武Qworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tù binh vượt ngục

ID #1220 • wulin57

Tên quái vậtTù binh vượt ngục#1220
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm288
Máu (HP)2875
Nội lực (MP)100
Phòng thủ132
Tấn công250
Chính xác207
Né tránh85
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình18
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Tù nhân tuyệt vọng
Không có phiếu quà tặng 30 cấp
Tiêu diệt quái vật
Thi thể vô danh
Xem cũng thoát
Xem thêm 13 kết quả
Loại bỏ ba tác hại
Người anh hùng không hỏi nguồn
Tra tấn
Tra tấn
Tra tấn
Dọn dẹp kẻ trộm
Tẩu mã lan thai
Giết tù nhân
Tù nhân trốn thoát
Bí mật của miệng lớn
Công kích Vượt Ngục Tù Đồ
Rau dưa cung ứng
Dự phòng thuỷ tai
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 50.7863%
1 vật phẩm: 38.6054%
2 vật phẩm: 9.782%
3 vật phẩm: 0.8262%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch hồng kiếm [0.0018%]
Tử la trượng [0.0018%]
Lang nha sóc [0.0018%]
Thanh xà trượng [0.0018%]
[30]Lang nha sóc [0.3084%]
Xem thêm 46 kết quả
[40]Lê hoa thương [0.3084%]
[30]Tử la trượng [0.3084%]
[40]Tịch tĩnh trượng [0.3084%]
Vũ cân(Nữ) [0.0183%]
Chiến mạo(Nam) [0.0183%]
Mũ bạch linh(Nữ) [0.0018%]
Tiêu dao quan(Nam) [0.0018%]
Đoạn y(Nữ) [0.0183%]
Lân giáp(Nam) [0.0183%]
Kim lũ giáp(Nữ) [0.0018%]
Phương sĩ bào(Nam) [0.0018%]
Giầy hậu điểu(Nữ) [0.0183%]
Ngưu bì ngoa(Nam) [0.0183%]
Lộc bì ngoa(Nữ) [0.0018%]
Giầy bách nạp(Nam) [0.0018%]
Kim tinh hạng liên [0.0061%]
Minh nguyệt hạng liên [0.0061%]
Phỉ thúy hạng liên [0.0061%]
Tín ngưỡng hạng liên [0.0061%]
Định hồn hoàn [7.5467%]
Tỳ bà sương [7.5467%]
Lông thú mềm mại [1.7781%]
Cành đâm sai [1.7781%]
Thanh kiếm gãy [1.7781%]
Nguyên liệu sắt [6.6732%]
Mẩu tre [7.6265%]
Da thường [13.3463%]
Sợi bông [9.5331%]
Sợi dây nhỏ [7.6265%]
Nước mắt cá sấu [5.7199%]
Da rắn bền [9.5331%]
Đá tinh luyện [11.7338%]
Đá kháng ngủ mê [1.346%]
Đá kháng choáng [1.346%]
[30]Bạch linh nam [0.3084%]
[30]Giác khôi nữ [0.3084%]
[30]Tiêu diêu nam [0.3084%]
[30]Nhất tự cân nữ [0.3084%]
[30]Kim lũ nam [0.3084%]
[30]Lưỡng diệp nữ [0.3084%]
[30]Phương sĩ nam [0.3084%]
[30]Ám hoa nữ [0.3084%]
[30]Lộc bì nam [0.3084%]
[30]Thiết lý nữ [0.3084%]
[30]Bách nạp hài nam [0.3084%]
[30]Đằng hài nữ [0.3084%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát lý trang (76 điểm)
Số điểm xuất hiện76
Bát lý trang · q5 · 76 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-180, -186.3) · 1 đối tượng 2: (-196.1, -234.9) · 1 đối tượng 3: (-190.7, -241) · 1 đối tượng 4: (-205.4, -184.3) · 1 đối tượng 5: (-205.6, -178.4) · 1 đối tượng 6: (-169.7, -230.4) · 1 đối tượng 7: (-194, -283.3) · 1 đối tượng 8: (-199.4, -277.1) · 1 đối tượng 9: (-184.3, -261) · 1 đối tượng 10: (-202.9, -306.2) · 1 đối tượng 11: (-199.2, -271.1) · 1 đối tượng 12: (-193.1, -276.8) · 1 đối tượng 13: (-204.5, -375.4) · 1 đối tượng 14: (-209.4, -365.3) · 1 đối tượng 15: (-197.6, -338.3) · 1 đối tượng 16: (-284.5, -344.1) · 1 đối tượng 17: (-275.2, -287) · 1 đối tượng 18: (-282.2, -293.4) · 1 đối tượng 19: (-283.8, -338) · 1 đối tượng 20: (-251.5, -289.1) · 1 đối tượng 21: (-246.5, -287.8) · 1 đối tượng 22: (-253.6, -294.2) · 1 đối tượng 23: (-240.5, -287.8) · 1 đối tượng 24: (-282.8, -311.1) · 1 đối tượng 25: (-295.9, -317.5) · 1 đối tượng 26: (-288.8, -311.1) · 1 đối tượng 27: (-283.4, -317.3) · 1 đối tượng 28: (-308.3, -282) · 1 đối tượng 29: (-301, -269.3) · 1 đối tượng 30: (-308.1, -275.7) · 1 đối tượng 31: (-295, -269.3) · 1 đối tượng 32: (-340, -305.1) · 1 đối tượng 33: (-307.8, -376) · 1 đối tượng 34: (-325.7, -351.3) · 1 đối tượng 35: (-269, -395.8) · 1 đối tượng 36: (-245.5, -337.5) · 1 đối tượng 37: (-245.8, -349.8) · 1 đối tượng 38: (-251.6, -337.5) · 1 đối tượng 39: (-246.2, -343.6) · 1 đối tượng 40: (-216.8, -419.9) · 1 đối tượng 41: (-62.2, -193) · 1 đối tượng 42: (82.7, -263.1) · 1 đối tượng 43: (-11.7, -177.7) · 1 đối tượng 44: (-41.4, -174.1) · 1 đối tượng 45: (-32.9, -179) · 1 đối tượng 46: (-7.8, -188.4) · 1 đối tượng 47: (133.8, -328.6) · 1 đối tượng 48: (107, -287.7) · 1 đối tượng 49: (88.2, -266.4) · 1 đối tượng 50: (107.2, -281.8) · 1 đối tượng 51: (113.2, -287.4) · 1 đối tượng 52: (91.5, -384) · 1 đối tượng 53: (134, -368.3) · 1 đối tượng 54: (139.4, -374.5) · 1 đối tượng 55: (24.8, -399.4) · 1 đối tượng 56: (35, -391.9) · 1 đối tượng 57: (91.3, -369) · 1 đối tượng 58: (-113.1, -380) · 1 đối tượng 59: (-110.3, -328.1) · 1 đối tượng 60: (-115.6, -315.8) · 1 đối tượng 61: (-107.9, -350) · 1 đối tượng 62: (-115.4, -298.6) · 1 đối tượng 63: (-110.2, -281) · 1 đối tượng 64: (76.3, -253.7) · 1 đối tượng 65: (81.9, -257) · 1 đối tượng 66: (-321, -325.3) · 1 đối tượng 67: (-323.5, -319.3) · 1 đối tượng 68: (-327.1, -325.3) · 1 đối tượng 69: (-284.6, -331.7) · 1 đối tượng 70: (-350.1, -348) · 1 đối tượng 71: (-245.1, -395.8) · 1 đối tượng 72: (-203.5, -368.4) · 1 đối tượng 73: (-208.3, -358.3) · 1 đối tượng 74: (-209.7, -404.6) · 1 đối tượng 75: (-197.5, -312) · 1 đối tượng 76: (-206.9, -216.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-180, -186.3)X ±6 · Z ±660.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-196.1, -234.9)X ±6 · Z ±662.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-190.7, -241)X ±6 · Z ±662.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-205.4, -184.3)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-205.6, -178.4)X ±6 · Z ±663.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-169.7, -230.4)X ±6 · Z ±661.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-194, -283.3)X ±6 · Z ±661.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-199.4, -277.1)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-184.3, -261)X ±6 · Z ±662.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-202.9, -306.2)X ±6 · Z ±665.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-199.2, -271.1)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-193.1, -276.8)X ±6 · Z ±661.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-204.5, -375.4)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-209.4, -365.3)X ±6 · Z ±665.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-197.6, -338.3)X ±6 · Z ±665.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-284.5, -344.1)X ±6 · Z ±667.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-275.2, -287)X ±6 · Z ±671.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-282.2, -293.4)X ±6 · Z ±6701Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-283.8, -338)X ±6 · Z ±668.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-251.5, -289.1)X ±6 · Z ±672.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-246.5, -287.8)X ±6 · Z ±672.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-253.6, -294.2)X ±6 · Z ±6721Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-240.5, -287.8)X ±6 · Z ±6721Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-282.8, -311.1)X ±6 · Z ±669.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-295.9, -317.5)X ±6 · Z ±669.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-288.8, -311.1)X ±6 · Z ±669.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-283.4, -317.3)X ±6 · Z ±669.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-308.3, -282)X ±6 · Z ±666.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-301, -269.3)X ±6 · Z ±666.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-308.1, -275.7)X ±6 · Z ±665.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-295, -269.3)X ±6 · Z ±667.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-340, -305.1)X ±6 · Z ±667.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-307.8, -376)X ±6 · Z ±671.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-325.7, -351.3)X ±6 · Z ±665.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-269, -395.8)X ±6 · Z ±668.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-245.5, -337.5)X ±6 · Z ±673.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-245.8, -349.8)X ±6 · Z ±671.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-251.6, -337.5)X ±6 · Z ±673.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-246.2, -343.6)X ±6 · Z ±672.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-216.8, -419.9)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-62.2, -193)X ±6 · Z ±6501Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
42(82.7, -263.1)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-11.7, -177.7)X ±6 · Z ±654.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
44(-41.4, -174.1)X ±6 · Z ±653.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
45(-32.9, -179)X ±6 · Z ±652.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
46(-7.8, -188.4)X ±6 · Z ±653.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
47(133.8, -328.6)X ±6 · Z ±657.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
48(107, -287.7)X ±6 · Z ±655.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(88.2, -266.4)X ±6 · Z ±6571Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(107.2, -281.8)X ±6 · Z ±655.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(113.2, -287.4)X ±6 · Z ±655.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(91.5, -384)X ±6 · Z ±662.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
53(134, -368.3)X ±6 · Z ±661.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(139.4, -374.5)X ±6 · Z ±660.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(24.8, -399.4)X ±6 · Z ±664.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(35, -391.9)X ±6 · Z ±6651Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(91.3, -369)X ±6 · Z ±6621Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
58(-113.1, -380)X ±6 · Z ±652.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-110.3, -328.1)X ±6 · Z ±655.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-115.6, -315.8)X ±6 · Z ±657.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-107.9, -350)X ±6 · Z ±654.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-115.4, -298.6)X ±6 · Z ±657.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-110.2, -281)X ±6 · Z ±656.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(76.3, -253.7)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(81.9, -257)X ±6 · Z ±657.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-321, -325.3)X ±6 · Z ±666.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-323.5, -319.3)X ±6 · Z ±666.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-327.1, -325.3)X ±6 · Z ±665.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-284.6, -331.7)X ±6 · Z ±668.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-350.1, -348)X ±6 · Z ±664.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-245.1, -395.8)X ±6 · Z ±669.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-203.5, -368.4)X ±6 · Z ±664.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-208.3, -358.3)X ±6 · Z ±665.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-209.7, -404.6)X ±6 · Z ±661.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-197.5, -312)X ±6 · Z ±664.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-206.9, -216.4)X ±6 · Z ±664.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực