QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Đại mã hầu

ID #1211 • wulin57

Tên quái vậtĐại mã hầu#1211
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm139
Máu (HP)1705
Nội lực (MP)100
Phòng thủ85
Tấn công188
Chính xác195
Né tránh74
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình15
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Yêu cầu của Vân Lôi
Khỉ say
Đại mã hầu tà ác
Một con khỉ lớn xuất hiện từ p
Kiểm tra hộp đêm Monster
Xem thêm 16 kết quả
Chi viện triều đình
Tăng thanh danh
Kiến thiết căn cứ
Thanh lý lãnh địa
Mở rộng đường khẩu
Mở rộng đường khẩu
Vật liệu tái chế
Thu thập tài liệu
Chiến thuật cơ động
Huấn luyện bang chúng
Lấy nguyên liệu
Tự nhiên
Thành phần kỳ quặc
Anh hùng cứu sắc đẹp
Bảo vệ thôn trang
Đấu Chuyển Tinh Di
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 43.7745%
1 vật phẩm: 41.6324%
2 vật phẩm: 13.1984%
3 vật phẩm: 1.3947%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô trần kiếm [0.0022%]
Điểm cương thương [0.0022%]
Hồng thạch tiết trượng [0.0022%]
Sinh tức trượng [0.0022%]
[20]Điểm cương thương [0.2521%]
Xem thêm 45 kết quả
[30]Lang nha sóc [0.2521%]
[20]Sinh tức trượng [0.2521%]
[30]Tử la trượng [0.2521%]
Luân cân(Nữ) [0.0216%]
Mũ bì(Nam) [0.0216%]
Vũ cân(Nữ) [0.0022%]
Chiến mạo(Nam) [0.0022%]
Ti y(Nữ) [0.0216%]
Yểm tâm giáp(Nam) [0.0216%]
Đoạn y(Nữ) [0.0022%]
Lân giáp(Nam) [0.0022%]
Ma hài(Nữ) [0.0216%]
Thục bì ngoa(Nam) [0.0216%]
Giầy hậu điểu(Nữ) [0.0022%]
Ngưu bì ngoa(Nam) [0.0022%]
Kiên cố hạng liên [0.0043%]
Thanh đằng hạng liên [0.0043%]
Cốt ngọc hạng liên [0.0043%]
Bổ tâm hoàn [9.421%]
Hổ cốt sương [9.421%]
Lông thú biến dị [2.0348%]
Hạt ma thuật [2.0348%]
Phốt pho đen [2.0348%]
Nguyên liệu sắt [5.6044%]
Mẩu tre [6.4051%]
Da thường [11.2089%]
Sợi bông [8.0064%]
Sợi dây nhỏ [6.4051%]
Nước mắt cá sấu [4.8038%]
Da rắn bền [8.0064%]
Đá tinh luyện [18.4375%]
Đá kháng trầm mặc [0.9891%]
Đá kháng đứng yên [0.9891%]
[30]Bạch linh nam [0.2521%]
[30]Giác khôi nữ [0.2521%]
[30]Tiêu diêu nam [0.2521%]
[30]Nhất tự cân nữ [0.2521%]
[30]Kim lũ nam [0.2521%]
[30]Lưỡng diệp nữ [0.2521%]
[30]Phương sĩ nam [0.2521%]
[30]Ám hoa nữ [0.2521%]
[30]Lộc bì nam [0.2521%]
[30]Thiết lý nữ [0.2521%]
[30]Bách nạp hài nam [0.2521%]
[30]Đằng hài nữ [0.2521%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh tử lâm (64 điểm)
Số điểm xuất hiện64
Hạnh tử lâm · q3 · 64 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-313.2, -140.4) · 1 đối tượng 2: (-286.5, -111.9) · 1 đối tượng 3: (-281.5, -108.9) · 1 đối tượng 4: (-336.8, -141.3) · 1 đối tượng 5: (-302.8, -170.9) · 1 đối tượng 6: (-309, -174.6) · 1 đối tượng 7: (-315, -178.2) · 1 đối tượng 8: (-308.8, -180.7) · 1 đối tượng 9: (-368.6, -145.1) · 1 đối tượng 10: (-334.1, -147.3) · 1 đối tượng 11: (-301.5, -90.2) · 1 đối tượng 12: (-304.7, -99.7) · 1 đối tượng 13: (-334.1, -69.8) · 1 đối tượng 14: (-307.5, -89.6) · 1 đối tượng 15: (-267.3, -71.1) · 1 đối tượng 16: (-340.3, -69.9) · 1 đối tượng 17: (-265.4, -107.9) · 1 đối tượng 18: (-305.1, -58.2) · 1 đối tượng 19: (-267, -82.8) · 1 đối tượng 20: (-296.7, -22.6) · 1 đối tượng 21: (-273.1, -80.3) · 1 đối tượng 22: (-266.9, -76.9) · 1 đối tượng 23: (-314.7, -30.6) · 1 đối tượng 24: (-314.7, -24.9) · 1 đối tượng 25: (-321, -24) · 1 đối tượng 26: (-320.7, -30.9) · 1 đối tượng 27: (-230.5, -43.7) · 1 đối tượng 28: (-270.5, -23.7) · 1 đối tượng 29: (-230.9, -49.5) · 1 đối tượng 30: (-248.3, -27.3) · 1 đối tượng 31: (-298.9, -52.6) · 1 đối tượng 32: (-299.4, -29.2) · 1 đối tượng 33: (-243.6, -73) · 1 đối tượng 34: (-237, -84.6) · 1 đối tượng 35: (-240.2, -78.8) · 1 đối tượng 36: (-234.3, -78.7) · 1 đối tượng 37: (-293.3, -29) · 1 đối tượng 38: (-265.8, -29.3) · 1 đối tượng 39: (-249.6, -21.5) · 1 đối tượng 40: (-243.5, -21.2) · 1 đối tượng 41: (-246, -78.6) · 1 đối tượng 42: (-199.4, 1.5) · 1 đối tượng 43: (-221.9, 10.2) · 1 đối tượng 44: (-242.2, 15.7) · 1 đối tượng 45: (-248.5, 18.2) · 1 đối tượng 46: (-156.3, -31.5) · 1 đối tượng 47: (-150, -31.3) · 1 đối tượng 48: (-172.7, -24.6) · 1 đối tượng 49: (-165.9, -15.5) · 1 đối tượng 50: (-93.1, -48.6) · 1 đối tượng 51: (-81.4, -48.7) · 1 đối tượng 52: (-115.2, -47.4) · 1 đối tượng 53: (-112.7, -41.3) · 1 đối tượng 54: (-288, -142.8) · 1 đối tượng 55: (-285.3, -148.8) · 1 đối tượng 56: (-343.3, -174.2) · 1 đối tượng 57: (-303, -6.5) · 1 đối tượng 58: (-296.8, -0.8) · 1 đối tượng 59: (-269.5, -1) · 1 đối tượng 60: (-263.3, 4.6) · 1 đối tượng 61: (-76.4, -65.6) · 1 đối tượng 62: (-130.6, -55.1) · 1 đối tượng 63: (-326.8, 27.4) · 1 đối tượng 64: (-326.7, 33.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-313.2, -140.4)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-286.5, -111.9)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-281.5, -108.9)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-336.8, -141.3)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-302.8, -170.9)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-309, -174.6)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-315, -178.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-308.8, -180.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-368.6, -145.1)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-334.1, -147.3)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-301.5, -90.2)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-304.7, -99.7)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-334.1, -69.8)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-307.5, -89.6)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-267.3, -71.1)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-340.3, -69.9)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-265.4, -107.9)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-305.1, -58.2)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-267, -82.8)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-296.7, -22.6)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-273.1, -80.3)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-266.9, -76.9)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-314.7, -30.6)X ±6 · Z ±6341Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-314.7, -24.9)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-321, -24)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-320.7, -30.9)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-230.5, -43.7)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-270.5, -23.7)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-230.9, -49.5)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-248.3, -27.3)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-298.9, -52.6)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-299.4, -29.2)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-243.6, -73)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-237, -84.6)X ±6 · Z ±635.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-240.2, -78.8)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-234.3, -78.7)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-293.3, -29)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-265.8, -29.3)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-249.6, -21.5)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-243.5, -21.2)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-246, -78.6)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-199.4, 1.5)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-221.9, 10.2)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-242.2, 15.7)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-248.5, 18.2)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-156.3, -31.5)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-150, -31.3)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-172.7, -24.6)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-165.9, -15.5)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-93.1, -48.6)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-81.4, -48.7)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-115.2, -47.4)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-112.7, -41.3)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-288, -142.8)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-285.3, -148.8)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-343.3, -174.2)X ±6 · Z ±629.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-303, -6.5)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-296.8, -0.8)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-269.5, -1)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-263.3, 4.6)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-76.4, -65.6)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-130.6, -55.1)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-326.8, 27.4)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-326.7, 33.8)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực