MONSTER_ESSENCE
Tùng lâm chiến sĩ
ID #1213 • wulin57
| Tên quái vật | Tùng lâm chiến sĩ#1213 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 150 |
| Kinh nghiệm | 88 |
| Máu (HP) | 1256 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 76 |
| Tấn công | 169 |
| Chính xác | 187 |
| Né tránh | 65 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Bị động |
| Phạm vi thù hận | 21.6 m |
| Thời gian thù hận | 43.2 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 13 |
| Mô tả | 第一版怪物 |
| Nhiệm vụ liên quan |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 43.58% 1 vật phẩm: 41.7032% 2 vật phẩm: 13.3024% 3 vật phẩm: 1.4144% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Bách luyện kiếm [0.0215%] Phá giáp thương [0.0215%] Đằng trượng [0.0215%] Phù trượng [0.0215%] [30]Bạch hồng kiếm [0.2509%] Xem thêm 47 kết quả[20]Vô trần kiếm [0.2509%] [30]Thanh xà trượng [0.2509%] [20]Hồng thạch tiết trượng [0.2509%] Luân cân(Nam) [0.0215%] Mũ bì(Nữ) [0.0215%] Vũ cân(Nam) [0.0022%] Chiến mão(Nữ) [0.0022%] Ti y(Nam) [0.0215%] Yểm tâm giáp(Nữ) [0.0215%] Đoạn y(Nam) [0.0022%] Lân giáp(Nữ) [0.0022%] Ma hài(Nam) [0.0215%] Thục bì ngoa(Nữ) [0.0215%] Hậu đế hài(Nam) [0.0022%] Ngưu bì ngoa(Nữ) [0.0022%] Kiên cố chỉ hoàn [0.0043%] Thanh đằng giới chỉ [0.0043%] Cốt ngọc giới chỉ [0.0043%] Bổ tâm hoàn [5.9313%] Hổ cốt sương [5.9313%] Lông thú biến dị [1.6348%] Hạt ma thuật [1.6348%] Phốt pho đen [1.6348%] Nguyên liệu đồng [7.8603%] Cành gỗ nhỏ [4.4916%] Da thô [13.4749%] Sợi lanh [13.4749%] Sợi dây nhỏ [12.4767%] Nước mắt cá sấu [4.4916%] Da rắn bền [7.8603%] Đá tinh luyện [10.9086%] Đá sinh mệnh [0.9845%] Đá công kích [0.9845%] Đá phòng ngự [0.9845%] Đá chân khí [0.9845%] [20]Chiến nữ [0.2509%] [30]Giác khôi nam [0.2509%] [20]Vũ cân nữ [0.2509%] [30]Nhất tự cân nam [0.2509%] [20]Lân nữ [0.2509%] [30]Lưỡng diệp nam [0.2509%] [20]Đoạn nữ [0.2509%] [30]Ám hoa nam [0.2509%] [20]Ngưu bì nữ [0.2509%] [30]Thiết lý nam [0.2509%] [20]Hậu để hài nữ [0.2509%] [30]Đằng hài nam [0.2509%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Hạnh tử lâm (86 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 86 |
Hạnh tử lâm · q3 · 86 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (266.1, -218.7)X ±6 · Z ±6 | 38.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (283.2, -237)X ±6 · Z ±6 | 38.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (291.4, -264.2)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (297.6, -262.2)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (291.6, -258.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (237, -259.1)X ±6 · Z ±6 | 41.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (237.1, -265.4)X ±6 · Z ±6 | 42.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (334.7, -225.8)X ±6 · Z ±6 | 36 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (340.7, -233.1)X ±6 · Z ±6 | 36.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (315.6, -278.5)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (321.7, -276.5)X ±6 · Z ±6 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (315.7, -272.6)X ±6 · Z ±6 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (335.1, -252.4)X ±6 · Z ±6 | 37.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (233.5, -288.8)X ±6 · Z ±6 | 44.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (183.3, -290.1)X ±6 · Z ±6 | 47.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (196.7, -329.7)X ±6 · Z ±6 | 55.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (163.2, -336.1)X ±6 · Z ±6 | 53.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (169.3, -334.1)X ±6 · Z ±6 | 54.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (163.4, -330.3)X ±6 · Z ±6 | 52.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (163.1, -351.8)X ±6 · Z ±6 | 54.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (163.2, -358)X ±6 · Z ±6 | 53.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (181.2, -257.9)X ±6 · Z ±6 | 41 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (187.2, -265.3)X ±6 · Z ±6 | 41.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (211.9, -265.5)X ±6 · Z ±6 | 41.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (209.8, -271.9)X ±6 · Z ±6 | 42 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (243.2, -313)X ±6 · Z ±6 | 45.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (265.3, -287.4)X ±6 · Z ±6 | 41.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (271.4, -285.4)X ±6 · Z ±6 | 41.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (265.4, -281.6)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (266.3, -256.3)X ±6 · Z ±6 | 38.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (421.9, -224.2)X ±6 · Z ±6 | 34.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (369.9, -300.5)X ±6 · Z ±6 | 42 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (376, -298.5)X ±6 · Z ±6 | 41.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (370.1, -294.7)X ±6 · Z ±6 | 41.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (296.6, -312.7)X ±6 · Z ±6 | 42.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (296.7, -318.9)X ±6 · Z ±6 | 42.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (421, -321.5)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (427.1, -319.4)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (421.2, -315.6)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (364.2, -241.4)X ±6 · Z ±6 | 38.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (383.1, -327.9)X ±6 · Z ±6 | 42.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (377.1, -324)X ±6 · Z ±6 | 42.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (351.6, -299.4)X ±6 · Z ±6 | 42.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (409.2, -271.6)X ±6 · Z ±6 | 41.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (393.8, -346.9)X ±6 · Z ±6 | 41.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (387.7, -352.2)X ±6 · Z ±6 | 42.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (381.7, -348.3)X ±6 · Z ±6 | 42.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (411.1, -368.9)X ±6 · Z ±6 | 41.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (417.2, -366.8)X ±6 · Z ±6 | 42.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (411.3, -363)X ±6 · Z ±6 | 41.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (367.4, -372.1)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (361.5, -368.3)X ±6 · Z ±6 | 41.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (363.4, -342.9)X ±6 · Z ±6 | 43 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (401.8, -301.9)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (424.3, -342.9)X ±6 · Z ±6 | 42.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (405.1, -364.9)X ±6 · Z ±6 | 41.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (386.7, -379.9)X ±6 · Z ±6 | 41.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (387.6, -367.9)X ±6 · Z ±6 | 41.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (376.1, -270.6)X ±6 · Z ±6 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (382.2, -268.5)X ±6 · Z ±6 | 39.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (376.2, -264.7)X ±6 · Z ±6 | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (370, -266.5)X ±6 · Z ±6 | 40.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (307.1, -377.1)X ±6 · Z ±6 | 41 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (313.2, -375)X ±6 · Z ±6 | 40.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (307.2, -371.2)X ±6 · Z ±6 | 41.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (338.2, -356.9)X ±6 · Z ±6 | 43.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (335.6, -363.3)X ±6 · Z ±6 | 42.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 68 | (332.4, -350.8)X ±6 · Z ±6 | 43.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 69 | (325.8, -323.7)X ±6 · Z ±6 | 43.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 70 | (404.8, -396.2)X ±6 · Z ±6 | 40.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (410.9, -394.2)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (404.9, -390.4)X ±6 · Z ±6 | 40.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (398.7, -392.2)X ±6 · Z ±6 | 41.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (425.3, -249.7)X ±6 · Z ±6 | 37.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (425.2, -255.7)X ±6 · Z ±6 | 38.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (419.2, -251.9)X ±6 · Z ±6 | 38.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 77 | (413, -253.7)X ±6 · Z ±6 | 39.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 78 | (403.7, -335.8)X ±6 · Z ±6 | 41.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 79 | (275.2, -310.2)X ±6 · Z ±6 | 42.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 80 | (275.3, -316.4)X ±6 · Z ±6 | 42.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 81 | (378.9, -223)X ±6 · Z ±6 | 36.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 82 | (385, -221)X ±6 · Z ±6 | 36.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 83 | (378.7, -228.9)X ±6 · Z ±6 | 36.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 84 | (274, -378.3)X ±6 · Z ±6 | 39.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 85 | (280.1, -376.3)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 86 | (274.1, -372.5)X ±6 · Z ±6 | 39.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |