MONSTER_ESSENCE
Trường tí viên quái
ID #1209 • wulin57
| Tên quái vật | Trường tí viên quái#1209 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 150 |
| Kinh nghiệm | 88 |
| Máu (HP) | 1260 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 76 |
| Tấn công | 168 |
| Chính xác | 187 |
| Né tránh | 65 |
| Tầm đánh | 2 m |
| Chế độ tấn công | Bị động |
| Phạm vi thù hận | 21.6 m |
| Thời gian thù hận | 43.2 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 13 |
| Mô tả | 第一版怪物 |
| Nhiệm vụ liên quan |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 44.4391% 1 vật phẩm: 41.3848% 2 vật phẩm: 12.8468% 3 vật phẩm: 1.3293% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Vô trần kiếm [0.0022%] Điểm cương thương [0.0022%] Hồng thạch tiết trượng [0.0022%] Sinh tức trượng [0.0022%] [20]Điểm cương thương [0.2562%] Xem thêm 45 kết quả[30]Lang nha sóc [0.2562%] [20]Sinh tức trượng [0.2562%] [30]Tử la trượng [0.2562%] Luân cân(Nữ) [0.022%] Mũ bì(Nam) [0.022%] Vũ cân(Nữ) [0.0022%] Chiến mạo(Nam) [0.0022%] Ti y(Nữ) [0.022%] Yểm tâm giáp(Nam) [0.022%] Đoạn y(Nữ) [0.0022%] Lân giáp(Nam) [0.0022%] Ma hài(Nữ) [0.022%] Thục bì ngoa(Nam) [0.022%] Giầy hậu điểu(Nữ) [0.0022%] Ngưu bì ngoa(Nam) [0.0022%] Kiên cố hạng liên [0.0044%] Thanh đằng hạng liên [0.0044%] Cốt ngọc hạng liên [0.0044%] Bổ tâm hoàn [6.0553%] Hổ cốt sương [6.0553%] Lông thú biến dị [1.6689%] Hạt ma thuật [1.6689%] Phốt pho đen [1.6689%] Nguyên liệu đồng [8.0246%] Cành gỗ nhỏ [4.5855%] Da thô [13.7564%] Sợi lanh [13.7564%] Sợi dây nhỏ [12.7374%] Nước mắt cá sấu [4.5855%] Da rắn bền [8.0246%] Đá tinh luyện [11.1365%] Đá kháng trầm mặc [1.0051%] Đá kháng đứng yên [1.0051%] [20]Chiến nam [0.2562%] [30]Giác khôi nữ [0.2562%] [20]Vũ cân nam [0.2562%] [30]Nhất tự cân nữ [0.2562%] [20]Lân nam [0.2562%] [30]Lưỡng diệp nữ [0.2562%] [20]Đoạn nam [0.2562%] [30]Ám hoa nữ [0.2562%] [20]Ngưu bì nam [0.2562%] [30]Thiết lý nữ [0.2562%] [20]Hậu để hài nam [0.2562%] [30]Đằng hài nữ [0.2562%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Hạnh tử lâm (92 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 92 |
Hạnh tử lâm · q3 · 92 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (1.3, -201.1)X ±6 · Z ±6 | 30.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (21.6, -205.1)X ±6 · Z ±6 | 31.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (-2.7, -195)X ±6 · Z ±6 | 30.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (105.4, -287.7)X ±6 · Z ±6 | 30.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (100, -282.7)X ±6 · Z ±6 | 31 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (104.6, -276.5)X ±6 · Z ±6 | 31.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (105.9, -282.4)X ±6 · Z ±6 | 30.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (12.6, -264.1)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (111.6, -284.9)X ±6 · Z ±6 | 30.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (53.2, -220.1)X ±6 · Z ±6 | 32.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (41.1, -193.9)X ±6 · Z ±6 | 31 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (35.4, -187.5)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (6.4, -263.9)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-34.9, -309.1)X ±6 · Z ±6 | 30.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (9.2, -299.1)X ±6 · Z ±6 | 31.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (12.4, -305.2)X ±6 · Z ±6 | 33.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-146.4, -347.9)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-35.1, -302.9)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-140.2, -346.3)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-157.3, -353)X ±6 · Z ±6 | 30.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-134.7, -343.4)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-41.5, -315.8)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-191.7, -265.6)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-211.8, -269.6)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-182.7, -290.3)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-201.4, -299.1)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (-207.7, -299.2)X ±6 · Z ±6 | 31.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (-192.3, -271.6)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (-203.8, -292.6)X ±6 · Z ±6 | 31.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (-189.1, -290.3)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (-157.4, -358.4)X ±6 · Z ±6 | 30.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (-140.9, -339.9)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (-113.9, -382.1)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (-106.4, -369.1)X ±6 · Z ±6 | 30.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (-111.9, -369.7)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (-110.7, -364.1)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (-107.5, -387.3)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (-114.2, -387.8)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (-207.5, -377.5)X ±6 · Z ±6 | 30.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (-224.6, -374.8)X ±6 · Z ±6 | 31.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (-230.9, -369.9)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (-230.8, -375.7)X ±6 · Z ±6 | 32.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (-265.7, -368.7)X ±6 · Z ±6 | 33.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (-235.3, -349)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (-150.7, -211.8)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (-83.3, -203.4)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (-205.6, -273.6)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (-114.8, -204.6)X ±6 · Z ±6 | 31.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (-120.8, -204.8)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (-111.8, -198.7)X ±6 · Z ±6 | 31.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (-116.3, -193)X ±6 · Z ±6 | 30.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (-78.8, -299.8)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (-84.1, -290.5)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (-211.5, -256)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (-199.9, -279.5)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (-239.9, -238.9)X ±6 · Z ±6 | 29.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (-254.7, -259)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (-253.8, -265.1)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (-235.1, -244.9)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (15.6, -270.1)X ±6 · Z ±6 | 30.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (8.6, -276.3)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (-63.2, -283.1)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (-54.7, -271.4)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (-20, -208.1)X ±6 · Z ±6 | 30.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (-32, -227)X ±6 · Z ±6 | 29.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (-228.7, -343.8)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (-183.1, -296.4)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 68 | (-186.1, -271.5)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 69 | (120.3, -267.3)X ±6 · Z ±6 | 30.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 70 | (114.9, -262.3)X ±6 · Z ±6 | 31.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (119.5, -256.1)X ±6 · Z ±6 | 31.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (120.8, -262)X ±6 · Z ±6 | 31.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (-56.8, -213.5)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (-57.3, -201.5)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (-173.7, -239.8)X ±6 · Z ±6 | 30.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (-64.9, -376.9)X ±6 · Z ±6 | 39.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 77 | (-22.2, -358.8)X ±6 · Z ±6 | 44.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 78 | (-19, -364.9)X ±6 · Z ±6 | 45 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 79 | (-70.7, -374.8)X ±6 · Z ±6 | 38.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 80 | (-52.1, -361.3)X ±6 · Z ±6 | 41.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 81 | (-42.7, -367.2)X ±6 · Z ±6 | 42.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 82 | (45.7, -340.3)X ±6 · Z ±6 | 48 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 83 | (39.9, -338.2)X ±6 · Z ±6 | 47.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 84 | (1, -344.2)X ±6 · Z ±6 | 45.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 85 | (-4.8, -342.1)X ±6 · Z ±6 | 45.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 86 | (-374.2, -252.8)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 87 | (-403, -272.6)X ±6 · Z ±6 | 30 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 88 | (-409.3, -272.9)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 89 | (-392.2, -264.9)X ±6 · Z ±6 | 30.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 90 | (-367.6, -252.7)X ±6 · Z ±6 | 29.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 91 | (-41, -309.4)X ±6 · Z ±6 | 30.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 92 | (-47.4, -315.4)X ±6 · Z ±6 | 30.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |