QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Cuồng lang đấu sĩ

ID #1210 • wulin57

Tên quái vậtCuồng lang đấu sĩ#1210
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm88
Máu (HP)1343
Nội lực (MP)100
Phòng thủ77
Tấn công149
Chính xác187
Né tránh65
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình13
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Xingzilin (đối phó) (Quái mục tiêu)
Thua (Quái mục tiêu)
Sa thải (Quái mục tiêu)
Mở rộng túi thú cưỡi (3) (Quái mục tiêu)
Chiến binh sói điên (Quái mục tiêu)
Xem thêm 7 kết quả
Cuồng Lang Đấu Sĩ tà ác (Quái mục tiêu)
Di sản thuyền rồng (Quái mục tiêu)
Thành công tiệp kính (Quái mục tiêu)
Kiểm tra hộp đêm Monster (Quái mục tiêu)
Borzoi (Quái mục tiêu)
Nước phấn hoa (Quái mục tiêu)
Tai họa cuồng lang (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 43.58%
1 vật phẩm: 41.7032%
2 vật phẩm: 13.3024%
3 vật phẩm: 1.4144%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách luyện kiếm [0.0215%]
Phá giáp thương [0.0215%]
Đằng trượng [0.0215%]
Phù trượng [0.0215%]
[30]Bạch hồng kiếm [0.2509%]
Xem thêm 47 kết quả
[20]Vô trần kiếm [0.2509%]
[30]Thanh xà trượng [0.2509%]
[20]Hồng thạch tiết trượng [0.2509%]
Luân cân(Nam) [0.0215%]
Mũ bì(Nữ) [0.0215%]
Vũ cân(Nam) [0.0022%]
Chiến mão(Nữ) [0.0022%]
Ti y(Nam) [0.0215%]
Yểm tâm giáp(Nữ) [0.0215%]
Đoạn y(Nam) [0.0022%]
Lân giáp(Nữ) [0.0022%]
Ma hài(Nam) [0.0215%]
Thục bì ngoa(Nữ) [0.0215%]
Hậu đế hài(Nam) [0.0022%]
Ngưu bì ngoa(Nữ) [0.0022%]
Kiên cố chỉ hoàn [0.0043%]
Thanh đằng giới chỉ [0.0043%]
Cốt ngọc giới chỉ [0.0043%]
Bổ tâm hoàn [5.9313%]
Hổ cốt sương [5.9313%]
Lông thú biến dị [1.6348%]
Hạt ma thuật [1.6348%]
Phốt pho đen [1.6348%]
Nguyên liệu đồng [7.8603%]
Cành gỗ nhỏ [4.4916%]
Da thô [13.4749%]
Sợi lanh [13.4749%]
Sợi dây nhỏ [12.4767%]
Nước mắt cá sấu [4.4916%]
Da rắn bền [7.8603%]
Đá tinh luyện [10.9086%]
Đá sinh mệnh [0.9845%]
Đá công kích [0.9845%]
Đá phòng ngự [0.9845%]
Đá chân khí [0.9845%]
[20]Chiến nữ [0.2509%]
[30]Giác khôi nam [0.2509%]
[20]Vũ cân nữ [0.2509%]
[30]Nhất tự cân nam [0.2509%]
[20]Lân nữ [0.2509%]
[30]Lưỡng diệp nam [0.2509%]
[20]Đoạn nữ [0.2509%]
[30]Ám hoa nam [0.2509%]
[20]Ngưu bì nữ [0.2509%]
[30]Thiết lý nam [0.2509%]
[20]Hậu để hài nữ [0.2509%]
[30]Đằng hài nam [0.2509%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh tử lâm (97 điểm)
Số điểm xuất hiện97
Hạnh tử lâm · q3 · 97 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (110, -278.9) · 1 đối tượng 2: (47.1, -218.7) · 1 đối tượng 3: (0.4, -188.9) · 1 đối tượng 4: (39, -182) · 1 đối tượng 5: (-38.1, -223.1) · 1 đối tượng 6: (-29.3, -196.4) · 1 đối tượng 7: (-19.1, -202) · 1 đối tượng 8: (9.6, -270.3) · 1 đối tượng 9: (15.4, -299.3) · 1 đối tượng 10: (-146.4, -341.9) · 1 đối tượng 11: (-18.9, -283) · 1 đối tượng 12: (-193.4, -259.5) · 1 đối tượng 13: (-210.2, -292.8) · 1 đối tượng 14: (-184.5, -286.6) · 1 đối tượng 15: (-218.1, -276) · 1 đối tượng 16: (-160.4, -390.6) · 1 đối tượng 17: (-166.5, -386.3) · 1 đối tượng 18: (-154.5, -378.2) · 1 đối tượng 19: (-120.2, -386.1) · 1 đối tượng 20: (-160, -378.4) · 1 đối tượng 21: (-201.4, -382.3) · 1 đối tượng 22: (-207.4, -383.6) · 1 đối tượng 23: (-207.8, -371.5) · 1 đối tượng 24: (-259.7, -368) · 1 đối tượng 25: (-236.8, -371.4) · 1 đối tượng 26: (-89.4, -195.3) · 1 đối tượng 27: (-211.9, -275.7) · 1 đối tượng 28: (-83.5, -197.7) · 1 đối tượng 29: (-142, -201) · 1 đối tượng 30: (-124, -198.9) · 1 đối tượng 31: (-140.3, -208.9) · 1 đối tượng 32: (-233.8, -238.8) · 1 đối tượng 33: (-226.9, -337.4) · 1 đối tượng 34: (-2.1, -246.5) · 1 đối tượng 35: (-117.7, -199) · 1 đối tượng 36: (-89.3, -201.3) · 1 đối tượng 37: (-32.1, -221.8) · 1 đối tượng 38: (-25.8, -225.8) · 1 đối tượng 39: (-23, -196.9) · 1 đối tượng 40: (-25.4, -202.7) · 1 đối tượng 41: (3.4, -194.9) · 1 đối tượng 42: (35.3, -193.7) · 1 đối tượng 43: (-7.5, -249.2) · 1 đối tượng 44: (41.4, -187.9) · 1 đối tượng 45: (-7.8, -255.6) · 1 đối tượng 46: (6.7, -188.8) · 1 đối tượng 47: (-7.2, -243.2) · 1 đối tượng 48: (-18.6, -295) · 1 đối tượng 49: (-12.7, -291.2) · 1 đối tượng 50: (-12.7, -285) · 1 đối tượng 51: (-18.5, -289) · 1 đối tượng 52: (-63.2, -277.3) · 1 đối tượng 53: (-78.3, -294.4) · 1 đối tượng 54: (-84.4, -296.6) · 1 đối tượng 55: (-212.3, -249.7) · 1 đối tượng 56: (-197.6, -265.1) · 1 đối tượng 57: (-248.9, -258.8) · 1 đối tượng 58: (-236.7, -232.6) · 1 đối tượng 59: (-233.5, -343.1) · 1 đối tượng 60: (-253.5, -370) · 1 đối tượng 61: (-253.7, -364) · 1 đối tượng 62: (-224.8, -368.8) · 1 đối tượng 63: (-201.6, -376.4) · 1 đối tượng 64: (-160.4, -384.2) · 1 đối tượng 65: (-154.5, -384.6) · 1 đối tượng 66: (-119.4, -379.9) · 1 đối tượng 67: (-117.7, -367.6) · 1 đối tượng 68: (95, -264.4) · 1 đối tượng 69: (-63, -208.6) · 1 đối tượng 70: (-57, -207.4) · 1 đối tượng 71: (-50.7, -211.4) · 1 đối tượng 72: (27.6, -204.2) · 1 đối tượng 73: (-2.6, -240.5) · 1 đối tượng 74: (-169.9, -218.5) · 1 đối tượng 75: (-166.9, -229.5) · 1 đối tượng 76: (-142.8, -220.2) · 1 đối tượng 77: (-153.2, -223.7) · 1 đối tượng 78: (101.2, -265.8) · 1 đối tượng 79: (94.7, -258.4) · 1 đối tượng 80: (-25, -370.7) · 1 đối tượng 81: (-76.9, -373) · 1 đối tượng 82: (-64.8, -370.9) · 1 đối tượng 83: (-46.2, -361.2) · 1 đối tượng 84: (-48.9, -367.4) · 1 đối tượng 85: (-71.2, -380.7) · 1 đối tượng 86: (-25, -364.9) · 1 đối tượng 87: (33.7, -336.4) · 1 đối tượng 88: (45.8, -334.3) · 1 đối tượng 89: (39.4, -344.1) · 1 đối tượng 90: (-10.9, -340.3) · 1 đối tượng 91: (-10.5, -346.7) · 1 đối tượng 92: (-5.3, -348) · 1 đối tượng 93: (-386.3, -264.1) · 1 đối tượng 94: (-405.7, -278.9) · 1 đối tượng 95: (-399.6, -278.6) · 1 đối tượng 96: (-393.1, -258.6) · 1 đối tượng 97: (-342.5, -265.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(110, -278.9)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(47.1, -218.7)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(0.4, -188.9)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(39, -182)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-38.1, -223.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-29.3, -196.4)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-19.1, -202)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(9.6, -270.3)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(15.4, -299.3)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-146.4, -341.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-18.9, -283)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-193.4, -259.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-210.2, -292.8)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-184.5, -286.6)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-218.1, -276)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-160.4, -390.6)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-166.5, -386.3)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-154.5, -378.2)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-120.2, -386.1)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-160, -378.4)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-201.4, -382.3)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-207.4, -383.6)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-207.8, -371.5)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-259.7, -368)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-236.8, -371.4)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-89.4, -195.3)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-211.9, -275.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-83.5, -197.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-142, -201)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-124, -198.9)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-140.3, -208.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-233.8, -238.8)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-226.9, -337.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-2.1, -246.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-117.7, -199)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-89.3, -201.3)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-32.1, -221.8)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-25.8, -225.8)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-23, -196.9)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-25.4, -202.7)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(3.4, -194.9)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(35.3, -193.7)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-7.5, -249.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(41.4, -187.9)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-7.8, -255.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(6.7, -188.8)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-7.2, -243.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-18.6, -295)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-12.7, -291.2)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-12.7, -285)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-18.5, -289)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-63.2, -277.3)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-78.3, -294.4)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-84.4, -296.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-212.3, -249.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-197.6, -265.1)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-248.9, -258.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-236.7, -232.6)X ±6 · Z ±629.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-233.5, -343.1)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-253.5, -370)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-253.7, -364)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-224.8, -368.8)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-201.6, -376.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-160.4, -384.2)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-154.5, -384.6)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-119.4, -379.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-117.7, -367.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(95, -264.4)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-63, -208.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-57, -207.4)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-50.7, -211.4)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(27.6, -204.2)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-2.6, -240.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-169.9, -218.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-166.9, -229.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-142.8, -220.2)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-153.2, -223.7)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(101.2, -265.8)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(94.7, -258.4)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-25, -370.7)X ±6 · Z ±643.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-76.9, -373)X ±6 · Z ±636.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-64.8, -370.9)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-46.2, -361.2)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-48.9, -367.4)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-71.2, -380.7)X ±6 · Z ±637.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-25, -364.9)X ±6 · Z ±644.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(33.7, -336.4)X ±6 · Z ±6471Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(45.8, -334.3)X ±6 · Z ±647.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(39.4, -344.1)X ±6 · Z ±647.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-10.9, -340.3)X ±6 · Z ±645.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-10.5, -346.7)X ±6 · Z ±645.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-5.3, -348)X ±6 · Z ±645.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-386.3, -264.1)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-405.7, -278.9)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-399.6, -278.6)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-393.1, -258.6)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-342.5, -265.9)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực