武Qworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thủ lĩnh hải tặc

ID #1224 • wulin57

Tên quái vậtThủ lĩnh hải tặc#1224
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm422
Máu (HP)3307
Nội lực (MP)100
Phòng thủ144
Tấn công336
Chính xác215
Né tránh94
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình20
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Dây câu linh hoạt
[Lễ hội ẩm thực] Danh sách các thành phần của thần nấu ăn
[Lễ hội ẩm thực] Danh sách các thành phần của thần nấu ăn
Trừng gian trừ ác
Tìm kiếm rừng Chiba
Xem thêm 31 kết quả
Những nguy hiểm tiềm ẩn
Tra tấn
Khi hoa núi nở
Tra tấn
Tra tấn
Chống buôn lậu
Trêu chọc
Oán niệm của Bình Nhất Thủ
Trả lại bản thảo
Lên thuyền để tiêu diệt tên tr
Nirvana · Thủ lĩnh hải tặc
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Trừ bạo an dân
Đường cong cứu dân
Tẩu mã lan thai
Cướp biển
Thủ lĩnh của kẻ trộm nước
Sự thật cuối cùng
Nhẫn mắt cá chân của hải tặc
Nhu cầu hàng ngày 2
Cách phá giải
Công kích Thuỷ Tặc Đầu Lĩnh
Đảm bảo Vũ Khí (2)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 46.1887%
1 vật phẩm: 40.6918%
2 vật phẩm: 11.9497%
3 vật phẩm: 1.1697%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch hồng kiếm [0.0016%]
Tử la trượng [0.0016%]
Lang nha sóc [0.0016%]
Thanh xà trượng [0.0016%]
[30]Lang nha sóc [0.2747%]
Xem thêm 46 kết quả
[40]Lê hoa thương [0.2747%]
[30]Tử la trượng [0.2747%]
[40]Tịch tĩnh trượng [0.2747%]
Vũ cân(Nữ) [0.0163%]
Chiến mạo(Nam) [0.0163%]
Nhất tự cân(Nữ) [0.0016%]
Giác khôi(Nam) [0.0016%]
Đoạn y(Nữ) [0.0163%]
Lân giáp(Nam) [0.0163%]
Ám hoa y(Nữ) [0.0016%]
Lưỡng diệp khải(Nam) [0.0016%]
Giầy hậu điểu(Nữ) [0.0163%]
Ngưu bì ngoa(Nam) [0.0163%]
Đằng hài(Nữ) [0.0016%]
Thiết lý(Nam) [0.0016%]
Kim tinh hạng liên [0.0054%]
Minh nguyệt hạng liên [0.0054%]
Phỉ thúy hạng liên [0.0054%]
Tín ngưỡng hạng liên [0.0054%]
Định hồn hoàn [10.3919%]
Tỳ bà sương [10.3919%]
Lông thú mềm mại [1.9303%]
Cành đâm sai [1.9303%]
Thanh kiếm gãy [1.9303%]
Nguyên liệu sắt [6.5919%]
Mẩu tre [8.2399%]
Da thường [11.5359%]
Sợi bông [8.2399%]
Sợi dây nhỏ [8.2399%]
Nước mắt cá sấu [3.296%]
Da rắn bền [3.296%]
Đá tinh luyện [17.0576%]
Đá kháng ngủ mê [1.1987%]
Đá kháng choáng [1.1987%]
[40]Lực sĩ nam [0.2747%]
[40]Thục đồng khôi nữ [0.2747%]
[40]Bách điệp cân nam [0.2747%]
[40]Bách điệp cân nữ [0.2747%]
[40]Báo bì chiến nam [0.2747%]
[40]Hắc quang khải nữ [0.2747%]
[40]Vân hà nam [0.2747%]
[40]Vân hà nữ [0.2747%]
[40]Báo bì nam [0.2747%]
[40]Bao kim lý nữ [0.2747%]
[40]Vũ tăng hài nam [0.2747%]
[40]Vũ tăng hài nữ [0.2747%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát lý trang (74 điểm)
Số điểm xuất hiện74
Bát lý trang · q5 · 74 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-388.2, -12.4) · 1 đối tượng 2: (-393.8, 16.5) · 1 đối tượng 3: (-416.9, 79.4) · 1 đối tượng 4: (-416.1, 137.1) · 1 đối tượng 5: (-422.2, 131.9) · 1 đối tượng 6: (-416.4, 111.9) · 1 đối tượng 7: (-422.5, 106.6) · 1 đối tượng 8: (-415.3, 43.2) · 1 đối tượng 9: (-322, -152.2) · 1 đối tượng 10: (-375.4, -149.9) · 1 đối tượng 11: (-381.6, -41.7) · 1 đối tượng 12: (-364.4, -109) · 1 đối tượng 13: (-393.3, -6.4) · 1 đối tượng 14: (-358.3, -58.8) · 1 đối tượng 15: (-389.5, -66) · 1 đối tượng 16: (-323.2, -73.9) · 1 đối tượng 17: (-337.3, -91.8) · 1 đối tượng 18: (-328.4, -67.9) · 1 đối tượng 19: (-308.5, -112.4) · 1 đối tượng 20: (-350.4, -129.9) · 1 đối tượng 21: (-282.8, -98.8) · 1 đối tượng 22: (-281.1, -133.7) · 1 đối tượng 23: (-316.3, -146.7) · 1 đối tượng 24: (-330.1, -176.6) · 1 đối tượng 25: (-330.2, -181.9) · 1 đối tượng 26: (-231.7, 8.9) · 1 đối tượng 27: (-260.4, 29.6) · 1 đối tượng 28: (-306.1, 45.5) · 1 đối tượng 29: (-315.7, 40.6) · 1 đối tượng 30: (-285.4, 41.5) · 1 đối tượng 31: (-291.6, 36.3) · 1 đối tượng 32: (-271.8, 3) · 1 đối tượng 33: (-158.3, -51.2) · 1 đối tượng 34: (-207.1, -15.2) · 1 đối tượng 35: (-186.4, -15) · 1 đối tượng 36: (-186.1, -3.6) · 1 đối tượng 37: (-148.6, -93.3) · 1 đối tượng 38: (-135.1, -116.4) · 1 đối tượng 39: (-142.9, -107.5) · 1 đối tượng 40: (-153.8, -89.7) · 1 đối tượng 41: (-350.3, -172.7) · 1 đối tượng 42: (-239.2, -93.6) · 1 đối tượng 43: (-298.1, -187.7) · 1 đối tượng 44: (-300.6, -182.5) · 1 đối tượng 45: (-298.8, -177.5) · 1 đối tượng 46: (-288, -165.8) · 1 đối tượng 47: (-282.5, -165.3) · 1 đối tượng 48: (-268.1, -173.4) · 1 đối tượng 49: (-279, -188.7) · 1 đối tượng 50: (-283.4, -202.6) · 1 đối tượng 51: (-269.3, -178.5) · 1 đối tượng 52: (-281.2, -194.2) · 1 đối tượng 53: (-318.6, -223.9) · 1 đối tượng 54: (-327.3, -230.6) · 1 đối tượng 55: (-314.1, -251.7) · 1 đối tượng 56: (-323.7, -225.6) · 1 đối tượng 57: (-319.1, -251.1) · 1 đối tượng 58: (-302.3, -247.9) · 1 đối tượng 59: (-285.5, -230.8) · 1 đối tượng 60: (-297, -246.3) · 1 đối tượng 61: (-304.7, -217.5) · 1 đối tượng 62: (-279.7, -226.9) · 1 đối tượng 63: (-278.4, -232.8) · 1 đối tượng 64: (-275.5, -193.9) · 1 đối tượng 65: (-324.3, -249) · 1 đối tượng 66: (-356.6, -70.5) · 1 đối tượng 67: (-344.5, -44.4) · 1 đối tượng 68: (-368.1, -15.1) · 1 đối tượng 69: (-343.6, -107.7) · 1 đối tượng 70: (-337.4, -113.5) · 1 đối tượng 71: (-203.6, -31.9) · 1 đối tượng 72: (-198.6, -37.3) · 1 đối tượng 73: (-179.3, -54.6) · 1 đối tượng 74: (-250.6, 41.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-388.2, -12.4)X ±5 · Z ±568.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-393.8, 16.5)X ±5 · Z ±570.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-416.9, 79.4)X ±5 · Z ±5671Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-416.1, 137.1)X ±5 · Z ±562.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-422.2, 131.9)X ±5 · Z ±563.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-416.4, 111.9)X ±5 · Z ±564.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-422.5, 106.6)X ±5 · Z ±564.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-415.3, 43.2)X ±5 · Z ±569.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-322, -152.2)X ±5 · Z ±566.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-375.4, -149.9)X ±5 · Z ±564.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-381.6, -41.7)X ±5 · Z ±567.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-364.4, -109)X ±5 · Z ±5641Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-393.3, -6.4)X ±5 · Z ±5701Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-358.3, -58.8)X ±5 · Z ±568.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-389.5, -66)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-323.2, -73.9)X ±5 · Z ±570.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-337.3, -91.8)X ±5 · Z ±567.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-328.4, -67.9)X ±5 · Z ±570.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-308.5, -112.4)X ±5 · Z ±567.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-350.4, -129.9)X ±5 · Z ±566.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-282.8, -98.8)X ±5 · Z ±568.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-281.1, -133.7)X ±5 · Z ±568.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-316.3, -146.7)X ±5 · Z ±5671Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-330.1, -176.6)X ±5 · Z ±568.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-330.2, -181.9)X ±5 · Z ±568.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-231.7, 8.9)X ±5 · Z ±555.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-260.4, 29.6)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-306.1, 45.5)X ±5 · Z ±556.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-315.7, 40.6)X ±5 · Z ±557.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-285.4, 41.5)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-291.6, 36.3)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-271.8, 3)X ±5 · Z ±558.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-158.3, -51.2)X ±5 · Z ±5571Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
34(-207.1, -15.2)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
35(-186.4, -15)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
36(-186.1, -3.6)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
37(-148.6, -93.3)X ±5 · Z ±561.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-135.1, -116.4)X ±5 · Z ±558.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-142.9, -107.5)X ±5 · Z ±560.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-153.8, -89.7)X ±5 · Z ±562.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-350.3, -172.7)X ±5 · Z ±568.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-239.2, -93.6)X ±5 · Z ±565.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-298.1, -187.7)X ±5 · Z ±568.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-300.6, -182.5)X ±5 · Z ±569.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-298.8, -177.5)X ±5 · Z ±569.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-288, -165.8)X ±5 · Z ±569.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-282.5, -165.3)X ±5 · Z ±569.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-268.1, -173.4)X ±5 · Z ±568.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-279, -188.7)X ±5 · Z ±569.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-283.4, -202.6)X ±5 · Z ±567.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-269.3, -178.5)X ±5 · Z ±569.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-281.2, -194.2)X ±5 · Z ±5691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-318.6, -223.9)X ±5 · Z ±566.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-327.3, -230.6)X ±5 · Z ±566.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-314.1, -251.7)X ±5 · Z ±565.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-323.7, -225.6)X ±5 · Z ±566.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-319.1, -251.1)X ±5 · Z ±565.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-302.3, -247.9)X ±5 · Z ±566.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-285.5, -230.8)X ±5 · Z ±567.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-297, -246.3)X ±5 · Z ±567.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-304.7, -217.5)X ±5 · Z ±566.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-279.7, -226.9)X ±5 · Z ±567.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-278.4, -232.8)X ±5 · Z ±567.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-275.5, -193.9)X ±5 · Z ±569.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-324.3, -249)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-356.6, -70.5)X ±5 · Z ±567.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-344.5, -44.4)X ±5 · Z ±570.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-368.1, -15.1)X ±5 · Z ±5691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-343.6, -107.7)X ±5 · Z ±566.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-337.4, -113.5)X ±5 · Z ±566.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-203.6, -31.9)X ±5 · Z ±559.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
72(-198.6, -37.3)X ±5 · Z ±559.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
73(-179.3, -54.6)X ±5 · Z ±558.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
74(-250.6, 41.9)X ±5 · Z ±554.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực