MONSTER_ESSENCE
Lính nấm
ID #1214 • wulin57
| Tên quái vật | Lính nấm#1214 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 150 |
| Kinh nghiệm | 139 |
| Máu (HP) | 1612 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 86 |
| Tấn công | 189 |
| Chính xác | 195 |
| Né tránh | 74 |
| Tầm đánh | 2 m |
| Chế độ tấn công | Chủ động |
| Phạm vi thù hận | 21.6 m |
| Thời gian thù hận | 43.2 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 15 |
| Mô tả | 第一版怪物 |
| Nhiệm vụ liên quan | Xingzilin (đối phó) (Quái mục tiêu) Phiên tòa xét xử người lính nấm hủy diệt (Quái mục tiêu) Quả mơ Pansy (Quái mục tiêu) Biến dị ma cô (Quái mục tiêu) Ném đậu vào người lính (Quái mục tiêu) Xem thêm 13 kết quả好吃不过饺子 (Quái mục tiêu) Nấm (Quái mục tiêu) Quái thú ngoài hành tinh (Quái mục tiêu) Lính nấm ác (Quái mục tiêu) Lính nấm tà ác (Quái mục tiêu) Cái nấm thuyết tiến hoá (Quái mục tiêu) Niết bàn · Lính nấm (Quái mục tiêu) Cậu bé hái nấm (Quái mục tiêu) Cô bé hái nấm (Quái mục tiêu) Bột ngủ (Quái mục tiêu) Thành phần điên (Quái mục tiêu) Canh nấm (Quái mục tiêu) Trên trời có linh (Quái mục tiêu) |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 42.924% 1 vật phẩm: 41.9363% 2 vật phẩm: 13.6571% 3 vật phẩm: 1.4825% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Bách luyện kiếm [0.0212%] Phá giáp thương [0.0212%] Đằng trượng [0.0212%] Phù trượng [0.0212%] [30]Bạch hồng kiếm [0.247%] Xem thêm 47 kết quả[20]Vô trần kiếm [0.247%] [30]Thanh xà trượng [0.247%] [20]Hồng thạch tiết trượng [0.247%] Luân cân(Nam) [0.0212%] Mũ bì(Nữ) [0.0212%] Vũ cân(Nam) [0.0021%] Chiến mão(Nữ) [0.0021%] Ti y(Nam) [0.0212%] Yểm tâm giáp(Nữ) [0.0212%] Đoạn y(Nam) [0.0021%] Lân giáp(Nữ) [0.0021%] Ma hài(Nam) [0.0212%] Thục bì ngoa(Nữ) [0.0212%] Hậu đế hài(Nam) [0.0021%] Ngưu bì ngoa(Nữ) [0.0021%] Kiên cố chỉ hoàn [0.0042%] Thanh đằng giới chỉ [0.0042%] Cốt ngọc giới chỉ [0.0042%] Bổ tâm hoàn [9.2312%] Hổ cốt sương [9.2312%] Lông thú biến dị [1.9938%] Hạt ma thuật [1.9938%] Phốt pho đen [1.9938%] Nguyên liệu sắt [5.4915%] Mẩu tre [6.276%] Da thường [10.983%] Sợi bông [7.8451%] Sợi dây nhỏ [6.276%] Nước mắt cá sấu [4.707%] Da rắn bền [7.8451%] Đá tinh luyện [18.066%] Đá sinh mệnh [0.9692%] Đá công kích [0.9692%] Đá phòng ngự [0.9692%] Đá chân khí [0.9692%] [30]Bạch linh nữ [0.247%] [30]Giác khôi nam [0.247%] [30]Tiêu diêu nữ [0.247%] [30]Nhất tự cân nam [0.247%] [30]Kim lũ nữ [0.247%] [30]Lưỡng diệp nam [0.247%] [30]Phương sĩ nữ [0.247%] [30]Ám hoa nam [0.247%] [30]Lộc bì nữ [0.247%] [30]Thiết lý nam [0.247%] [30]Bách nạp hài nữ [0.247%] [30]Đằng hài nam [0.247%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Hạnh tử lâm (52 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 52 |
Hạnh tử lâm · q3 · 52 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (368.6, 99.8)X ±6 · Z ±6 | 38.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (374.6, 103.2)X ±6 · Z ±6 | 39.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (329.2, 58.6)X ±6 · Z ±6 | 33.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (370.5, 96.8)X ±6 · Z ±6 | 38.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (403.6, 65.2)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (405.9, 70.5)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (409.7, 64.7)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (405, 59.5)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (329.2, 64.7)X ±6 · Z ±6 | 33.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (335.6, 67.2)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (323.2, 60.2)X ±6 · Z ±6 | 33.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (335.4, 61.3)X ±6 · Z ±6 | 33.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (397.1, 20)X ±6 · Z ±6 | 41.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (412.6, 12)X ±6 · Z ±6 | 42.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (408.8, 6.3)X ±6 · Z ±6 | 42 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (414.8, 6.6)X ±6 · Z ±6 | 42.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (377.3, 15.2)X ±6 · Z ±6 | 38.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (325.1, 16.3)X ±6 · Z ±6 | 34.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (375.1, 9.1)X ±6 · Z ±6 | 38 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (322.6, -14.5)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (405.6, -30.6)X ±6 · Z ±6 | 38.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (409.6, -24.9)X ±6 · Z ±6 | 39.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (391.6, -7.3)X ±6 · Z ±6 | 38.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (357.8, -13)X ±6 · Z ±6 | 35 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (385.4, -4.2)X ±6 · Z ±6 | 38.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (357.8, -19.2)X ±6 · Z ±6 | 34.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (351.3, 11.8)X ±6 · Z ±6 | 34.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (367.4, -48)X ±6 · Z ±6 | 33 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (384.3, -25.6)X ±6 · Z ±6 | 36.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (362.7, -53.8)X ±6 · Z ±6 | 32.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (368.8, -53.9)X ±6 · Z ±6 | 32.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (296.5, -12.6)X ±6 · Z ±6 | 32.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (319, 4.9)X ±6 · Z ±6 | 34.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (325.1, -19.3)X ±6 · Z ±6 | 34.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (319.3, -18.2)X ±6 · Z ±6 | 34.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (345.1, 38.7)X ±6 · Z ±6 | 37.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (349.1, 44.3)X ±6 · Z ±6 | 36.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (349, 32.5)X ±6 · Z ±6 | 37.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (307, -34.2)X ±6 · Z ±6 | 32.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (345.3, 14.1)X ±6 · Z ±6 | 34.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (307, -40.4)X ±6 · Z ±6 | 32.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (345.5, 7.8)X ±6 · Z ±6 | 34.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (373.5, 44.9)X ±6 · Z ±6 | 38.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (367.2, 47.1)X ±6 · Z ±6 | 38.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (411.3, -30.7)X ±6 · Z ±6 | 39.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (404, -24.5)X ±6 · Z ±6 | 38.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (373.7, 39.1)X ±6 · Z ±6 | 39 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (367.4, 41.4)X ±6 · Z ±6 | 38.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (425.2, 48.7)X ±6 · Z ±6 | 41.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (419.9, 42.7)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (431.2, 48.2)X ±6 · Z ±6 | 40.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (426.6, 43)X ±6 · Z ±6 | 41.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |