武Qworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hải khấu đầu mục

ID #1225 • wulin57

Tên quái vậtHải khấu đầu mục#1225
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm349
Máu (HP)2989
Nội lực (MP)100
Phòng thủ139
Tấn công277
Chính xác211
Né tránh89
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình19
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
[Lễ hội ẩm thực] Danh sách các thành phần của thần nấu ăn
Thử thách loại bỏ thủ lĩnh cướp biển
Cuộc xâm lược của hải tặc
Tiêu diệt hải tặc
Về lời hứa
Xem thêm 35 kết quả
Khối lượng xô trên tàu
Ý kiến Cổ Thanh Ngưu
Đi xe gió
Yêu cầu của người đàn ông bí ẩ
Cướp biển Raid
Bắt kẻ trộm và nhà vua
Nhiệm vụ loại bỏ cướp biển
Không dòng chảy
Bảo vệ rừng
Giải cứu cô gái băng giá
Cô gái dệt
Giết hải tặc
Khám phá tình hình quân sự
Tẩu mã lan thai
Trừ khử ác nhân
Thề sẽ giết bọn cướp
Chi viện triều đình
Tăng thanh danh
Kiến thiết căn cứ
Thanh lý lãnh địa
Mở rộng đường khẩu
Mở rộng đường khẩu
Vật liệu tái chế
Thu thập tài liệu
Chiến thuật cơ động
Huấn luyện bang chúng
Thủ lĩnh cướp biển của hồ sơ c
Cướp biển nhà Thanh
Thủ lĩnh cướp biển của Lệnh ch
Lãnh đạo hải tặc đánh giá chiế
Nợ máu trả bằng máu
Tiêu diệt hải khấu
Xâm lấn Hải Khấu Đầu Mục
Thuốc giải độc
Đánh Địa Thử
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.4793%
1 vật phẩm: 39.6986%
2 vật phẩm: 10.8361%
3 vật phẩm: 0.9859%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô trần kiếm [0.0173%]
Điểm cương thương [0.0173%]
Hồng thạch tiết trượng [0.0173%]
Sinh tức trượng [0.0173%]
[40]Hoành ma kiếm [0.2908%]
Xem thêm 48 kết quả
[30]Bạch hồng kiếm [0.2908%]
[40]Sương hoa trượng [0.2908%]
[30]Thanh xà trượng [0.2908%]
Vũ cân(Nam) [0.0173%]
Chiến mão(Nữ) [0.0173%]
Giác khôi(Nam) [0.0017%]
Nhất tự cân(Nữ) [0.0017%]
Đoạn y(Nam) [0.0173%]
Lân giáp(Nữ) [0.0173%]
Lưỡng diệp khải(Nam) [0.0017%]
Ám hoa y(Nữ) [0.0017%]
Hậu đế hài(Nam) [0.0173%]
Ngưu bì ngoa(Nữ) [0.0173%]
Thiết lý(Nam) [0.0017%]
Đằng hài(Nữ) [0.0017%]
Kim tinh giới chỉ [0.0058%]
Ngân tinh giới chỉ [0.0058%]
Phỉ thúy giới chỉ [0.0058%]
Tín ngưỡng giới chỉ [0.0058%]
Định hồn hoàn [8.9285%]
Tỳ bà sương [8.9285%]
Lông thú mềm mại [2.0031%]
Cành đâm sai [2.0031%]
Thanh kiếm gãy [2.0031%]
Nguyên liệu sắt [6.9784%]
Mẩu tre [8.723%]
Da thường [12.2122%]
Sợi bông [8.723%]
Sợi dây nhỏ [8.723%]
Nước mắt cá sấu [3.4892%]
Da rắn bền [3.4892%]
Đá tinh luyện [13.8606%]
Đá kháng trầm mặc [1.269%]
Đá kháng suy yếu [1.269%]
Đá sinh mệnh [1.269%]
Đá chân khí [1.269%]
[40]Lực sĩ nữ [0.2908%]
[40]Thục đồng khôi nam [0.2908%]
[40]Thiên sư nữ [0.2908%]
[40]Bách điệp cân nam [0.2908%]
[40]Báo bì chiến nữ [0.2908%]
[40]Hắc quang khải nam [0.2908%]
[40]Tất hắc đạo nữ [0.2908%]
[40]Vân hà nam [0.2908%]
[40]Báo bì nữ [0.2908%]
[40]Bao kim lý nam [0.2908%]
[40]Chú thuật hài nữ [0.2908%]
[40]Vũ tăng hài nam [0.2908%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát lý trang (53 điểm)
Số điểm xuất hiện53
Bát lý trang · q5 · 53 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (213.8, 217.1) · 1 đối tượng 2: (140.2, 302) · 1 đối tượng 3: (253.5, 246.4) · 1 đối tượng 4: (114.4, 300.7) · 1 đối tượng 5: (156.3, 248.5) · 1 đối tượng 6: (205.3, 300.1) · 1 đối tượng 7: (182.5, 297.1) · 1 đối tượng 8: (189.9, 243.9) · 1 đối tượng 9: (197.8, 267.5) · 1 đối tượng 10: (228.5, 303.4) · 1 đối tượng 11: (281.5, 196.6) · 1 đối tượng 12: (248.4, 246.8) · 1 đối tượng 13: (244.1, 229.2) · 1 đối tượng 14: (251.4, 176) · 1 đối tượng 15: (276.8, 196.4) · 1 đối tượng 16: (267.4, 272.7) · 1 đối tượng 17: (346.7, 196.6) · 1 đối tượng 18: (298.8, 232.9) · 1 đối tượng 19: (302.7, 188.4) · 1 đối tượng 20: (316.9, 211.7) · 1 đối tượng 21: (134, 64.2) · 1 đối tượng 22: (126.6, 35.2) · 1 đối tượng 23: (99.4, 49.1) · 1 đối tượng 24: (95.1, 72.7) · 1 đối tượng 25: (193.7, 83) · 1 đối tượng 26: (138.6, 119.1) · 1 đối tượng 27: (150.6, 61.4) · 1 đối tượng 28: (162.3, 83.2) · 1 đối tượng 29: (30.3, 17.8) · 1 đối tượng 30: (30.3, 43) · 1 đối tượng 31: (23.4, -28.8) · 1 đối tượng 32: (198.9, 238.5) · 1 đối tượng 33: (235.8, 279.1) · 1 đối tượng 34: (256.6, 257.3) · 1 đối tượng 35: (100.5, 39.1) · 1 đối tượng 36: (157.2, 125.8) · 1 đối tượng 37: (266.8, 154.6) · 1 đối tượng 38: (278.1, 131) · 1 đối tượng 39: (300.4, 134.8) · 1 đối tượng 40: (369.5, 178.1) · 1 đối tượng 41: (216.3, 237.3) · 1 đối tượng 42: (218.2, 242.6) · 1 đối tượng 43: (213, 242.5) · 1 đối tượng 44: (134.9, 262) · 1 đối tượng 45: (136.8, 267.3) · 1 đối tượng 46: (131.6, 267.1) · 1 đối tượng 47: (203, 295.1) · 1 đối tượng 48: (208.1, 295.2) · 1 đối tượng 49: (206.2, 289.9) · 1 đối tượng 50: (282.7, 201.5) · 1 đối tượng 51: (278.1, 201.3) · 1 đối tượng 52: (18.4, -29) · 1 đối tượng 53: (18.4, -24) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(213.8, 217.1)X ±5 · Z ±560.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(140.2, 302)X ±5 · Z ±553.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(253.5, 246.4)X ±5 · Z ±558.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(114.4, 300.7)X ±5 · Z ±552.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(156.3, 248.5)X ±5 · Z ±559.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(205.3, 300.1)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(182.5, 297.1)X ±5 · Z ±557.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(189.9, 243.9)X ±5 · Z ±560.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(197.8, 267.5)X ±5 · Z ±559.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(228.5, 303.4)X ±5 · Z ±555.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(281.5, 196.6)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(248.4, 246.8)X ±5 · Z ±558.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(244.1, 229.2)X ±5 · Z ±5591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(251.4, 176)X ±5 · Z ±5581Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(276.8, 196.4)X ±5 · Z ±5581Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(267.4, 272.7)X ±5 · Z ±557.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(346.7, 196.6)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(298.8, 232.9)X ±5 · Z ±558.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(302.7, 188.4)X ±5 · Z ±555.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(316.9, 211.7)X ±5 · Z ±556.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(134, 64.2)X ±5 · Z ±559.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(126.6, 35.2)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(99.4, 49.1)X ±5 · Z ±559.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(95.1, 72.7)X ±5 · Z ±560.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(193.7, 83)X ±5 · Z ±555.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(138.6, 119.1)X ±5 · Z ±559.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(150.6, 61.4)X ±5 · Z ±558.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(162.3, 83.2)X ±5 · Z ±558.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(30.3, 17.8)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(30.3, 43)X ±5 · Z ±558.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(23.4, -28.8)X ±5 · Z ±554.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(198.9, 238.5)X ±5 · Z ±561.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(235.8, 279.1)X ±5 · Z ±560.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(256.6, 257.3)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(100.5, 39.1)X ±5 · Z ±557.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(157.2, 125.8)X ±5 · Z ±558.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(266.8, 154.6)X ±5 · Z ±557.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(278.1, 131)X ±5 · Z ±551.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(300.4, 134.8)X ±5 · Z ±549.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
40(369.5, 178.1)X ±5 · Z ±5501Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(216.3, 237.3)X ±5 · Z ±561.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
42(218.2, 242.6)X ±5 · Z ±561.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
43(213, 242.5)X ±5 · Z ±5621Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
44(134.9, 262)X ±5 · Z ±5591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(136.8, 267.3)X ±5 · Z ±558.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(131.6, 267.1)X ±5 · Z ±558.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(203, 295.1)X ±5 · Z ±557.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(208.1, 295.2)X ±5 · Z ±556.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(206.2, 289.9)X ±5 · Z ±557.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(282.7, 201.5)X ±5 · Z ±557.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(278.1, 201.3)X ±5 · Z ±558.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(18.4, -29)X ±5 · Z ±555.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(18.4, -24)X ±5 · Z ±555.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực