · 1 đối tượng 8: (241.4, 182.7) · 1 đối tượng 9: (62.1, 147.8) · 1 đối tượng 10: (62, 153.6) · 1 đối tượng 11: (39, 134.3) · 1 đối tượng 12: (39.1, 128.5) · 1 đối tượng 13: (210.3, 186.2) · 1 đối tượng 14: (210.2, 192) · 1 đối tượng 15: (39.6, 161.3) · 1 đối tượng 16: (39.5, 167.1) · 1 đối tượng 17: (36.4, 131.2) · 1 đối tượng 18: (36.5, 125.4) · 1 đối tượng 19: (171.2, 117.1) · 1 đối tượng 20: (171.1, 122.9) · 1 đối tượng 21: (153.8, 145.2) · 1 đối tượng 22: (153.9, 139.4) · 1 đối tượng 23: (170.4, 162.8) · 1 đối tượng 24: (170.3, 168.6) · 1 đối tượng 25: (170.9, 250.6) · 1 đối tượng 26: (171, 244.8) · 1 đối tượng 27: (11.4, 135.3) · 1 đối tượng 28: (11.3, 141.1) · 1 đối tượng 29: (138.8, 251.1) · 1 đối tượng 30: (138.9, 245.3) · 1 đối tượng 31: (113.1, 249) · 1 đối tượng 32: (113, 254.8) · 1 đối tượng 33: (202.5, 239.4) · 1 đối tượng 34: (202.6, 233.6) · 1 đối tượng 35: (138.8, 174.4) · 1 đối tượng 36: (144.9, 174.7) · 1 đối tượng 37: (109, 195.6) · 1 đối tượng 38: (109.1, 189.8) · 1 đối tượng 39: (77.8, 241.4) · 1 đối tượng 40: (77.9, 235.6) · 1 đối tượng 41: (103.7, 224.3) · 1 đối tượng 42: (103.6, 230.1) · 1 đối tượng 43: (78.4, 212.3) · 1 đối tượng 44: (78.5, 206.5) · 1 đối tượng 45: (113, 143.2) · 1 đối tượng 46: (112.9, 149) · 1 đối tượng 47: (50.6, 196) · 1 đối tượng 48: (50.5, 201.8) · 1 đối tượng 49: (91.8, 170) · 1 đối tượng 50: (91.9, 164.2) · 1 đối tượng 51: (70.5, 177.6) · 1 đối tượng 52: (70.4, 183.4) · 1 đối tượng 53: (62.3, 156.9) · 1 đối tượng 54: (91.8, 145.1) · 1 đối tượng 55: (166.3, 189.6) · 1 đối tượng 56: (172.4, 189.8) · 1 đối tượng 57: (186.5, 210.7) · 1 đối tượng 58: (192.6, 210.9) · 1 đối tượng 59: (134.1, 195.2) · 1 đối tượng 60: (140.2, 195.4) · 1 đối tượng 61: (130, 218.3) · 1 đối tượng 62: (136.1, 218.5) · 1 đối tượng 63: (167.6, 226.1) · 1 đối tượng 64: (167.7, 220.2) · 1 đối tượng 65: (85.4, 144.8) · 1 đối tượng 66: (68.5, 157.2) · 1 đối tượng 67: (37.1, 164.1) · 1 đối tượng 68: (43.3, 164.4) · 1 đối tượng 69: (-29.5, 51.8) · 1 đối tượng 70: (-35.3, 45.7) · 1 đối tượng 71: (-7, 36.1) · 1 đối tượng 72: (-0.8, 30.3) · 1 đối tượng 73: (1.7, 36.4) · 1 đối tượng 74: (-4, 30.2) · 1 đối tượng 75: (-12.2, 66.8) · 1 đối tượng 76: (-6.1, 60.9) · 1 đối tượng 77: (-3.6, 67) · 1 đối tượng 78: (-9.4, 60.8) · 1 đối tượng 79: (14.9, 94.8) · 1 đối tượng 80: (8.5, 89.2) · 1 đối tượng 81: (14.4, 86.2) · 1 đối tượng 82: (8.7, 92.5) · 1 đối tượng 83: (-51.2, 78.8) · 1 đối tượng 84: (-57.6, 73.2) · 1 đối tượng 85: (-51.7, 70.2) · 1 đối tượng 86: (-57.4, 76.5) · 1 đối tượng 87: (-84.1, 94) · 1 đối tượng 88: (-90.4, 88.4) · 1 đối tượng 89: (-84.6, 85.4) · 1 đối tượng 90: (-90.2, 91.7) · 1 đối tượng 91: (-19.7, 102.8) · 1 đối tượng 92: (-14, 96.5) · 1 đối tượng 93: (-19.9, 99.6) · 1 đối tượng 94: (-13.5, 105.2) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(224.5, 215.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-38.1, 51.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-32, 45.7)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(224.6, 209.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(251.8, 215.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(251.9, 209.7)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(241.3, 188.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(241.4, 182.7)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(62.1, 147.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(62, 153.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(39, 134.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(39.1, 128.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(210.3, 186.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(210.2, 192)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(39.6, 161.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(39.5, 167.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(36.4, 131.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(36.5, 125.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(171.2, 117.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(171.1, 122.9)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(153.8, 145.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(153.9, 139.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(170.4, 162.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(170.3, 168.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(170.9, 250.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(171, 244.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(11.4, 135.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(11.3, 141.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(138.8, 251.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(138.9, 245.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(113.1, 249)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(113, 254.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(202.5, 239.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(202.6, 233.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(138.8, 174.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(144.9, 174.7)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(109, 195.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(109.1, 189.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(77.8, 241.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(77.9, 235.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(103.7, 224.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(103.6, 230.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(78.4, 212.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(78.5, 206.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(113, 143.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(112.9, 149)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(50.6, 196)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(50.5, 201.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(91.8, 170)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(91.9, 164.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(70.5, 177.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(70.4, 183.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(62.3, 156.9)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(91.8, 145.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(166.3, 189.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(172.4, 189.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(186.5, 210.7)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(192.6, 210.9)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(134.1, 195.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(140.2, 195.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(130, 218.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(136.1, 218.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(167.6, 226.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(167.7, 220.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(85.4, 144.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(68.5, 157.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(37.1, 164.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(43.3, 164.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-29.5, 51.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-35.3, 45.7)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-7, 36.1)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-0.8, 30.3)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(1.7, 36.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-4, 30.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-12.2, 66.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-6.1, 60.9)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-3.6, 67)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-9.4, 60.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(14.9, 94.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(8.5, 89.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(14.4, 86.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(8.7, 92.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-51.2, 78.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-57.6, 73.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-51.7, 70.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-57.4, 76.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-84.1, 94)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-90.4, 88.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-84.6, 85.4)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-90.2, 91.7)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-19.7, 102.8)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-14, 96.5)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-19.9, 99.6)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-13.5, 105.2)X ±6 · Z ±63.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực