MONSTER_ESSENCE
Mật lâm đại đạo
ID #1217 • wulin57
| Tên quái vật | Mật lâm đại đạo#1217 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 150 |
| Kinh nghiệm | 196 |
| Máu (HP) | 1865 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 92 |
| Tấn công | 225 |
| Chính xác | 201 |
| Né tránh | 80 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Chủ động |
| Phạm vi thù hận | 21.6 m |
| Thời gian thù hận | 43.2 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 16 |
| Mô tả | 第一版怪物 |
| Nhiệm vụ liên quan |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 37.279% 1 vật phẩm: 43.5558% 2 vật phẩm: 16.9631% 3 vật phẩm: 2.2021% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Vô trần kiếm [0.0019%] Điểm cương thương [0.0019%] Hồng thạch tiết trượng [0.0019%] Sinh tức trượng [0.0019%] [20]Điểm cương thương [0.2165%] Xem thêm 45 kết quả[30]Lang nha sóc [0.2165%] [20]Sinh tức trượng [0.2165%] [30]Tử la trượng [0.2165%] Luân cân(Nữ) [0.0186%] Mũ bì(Nam) [0.0186%] Vũ cân(Nữ) [0.0019%] Chiến mạo(Nam) [0.0019%] Ti y(Nữ) [0.0186%] Yểm tâm giáp(Nam) [0.0186%] Đoạn y(Nữ) [0.0019%] Lân giáp(Nam) [0.0019%] Ma hài(Nữ) [0.0186%] Thục bì ngoa(Nam) [0.0186%] Giầy hậu điểu(Nữ) [0.0019%] Ngưu bì ngoa(Nam) [0.0019%] Kiên cố hạng liên [0.0037%] Thanh đằng hạng liên [0.0037%] Cốt ngọc hạng liên [0.0037%] Bổ tâm hoàn [11.2288%] Hổ cốt sương [11.2288%] Lông thú biến dị [2.5788%] Hạt ma thuật [2.5788%] Phốt pho đen [2.5788%] Nguyên liệu sắt [4.813%] Mẩu tre [5.5005%] Da thường [9.6259%] Sợi bông [6.8757%] Sợi dây nhỏ [5.5005%] Nước mắt cá sấu [4.1254%] Da rắn bền [6.8757%] Đá tinh luyện [21.1852%] Đá kháng trầm mặc [0.8494%] Đá kháng đứng yên [0.8494%] [30]Bạch linh nam [0.2165%] [30]Giác khôi nữ [0.2165%] [30]Tiêu diêu nam [0.2165%] [30]Nhất tự cân nữ [0.2165%] [30]Kim lũ nam [0.2165%] [30]Lưỡng diệp nữ [0.2165%] [30]Phương sĩ nam [0.2165%] [30]Ám hoa nữ [0.2165%] [30]Lộc bì nam [0.2165%] [30]Thiết lý nữ [0.2165%] [30]Bách nạp hài nam [0.2165%] [30]Đằng hài nữ [0.2165%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Hạnh tử lâm (96 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 96 |
Hạnh tử lâm · q3 · 96 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-206.5, 117)X ±6 · Z ±6 | 32.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-210.5, 123.5)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (-211.9, 129.7)X ±6 · Z ±6 | 30.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (-233.5, 154)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (-237, 159.9)X ±6 · Z ±6 | 30.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (-204.1, 206.2)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (-207.9, 156.4)X ±6 · Z ±6 | 30.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (-214.1, 160)X ±6 · Z ±6 | 30.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (-202.1, 162.3)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (-169.1, 151.5)X ±6 · Z ±6 | 30.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (-176.2, 157.9)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (-179.3, 216.9)X ±6 · Z ±6 | 30.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (-206.6, 200.4)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-210.6, 206.4)X ±6 · Z ±6 | 31.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (-184.5, 180.4)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (-172.4, 176.9)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-178.6, 183.3)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-106.6, 180.2)X ±6 · Z ±6 | 37 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-110.3, 186.4)X ±6 · Z ±6 | 36.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-112.5, 192.6)X ±6 · Z ±6 | 37 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-119.4, 245.1)X ±6 · Z ±6 | 37.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-117.4, 239)X ±6 · Z ±6 | 37.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-111.3, 239.1)X ±6 · Z ±6 | 37.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-182.5, 223)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-114.7, 216.9)X ±6 · Z ±6 | 37.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-200.6, 200)X ±6 · Z ±6 | 30.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (-253.8, 194.4)X ±6 · Z ±6 | 31.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (-259.9, 194.5)X ±6 · Z ±6 | 31.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (-123.5, 210.7)X ±6 · Z ±6 | 36.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (-173, 217.3)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (-175.6, 223.3)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (-110.4, 292.4)X ±6 · Z ±6 | 35.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (-116.4, 292.4)X ±6 · Z ±6 | 35 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (-118.4, 298.6)X ±6 · Z ±6 | 34.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (-144.3, 280.3)X ±6 · Z ±6 | 32.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (-159.9, 287.2)X ±6 · Z ±6 | 32.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (-167.4, 293.4)X ±6 · Z ±6 | 31.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (-221.2, 236.5)X ±6 · Z ±6 | 32.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (-242.7, 278.9)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (-244.4, 284.9)X ±6 · Z ±6 | 29.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (-227.3, 232.6)X ±6 · Z ±6 | 33.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (-242.5, 259.3)X ±6 · Z ±6 | 30.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (-248.6, 252.9)X ±6 · Z ±6 | 30.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (-285.6, 213.8)X ±6 · Z ±6 | 31 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (-288.3, 219.8)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (-221.4, 230.3)X ±6 · Z ±6 | 32.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (-288.6, 162.6)X ±6 · Z ±6 | 35.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (-288.4, 168.6)X ±6 · Z ±6 | 34.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (-330.7, 187.8)X ±6 · Z ±6 | 33.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (-330.7, 181.7)X ±6 · Z ±6 | 34.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (-329.2, 211.4)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (-332.7, 217.5)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (-382, 241.7)X ±6 · Z ±6 | 33.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (-344.3, 263.3)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (-347.9, 269.2)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (-337.3, 245.1)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (-337.5, 238.9)X ±6 · Z ±6 | 31.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (-382, 235.6)X ±6 · Z ±6 | 34.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (-369.9, 238.1)X ±6 · Z ±6 | 32.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (-375.9, 241.2)X ±6 · Z ±6 | 32.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (-376, 235.4)X ±6 · Z ±6 | 34.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (-148.6, 234.9)X ±6 · Z ±6 | 32.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (-152.1, 240.8)X ±6 · Z ±6 | 31.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (-199.3, 220.7)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (-144.7, 171.8)X ±6 · Z ±6 | 30.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (-150.8, 175.4)X ±6 · Z ±6 | 30.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (-138.8, 177.7)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 68 | (-160.7, 262.5)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 69 | (-158.9, 274.6)X ±6 · Z ±6 | 30.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 70 | (-258, 160.8)X ±6 · Z ±6 | 31.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (-370.6, 177.2)X ±6 · Z ±6 | 36.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (-374.5, 183.2)X ±6 · Z ±6 | 36.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (-247.1, 213.2)X ±6 · Z ±6 | 33.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (-234.9, 209.6)X ±6 · Z ±6 | 33 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (-241.1, 216.1)X ±6 · Z ±6 | 33.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (-263.8, 159.6)X ±6 · Z ±6 | 32.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 77 | (-211.5, 220)X ±6 · Z ±6 | 31.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 78 | (-313.4, 248.3)X ±6 · Z ±6 | 31.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 79 | (-319.5, 248.3)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 80 | (-303, 182.1)X ±6 · Z ±6 | 33.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 81 | (-308.8, 180.9)X ±6 · Z ±6 | 33.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 82 | (-264.1, 211.9)X ±6 · Z ±6 | 33.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 83 | (-270.3, 212)X ±6 · Z ±6 | 32.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 84 | (-326.7, 217.3)X ±6 · Z ±6 | 30.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 85 | (-310.4, 242.2)X ±6 · Z ±6 | 31.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 86 | (-301, 163.1)X ±6 · Z ±6 | 36.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 87 | (-300.8, 169.2)X ±6 · Z ±6 | 35.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 88 | (-311.4, 201.5)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 89 | (-158.9, 210.2)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 90 | (-152.7, 212.3)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 91 | (-141.1, 254)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 92 | (-134.8, 260.1)X ±6 · Z ±6 | 35.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 93 | (-132.3, 192.7)X ±6 · Z ±6 | 33.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 94 | (-138.5, 196.3)X ±6 · Z ±6 | 32 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 95 | (-130.6, 226.3)X ±6 · Z ±6 | 35.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 96 | (-136.8, 229.9)X ±6 · Z ±6 | 34.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |