QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Mật lâm sơn tặc

ID #1218 • wulin57

Tên quái vậtMật lâm sơn tặc#1218
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm196
Máu (HP)1895
Nội lực (MP)100
Phòng thủ94
Tấn công246
Chính xác201
Né tránh80
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình16
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Đặc huấn! (Quái mục tiêu)
Mật lâm sơn tặc tà ác (Quái mục tiêu)
Nội dung kỹ thuật (Quái mục tiêu)
Người đánh kiếm (Quái mục tiêu)
Rượu Lanling (Quái mục tiêu)
Xem thêm 10 kết quả
Bí ẩn về sự biến mất của YY (Quái mục tiêu)
Tìm kiếm thịt bò (Quái mục tiêu)
Bàn tay sát thủ (Quái mục tiêu)
Ghi nhật ký (Quái mục tiêu)
Ngã ba Dũng (Quái mục tiêu)
Đất màu mỡ (Quái mục tiêu)
Thu thập gỗ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt sơn tặc (Quái mục tiêu)
Kì dược hiện hình (Quái mục tiêu)
[Nghề 30]Thuật Sĩ (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 36.5152%
1 vật phẩm: 43.7173%
2 vật phẩm: 17.4467%
3 vật phẩm: 2.3209%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách luyện kiếm [0.0183%]
Phá giáp thương [0.0183%]
Đằng trượng [0.0183%]
Phù trượng [0.0183%]
[30]Bạch hồng kiếm [0.2127%]
Xem thêm 47 kết quả
[20]Vô trần kiếm [0.2127%]
[30]Thanh xà trượng [0.2127%]
[20]Hồng thạch tiết trượng [0.2127%]
Luân cân(Nam) [0.0183%]
Mũ bì(Nữ) [0.0183%]
Vũ cân(Nam) [0.0018%]
Chiến mão(Nữ) [0.0018%]
Ti y(Nam) [0.0183%]
Yểm tâm giáp(Nữ) [0.0183%]
Đoạn y(Nam) [0.0018%]
Lân giáp(Nữ) [0.0018%]
Ma hài(Nam) [0.0183%]
Thục bì ngoa(Nữ) [0.0183%]
Hậu đế hài(Nam) [0.0018%]
Ngưu bì ngoa(Nữ) [0.0018%]
Kiên cố chỉ hoàn [0.0037%]
Thanh đằng giới chỉ [0.0037%]
Cốt ngọc giới chỉ [0.0037%]
Bổ tâm hoàn [11.034%]
Hổ cốt sương [11.034%]
Lông thú biến dị [2.534%]
Hạt ma thuật [2.534%]
Phốt pho đen [2.534%]
Nguyên liệu sắt [4.7295%]
Mẩu tre [5.4051%]
Da thường [9.4589%]
Sợi bông [6.7564%]
Sợi dây nhỏ [5.4051%]
Nước mắt cá sấu [4.0538%]
Da rắn bền [6.7564%]
Đá tinh luyện [20.8176%]
Đá sinh mệnh [0.8347%]
Đá công kích [0.8347%]
Đá phòng ngự [0.8347%]
Đá chân khí [0.8347%]
[30]Bạch linh nữ [0.2127%]
[30]Giác khôi nam [0.2127%]
[30]Tiêu diêu nữ [0.2127%]
[30]Nhất tự cân nam [0.2127%]
[30]Kim lũ nữ [0.2127%]
[30]Lưỡng diệp nam [0.2127%]
[30]Phương sĩ nữ [0.2127%]
[30]Ám hoa nam [0.2127%]
[30]Lộc bì nữ [0.2127%]
[30]Thiết lý nam [0.2127%]
[30]Bách nạp hài nữ [0.2127%]
[30]Đằng hài nam [0.2127%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh tử lâm (96 điểm)
Số điểm xuất hiện96
Hạnh tử lâm · q3 · 96 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-212.6, 117.2) · 1 đối tượng 2: (-216.5, 123.5) · 1 đối tượng 3: (-205.8, 129.7) · 1 đối tượng 4: (-239.5, 153.8) · 1 đối tượng 5: (-227.5, 154) · 1 đối tượng 6: (-226.5, 188.1) · 1 đối tượng 7: (-226.3, 181.9) · 1 đối tượng 8: (-208.1, 162.4) · 1 đối tượng 9: (-170.2, 157.5) · 1 đối tượng 10: (-232.6, 184.8) · 1 đối tượng 11: (-220.3, 185.8) · 1 đối tượng 12: (-186.6, 201.8) · 1 đối tượng 13: (-164.1, 157.4) · 1 đối tượng 14: (-178.5, 177.2) · 1 đối tượng 15: (-112.6, 180.5) · 1 đối tượng 16: (-106.5, 192.3) · 1 đối tượng 17: (-113.2, 245.1) · 1 đối tượng 18: (-117.6, 251.1) · 1 đối tượng 19: (-120.8, 216.8) · 1 đối tượng 20: (-117.7, 210.8) · 1 đối tượng 21: (-261, 182.5) · 1 đối tượng 22: (-262.8, 188.5) · 1 đối tượng 23: (-256.7, 188.5) · 1 đối tượng 24: (-180.7, 202.8) · 1 đối tượng 25: (-180.5, 196.7) · 1 đối tượng 26: (-175, 203.3) · 1 đối tượng 27: (-138.2, 276.7) · 1 đối tượng 28: (-144.2, 274.2) · 1 đối tượng 29: (-112.3, 298.4) · 1 đối tượng 30: (-155.3, 293.3) · 1 đối tượng 31: (-166.2, 287.2) · 1 đối tượng 32: (-161.3, 293.4) · 1 đối tượng 33: (-246.4, 272.9) · 1 đối tượng 34: (-248.7, 278.8) · 1 đối tượng 35: (-238.4, 284.8) · 1 đối tượng 36: (-236.8, 255.8) · 1 đối tượng 37: (-248.8, 259) · 1 đối tượng 38: (-242.8, 253.4) · 1 đối tượng 39: (-291.6, 213.6) · 1 đối tượng 40: (-294.4, 219.7) · 1 đối tượng 41: (-215.5, 230.3) · 1 đối tượng 42: (-294.6, 163.4) · 1 đối tượng 43: (-294.5, 169.4) · 1 đối tượng 44: (-336.8, 184.6) · 1 đối tượng 45: (-342.7, 184.6) · 1 đối tượng 46: (-335.2, 211.3) · 1 đối tượng 47: (-330.9, 205.4) · 1 đối tượng 48: (-377.2, 211.3) · 1 đối tượng 49: (-343.6, 238.1) · 1 đối tượng 50: (-342, 269.4) · 1 đối tượng 51: (-343.3, 244) · 1 đối tượng 52: (-343.2, 250) · 1 đối tượng 53: (-372.6, 223.5) · 1 đối tượng 54: (-371.6, 211) · 1 đối tượng 55: (-375.5, 217.3) · 1 đối tượng 56: (-369.3, 217.8) · 1 đối tượng 57: (-154.6, 234.7) · 1 đối tượng 58: (-153.3, 228.3) · 1 đối tượng 59: (-205.5, 224.2) · 1 đối tượng 60: (-205.3, 218) · 1 đối tượng 61: (-144.8, 177.8) · 1 đối tượng 62: (-161.8, 268.5) · 1 đối tượng 63: (-376.6, 177) · 1 đối tượng 64: (-269.9, 164.8) · 1 đối tượng 65: (-155.7, 268.5) · 1 đối tượng 66: (-241, 209.9) · 1 đối tượng 67: (-320.5, 236.3) · 1 đối tượng 68: (-322.3, 242.4) · 1 đối tượng 69: (-316.2, 242.3) · 1 đối tượng 70: (-263.9, 165.8) · 1 đối tượng 71: (-314.8, 186.1) · 1 đối tượng 72: (-308.9, 187) · 1 đối tượng 73: (-276.4, 211.9) · 1 đối tượng 74: (-273.1, 206) · 1 đối tượng 75: (-267.5, 218) · 1 đối tượng 76: (-290.7, 225.8) · 1 đối tượng 77: (-297.6, 213.6) · 1 đối tượng 78: (-366.7, 260.7) · 1 đối tượng 79: (-360.5, 256.5) · 1 đối tượng 80: (-360.5, 262.6) · 1 đối tượng 81: (-356.1, 191) · 1 đối tượng 82: (-362.1, 192.8) · 1 đối tượng 83: (-362.1, 198.9) · 1 đối tượng 84: (-366.8, 266.8) · 1 đối tượng 85: (-353.7, 220.7) · 1 đối tượng 86: (-353.6, 226.8) · 1 đối tượng 87: (-317.5, 201.5) · 1 đối tượng 88: (-313.8, 207.5) · 1 đối tượng 89: (-152.8, 206.5) · 1 đối tượng 90: (-158.8, 204.1) · 1 đối tượng 91: (-146.7, 212.2) · 1 đối tượng 92: (-128.8, 256.3) · 1 đối tượng 93: (-134.8, 253.9) · 1 đối tượng 94: (-128.7, 250.2) · 1 đối tượng 95: (-132.5, 198.7) · 1 đối tượng 96: (-130.8, 232.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-212.6, 117.2)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-216.5, 123.5)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-205.8, 129.7)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-239.5, 153.8)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-227.5, 154)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-226.5, 188.1)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-226.3, 181.9)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-208.1, 162.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-170.2, 157.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-232.6, 184.8)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-220.3, 185.8)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-186.6, 201.8)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-164.1, 157.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-178.5, 177.2)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-112.6, 180.5)X ±6 · Z ±636.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-106.5, 192.3)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-113.2, 245.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-117.6, 251.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-120.8, 216.8)X ±6 · Z ±636.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-117.7, 210.8)X ±6 · Z ±636.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-261, 182.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-262.8, 188.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-256.7, 188.5)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-180.7, 202.8)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-180.5, 196.7)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-175, 203.3)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-138.2, 276.7)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-144.2, 274.2)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-112.3, 298.4)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-155.3, 293.3)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-166.2, 287.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-161.3, 293.4)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-246.4, 272.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-248.7, 278.8)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-238.4, 284.8)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-236.8, 255.8)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-248.8, 259)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-242.8, 253.4)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-291.6, 213.6)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-294.4, 219.7)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-215.5, 230.3)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-294.6, 163.4)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-294.5, 169.4)X ±6 · Z ±635.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-336.8, 184.6)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-342.7, 184.6)X ±6 · Z ±6351Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-335.2, 211.3)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-330.9, 205.4)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-377.2, 211.3)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-343.6, 238.1)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-342, 269.4)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-343.3, 244)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-343.2, 250)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-372.6, 223.5)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-371.6, 211)X ±6 · Z ±636.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-375.5, 217.3)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-369.3, 217.8)X ±6 · Z ±636.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-154.6, 234.7)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-153.3, 228.3)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-205.5, 224.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-205.3, 218)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-144.8, 177.8)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-161.8, 268.5)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-376.6, 177)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-269.9, 164.8)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-155.7, 268.5)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-241, 209.9)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-320.5, 236.3)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-322.3, 242.4)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-316.2, 242.3)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-263.9, 165.8)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-314.8, 186.1)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-308.9, 187)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-276.4, 211.9)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-273.1, 206)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-267.5, 218)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-290.7, 225.8)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-297.6, 213.6)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-366.7, 260.7)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-360.5, 256.5)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-360.5, 262.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-356.1, 191)X ±6 · Z ±635.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-362.1, 192.8)X ±6 · Z ±635.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-362.1, 198.9)X ±6 · Z ±635.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-366.8, 266.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-353.7, 220.7)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-353.6, 226.8)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-317.5, 201.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-313.8, 207.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-152.8, 206.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-158.8, 204.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-146.7, 212.2)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-128.8, 256.3)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-134.8, 253.9)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-128.7, 250.2)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-132.5, 198.7)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-130.8, 232.3)X ±6 · Z ±635.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực