MONSTER_ESSENCE
Dơi hút máu
ID #1215 • wulin57
| Tên quái vật | Dơi hút máu#1215 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 150 |
| Kinh nghiệm | 139 |
| Máu (HP) | 1605 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 85 |
| Tấn công | 211 |
| Chính xác | 195 |
| Né tránh | 74 |
| Tầm đánh | 2 m |
| Chế độ tấn công | Bị động |
| Phạm vi thù hận | 21.6 m |
| Thời gian thù hận | 43.2 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 15 |
| Mô tả | 第一版怪物 |
| Nhiệm vụ liên quan |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 42.924% 1 vật phẩm: 41.9363% 2 vật phẩm: 13.6571% 3 vật phẩm: 1.4825% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Bách luyện kiếm [0.0212%] Phá giáp thương [0.0212%] Đằng trượng [0.0212%] Phù trượng [0.0212%] [30]Bạch hồng kiếm [0.247%] Xem thêm 47 kết quả[20]Vô trần kiếm [0.247%] [30]Thanh xà trượng [0.247%] [20]Hồng thạch tiết trượng [0.247%] Luân cân(Nam) [0.0212%] Mũ bì(Nữ) [0.0212%] Vũ cân(Nam) [0.0021%] Chiến mão(Nữ) [0.0021%] Ti y(Nam) [0.0212%] Yểm tâm giáp(Nữ) [0.0212%] Đoạn y(Nam) [0.0021%] Lân giáp(Nữ) [0.0021%] Ma hài(Nam) [0.0212%] Thục bì ngoa(Nữ) [0.0212%] Hậu đế hài(Nam) [0.0021%] Ngưu bì ngoa(Nữ) [0.0021%] Kiên cố chỉ hoàn [0.0042%] Thanh đằng giới chỉ [0.0042%] Cốt ngọc giới chỉ [0.0042%] Bổ tâm hoàn [9.2312%] Hổ cốt sương [9.2312%] Lông thú biến dị [1.9938%] Hạt ma thuật [1.9938%] Phốt pho đen [1.9938%] Nguyên liệu sắt [5.4915%] Mẩu tre [6.276%] Da thường [10.983%] Sợi bông [7.8451%] Sợi dây nhỏ [6.276%] Nước mắt cá sấu [4.707%] Da rắn bền [7.8451%] Đá tinh luyện [18.066%] Đá sinh mệnh [0.9692%] Đá công kích [0.9692%] Đá phòng ngự [0.9692%] Đá chân khí [0.9692%] [30]Bạch linh nữ [0.247%] [30]Giác khôi nam [0.247%] [30]Tiêu diêu nữ [0.247%] [30]Nhất tự cân nam [0.247%] [30]Kim lũ nữ [0.247%] [30]Lưỡng diệp nam [0.247%] [30]Phương sĩ nữ [0.247%] [30]Ám hoa nam [0.247%] [30]Lộc bì nữ [0.247%] [30]Thiết lý nam [0.247%] [30]Bách nạp hài nữ [0.247%] [30]Đằng hài nam [0.247%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Hạnh tử lâm (81 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 81 |
Hạnh tử lâm · q3 · 81 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-334.3, -105.5)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-307.3, -137.1)X ±6 · Z ±6 | 31.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (-307, -143.1)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (-315.2, -172.1)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (-287.6, -107.3)X ±6 · Z ±6 | 32.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (-281.2, -102.4)X ±6 · Z ±6 | 32.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (-290.8, -111.1)X ±6 · Z ±6 | 33 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (-338.1, -135.2)X ±6 · Z ±6 | 31.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (-313.5, -134.2)X ±6 · Z ±6 | 32.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (-309, -168.4)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (-340.2, -147.4)X ±6 · Z ±6 | 30.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (-343, -141.3)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (-330.7, -141.2)X ±6 · Z ±6 | 31.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-365.3, -151.1)X ±6 · Z ±6 | 30.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (-373.7, -157.4)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (-367.4, -157.2)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-371.4, -151.3)X ±6 · Z ±6 | 30.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-340.1, -103.7)X ±6 · Z ±6 | 34.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-333.1, -76)X ±6 · Z ±6 | 36 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-299.5, -96.4)X ±6 · Z ±6 | 33.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-339, -75.7)X ±6 · Z ±6 | 36.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-266.5, -102.1)X ±6 · Z ±6 | 33.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-259.7, -108.4)X ±6 · Z ±6 | 34.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-260.6, -102.6)X ±6 · Z ±6 | 33.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-361.4, -157.2)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-262.6, -113.9)X ±6 · Z ±6 | 33.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (-256.4, -56.2)X ±6 · Z ±6 | 33 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (-256.5, -50.4)X ±6 · Z ±6 | 32.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (-299.1, -58.2)X ±6 · Z ±6 | 34.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (-304.8, -52.1)X ±6 · Z ±6 | 34.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (-273.1, -74.5)X ±6 · Z ±6 | 33.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (-250.3, -53.3)X ±6 · Z ±6 | 32.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (-292.7, -52.8)X ±6 · Z ±6 | 33.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (-272, -29.8)X ±6 · Z ±6 | 33.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (-250.2, -59.2)X ±6 · Z ±6 | 32.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (-237.7, -72.9)X ±6 · Z ±6 | 33.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (-277.1, -23.4)X ±6 · Z ±6 | 33.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (-232.5, -38)X ±6 · Z ±6 | 32.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (-224.2, -43.4)X ±6 · Z ±6 | 32.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (-244.2, -15)X ±6 · Z ±6 | 32.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (-250.2, -15.6)X ±6 · Z ±6 | 31.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (-224.9, -49.5)X ±6 · Z ±6 | 31.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (-305.7, -96)X ±6 · Z ±6 | 33.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (-242.1, 21.7)X ±6 · Z ±6 | 31 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (-216.1, 4.5)X ±6 · Z ±6 | 33.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (-210.3, 8.7)X ±6 · Z ±6 | 33 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (-199.5, -4.5)X ±6 · Z ±6 | 34.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (-216, 10.8)X ±6 · Z ±6 | 32.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (-222, 4.4)X ±6 · Z ±6 | 33.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (-172.2, -18.5)X ±6 · Z ±6 | 30.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (-193.4, -7)X ±6 · Z ±6 | 33.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (-193.4, -0.7)X ±6 · Z ±6 | 33.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (-143.6, -43.3)X ±6 · Z ±6 | 32.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (-149.8, -37.6)X ±6 · Z ±6 | 32 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (-166.3, -21.8)X ±6 · Z ±6 | 31.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (-143.6, -37.2)X ±6 · Z ±6 | 32.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (-92.3, -54.6)X ±6 · Z ±6 | 33.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (-109.4, -47.4)X ±6 · Z ±6 | 34 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (-87.3, -48.6)X ±6 · Z ±6 | 33.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (-86.3, -54.9)X ±6 · Z ±6 | 33.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (-119.2, -41.2)X ±6 · Z ±6 | 34.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (-334.2, -99.5)X ±6 · Z ±6 | 34.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (-291.4, -148.9)X ±6 · Z ±6 | 32.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (-294.2, -142.7)X ±6 · Z ±6 | 31.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (-282, -142.7)X ±6 · Z ±6 | 34.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (-331, -170.7)X ±6 · Z ±6 | 29.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (-337.3, -168.5)X ±6 · Z ±6 | 29.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 68 | (-337.1, -174.5)X ±6 · Z ±6 | 29.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 69 | (-343.5, -168)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 70 | (-296.9, -6.5)X ±6 · Z ±6 | 32.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (-302.6, -0.4)X ±6 · Z ±6 | 31 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (-290.5, -1.1)X ±6 · Z ±6 | 31.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (-263.4, -1)X ±6 · Z ±6 | 30.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (-269.2, 5.1)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (-257, 4.4)X ±6 · Z ±6 | 30.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (-103, -73.8)X ±6 · Z ±6 | 31.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 77 | (-136.4, -55)X ±6 · Z ±6 | 32 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 78 | (-97, -74.1)X ±6 · Z ±6 | 31.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 79 | (-333.3, 33.7)X ±6 · Z ±6 | 33.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 80 | (-336.5, 21.9)X ±6 · Z ±6 | 32.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 81 | (-333, 27.4)X ±6 · Z ±6 | 32.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |