武Qworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tàu buôn lậu muối

ID #1226 • wulin57

Tên quái vậtTàu buôn lậu muối#1226
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm561
Máu (HP)3979
Nội lực (MP)100
Phòng thủ152
Tấn công347
Chính xác221
Né tránh100
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình21
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
[Lễ hội ẩm thực] Danh sách các thành phần của thần nấu ăn
Giết quái vật ở nước ngoài nhiệm vụ 11
Cái ác trong Thung lũng sói
Buộc một lời tỏ tình
Điều tra và thu thập chứng cứ 1
Xem thêm 32 kết quả
Tết Đoan Ngọ
Kiểm soát muối bất hợp pháp
Tin đồn Wulin
Bí mật võ thuật
Thử nghiệm của Lin Zhennan
Mặc như một ngọn đồi cổ
Thời gian tốt đẹp không phải l
Lấy lại hạt giống hoa
Sắt muối
Sắt muối
Sắt muối
Sắt muối
Chống buôn lậu
Không có văn hoá thật đáng sợ
Vô sỉ
Cuộc phản công không ngừng
Giết kẻ trộm
Gửi Ming Yuchang
Giết người
Looking for a Thousand Miles
Thu thập bằng chứng
Chém đầu các đại lý muối tư nh
Đại lý muối tư nhân
Nơi ở của tên cướp
Săn kiếm
Sát thủ phái viên của Aquaman
Sói trinh sát
Trinh sát Sói 2
Đoạn Trường độc
Công kích Tư Diêm Phiến Tử
Muối ăn cung ứng
Đảm bảo Vũ Khí (3)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 40.1462%
1 vật phẩm: 42.8231%
2 vật phẩm: 15.2261%
3 vật phẩm: 1.8046%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch hồng kiếm [0.0014%]
Tử la trượng [0.0014%]
Lang nha sóc [0.0014%]
Thanh xà trượng [0.0014%]
[30]Lang nha sóc [0.2377%]
Xem thêm 46 kết quả
[40]Lê hoa thương [0.2377%]
[30]Tử la trượng [0.2377%]
[40]Tịch tĩnh trượng [0.2377%]
Vũ cân(Nữ) [0.0141%]
Chiến mạo(Nam) [0.0141%]
Tiêu dao quan(Nữ) [0.0014%]
Bạch linh(Nam) [0.0014%]
Đoạn y(Nữ) [0.0141%]
Lân giáp(Nam) [0.0141%]
Phương sĩ bào(Nữ) [0.0141%]
Kim lũ giáp(Nam) [0.0141%]
Giầy hậu điểu(Nữ) [0.0141%]
Ngưu bì ngoa(Nam) [0.0141%]
Giầy bách nạp(Nữ) [0.0141%]
Lộc bì ngoa(Nam) [0.0141%]
Kim tinh hạng liên [0.0047%]
Minh nguyệt hạng liên [0.0047%]
Phỉ thúy hạng liên [0.0047%]
Tín ngưỡng hạng liên [0.0047%]
Định hồn hoàn [12.2765%]
Tỳ bà sương [12.2765%]
Lông thú mềm mại [2.4254%]
Cành đâm sai [2.4254%]
Thanh kiếm gãy [2.4254%]
Nguyên liệu sắt [5.7049%]
Mẩu tre [7.1311%]
Da thường [9.9836%]
Sợi bông [7.1311%]
Sợi dây nhỏ [7.1311%]
Nước mắt cá sấu [2.8524%]
Da rắn bền [2.8524%]
Đá tinh luyện [19.3373%]
Đá kháng ngủ mê [1.0374%]
Đá kháng choáng [1.0374%]
[40]Lực sĩ nam [0.2377%]
[40]Thục đồng khôi nữ [0.2377%]
[40]Thiên sư nam [0.2377%]
[40]Bách điệp cân nữ [0.2377%]
[40]Báo bì chiến nam [0.2377%]
[40]Hắc quang khải nữ [0.2377%]
[40]Tất hắc đạo nam [0.2377%]
[40]Vân hà nữ [0.2377%]
[40]Báo bì nam [0.2377%]
[40]Bao kim lý nữ [0.2377%]
[40]Chú thuật hài nam [0.2377%]
[40]Vũ tăng hài nữ [0.2377%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát lý trang (103 điểm)
Số điểm xuất hiện103
Bát lý trang · q5 · 103 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (346.8, -302.4) · 1 đối tượng 2: (371.7, -299.7) · 1 đối tượng 3: (375.3, -270.1) · 1 đối tượng 4: (378.3, -300.1) · 1 đối tượng 5: (249.1, -221.5) · 1 đối tượng 6: (294.1, -168.9) · 1 đối tượng 7: (266.8, -196.1) · 1 đối tượng 8: (351.2, -276.5) · 1 đối tượng 9: (324, -291.2) · 1 đối tượng 10: (324.4, -173.2) · 1 đối tượng 11: (335.2, -184.2) · 1 đối tượng 12: (250.5, 58.9) · 1 đối tượng 13: (372.3, 30.4) · 1 đối tượng 14: (381.3, -12.3) · 1 đối tượng 15: (379.9, -7.1) · 1 đối tượng 16: (243.7, 6.4) · 1 đối tượng 17: (351.6, 31.9) · 1 đối tượng 18: (318.2, -3.8) · 1 đối tượng 19: (356.2, -255.6) · 1 đối tượng 20: (324.2, 51.8) · 1 đối tượng 21: (351.4, 36.9) · 1 đối tượng 22: (347.9, 57.1) · 1 đối tượng 23: (329.3, 51.5) · 1 đối tượng 24: (313, -5.7) · 1 đối tượng 25: (312.9, -0.7) · 1 đối tượng 26: (311.8, 83.3) · 1 đối tượng 27: (314.3, 75.7) · 1 đối tượng 28: (335.8, 5) · 1 đối tượng 29: (284.8, 57.5) · 1 đối tượng 30: (280.2, 68.1) · 1 đối tượng 31: (291.2, 71.1) · 1 đối tượng 32: (304.4, 24) · 1 đối tượng 33: (243.6, 1.2) · 1 đối tượng 34: (352.9, 54.3) · 1 đối tượng 35: (340.5, 2.7) · 1 đối tượng 36: (340.7, 7.7) · 1 đối tượng 37: (255.4, 55.9) · 1 đối tượng 38: (348.1, 78.3) · 1 đối tượng 39: (360, 105) · 1 đối tượng 40: (350.4, 93.7) · 1 đối tượng 41: (343.2, 81.8) · 1 đối tượng 42: (352.2, 103) · 1 đối tượng 43: (343.1, 77) · 1 đối tượng 44: (327.8, 91.9) · 1 đối tượng 45: (331.9, 99) · 1 đối tượng 46: (301.9, -303.8) · 1 đối tượng 47: (321.8, -268.1) · 1 đối tượng 48: (311, -253.1) · 1 đối tượng 49: (346.2, -257.6) · 1 đối tượng 50: (324, -286.3) · 1 đối tượng 51: (242.3, -177.5) · 1 đối tượng 52: (242.2, -169.9) · 1 đối tượng 53: (266.2, -171.1) · 1 đối tượng 54: (326, 27.6) · 1 đối tượng 55: (330.9, 24.5) · 1 đối tượng 56: (335.8, 27.4) · 1 đối tượng 57: (201.3, 7.9) · 1 đối tượng 58: (201.3, 2.7) · 1 đối tượng 59: (210, 26.2) · 1 đối tượng 60: (210, 21.1) · 1 đối tượng 61: (270.4, 1.7) · 1 đối tượng 62: (275.3, -1.3) · 1 đối tượng 63: (82.6, -52.1) · 1 đối tượng 64: (82.6, -57.2) · 1 đối tượng 65: (93.4, -113.5) · 1 đối tượng 66: (93.3, -118.7) · 1 đối tượng 67: (66.7, -98.1) · 1 đối tượng 68: (32.6, -120.7) · 1 đối tượng 69: (16.2, -111.1) · 1 đối tượng 70: (1.7, -110.7) · 1 đối tượng 71: (113.9, -120.3) · 1 đối tượng 72: (119, -135.6) · 1 đối tượng 73: (210, -173) · 1 đối tượng 74: (195.2, -166.9) · 1 đối tượng 75: (253.4, -247.2) · 1 đối tượng 76: (248, -264.8) · 1 đối tượng 77: (220.9, -240.3) · 1 đối tượng 78: (215.1, -229.5) · 1 đối tượng 79: (359.6, -228.2) · 1 đối tượng 80: (385.3, -268.9) · 1 đối tượng 81: (376, -292.5) · 1 đối tượng 82: (381.3, -292.3) · 1 đối tượng 83: (327, -264.1) · 1 đối tượng 84: (312.7, -312) · 1 đối tượng 85: (284.2, -291.6) · 1 đối tượng 86: (282.9, -317) · 1 đối tượng 87: (284.1, -286.7) · 1 đối tượng 88: (272.9, -312.4) · 1 đối tượng 89: (270.5, 22.3) · 1 đối tượng 90: (280.7, 21) · 1 đối tượng 91: (377.5, 21.8) · 1 đối tượng 92: (362.2, 15.1) · 1 đối tượng 93: (357.6, 7.3) · 1 đối tượng 94: (357.4, 12.3) · 1 đối tượng 95: (302.7, 39.9) · 1 đối tượng 96: (231.3, 34.7) · 1 đối tượng 97: (241.5, 30.5) · 1 đối tượng 98: (225.4, 13.6) · 1 đối tượng 99: (72.1, -68.6) · 1 đối tượng 100: (52, -76.3) · 1 đối tượng 101: (52, -81.4) · 1 đối tượng 102: (285.8, 71.4) · 1 đối tượng 103: (18.6, -105.7) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(346.8, -302.4)X ±5 · Z ±563.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
2(371.7, -299.7)X ±5 · Z ±562.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
3(375.3, -270.1)X ±5 · Z ±562.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
4(378.3, -300.1)X ±5 · Z ±561.71Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
5(249.1, -221.5)X ±5 · Z ±558.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
6(294.1, -168.9)X ±5 · Z ±559.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
7(266.8, -196.1)X ±5 · Z ±559.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
8(351.2, -276.5)X ±5 · Z ±563.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
9(324, -291.2)X ±5 · Z ±563.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
10(324.4, -173.2)X ±5 · Z ±5601Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
11(335.2, -184.2)X ±5 · Z ±560.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
12(250.5, 58.9)X ±5 · Z ±550.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(372.3, 30.4)X ±5 · Z ±557.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(381.3, -12.3)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(379.9, -7.1)X ±5 · Z ±559.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(243.7, 6.4)X ±5 · Z ±552.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(351.6, 31.9)X ±5 · Z ±559.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(318.2, -3.8)X ±5 · Z ±560.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(356.2, -255.6)X ±5 · Z ±562.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
20(324.2, 51.8)X ±5 · Z ±557.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(351.4, 36.9)X ±5 · Z ±558.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(347.9, 57.1)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(329.3, 51.5)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(313, -5.7)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(312.9, -0.7)X ±5 · Z ±560.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(311.8, 83.3)X ±5 · Z ±553.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(314.3, 75.7)X ±5 · Z ±553.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(335.8, 5)X ±5 · Z ±561.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(284.8, 57.5)X ±5 · Z ±552.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(280.2, 68.1)X ±5 · Z ±5531Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(291.2, 71.1)X ±5 · Z ±553.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(304.4, 24)X ±5 · Z ±559.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(243.6, 1.2)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(352.9, 54.3)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(340.5, 2.7)X ±5 · Z ±561.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(340.7, 7.7)X ±5 · Z ±561.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(255.4, 55.9)X ±5 · Z ±552.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(348.1, 78.3)X ±5 · Z ±554.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(360, 105)X ±5 · Z ±553.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(350.4, 93.7)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(343.2, 81.8)X ±5 · Z ±553.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(352.2, 103)X ±5 · Z ±553.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(343.1, 77)X ±5 · Z ±5541Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(327.8, 91.9)X ±5 · Z ±552.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(331.9, 99)X ±5 · Z ±552.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(301.9, -303.8)X ±5 · Z ±560.71Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
47(321.8, -268.1)X ±5 · Z ±563.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
48(311, -253.1)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
49(346.2, -257.6)X ±5 · Z ±561.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
50(324, -286.3)X ±5 · Z ±563.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
51(242.3, -177.5)X ±5 · Z ±558.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
52(242.2, -169.9)X ±5 · Z ±558.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
53(266.2, -171.1)X ±5 · Z ±559.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
54(326, 27.6)X ±5 · Z ±558.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(330.9, 24.5)X ±5 · Z ±558.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(335.8, 27.4)X ±5 · Z ±558.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(201.3, 7.9)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(201.3, 2.7)X ±5 · Z ±553.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(210, 26.2)X ±5 · Z ±5521Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(210, 21.1)X ±5 · Z ±552.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(270.4, 1.7)X ±5 · Z ±553.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(275.3, -1.3)X ±5 · Z ±553.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(82.6, -52.1)X ±5 · Z ±548.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(82.6, -57.2)X ±5 · Z ±549.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(93.4, -113.5)X ±5 · Z ±556.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
66(93.3, -118.7)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
67(66.7, -98.1)X ±5 · Z ±553.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
68(32.6, -120.7)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
69(16.2, -111.1)X ±5 · Z ±551.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
70(1.7, -110.7)X ±5 · Z ±550.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
71(113.9, -120.3)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
72(119, -135.6)X ±5 · Z ±5571Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
73(210, -173)X ±5 · Z ±557.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
74(195.2, -166.9)X ±5 · Z ±557.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
75(253.4, -247.2)X ±5 · Z ±557.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
76(248, -264.8)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
77(220.9, -240.3)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
78(215.1, -229.5)X ±5 · Z ±556.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
79(359.6, -228.2)X ±5 · Z ±560.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
80(385.3, -268.9)X ±5 · Z ±563.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
81(376, -292.5)X ±5 · Z ±561.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
82(381.3, -292.3)X ±5 · Z ±562.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
83(327, -264.1)X ±5 · Z ±562.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
84(312.7, -312)X ±5 · Z ±561.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
85(284.2, -291.6)X ±5 · Z ±558.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
86(282.9, -317)X ±5 · Z ±557.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
87(284.1, -286.7)X ±5 · Z ±559.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
88(272.9, -312.4)X ±5 · Z ±555.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
89(270.5, 22.3)X ±5 · Z ±553.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(280.7, 21)X ±5 · Z ±553.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(377.5, 21.8)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(362.2, 15.1)X ±5 · Z ±559.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(357.6, 7.3)X ±5 · Z ±560.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(357.4, 12.3)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(302.7, 39.9)X ±5 · Z ±557.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(231.3, 34.7)X ±5 · Z ±552.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(241.5, 30.5)X ±5 · Z ±552.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(225.4, 13.6)X ±5 · Z ±552.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(72.1, -68.6)X ±5 · Z ±551.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(52, -76.3)X ±5 · Z ±551.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(52, -81.4)X ±5 · Z ±551.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(285.8, 71.4)X ±5 · Z ±553.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(18.6, -105.7)X ±5 · Z ±551.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây