QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thổ trứ chiến sĩ

ID #1208 • wulin57

Tên quái vậtThổ trứ chiến sĩ#1208
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm88
Máu (HP)1264
Nội lực (MP)100
Phòng thủ76
Tấn công168
Chính xác187
Né tránh65
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình13
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Nhất bụng hoả
Mật lệnh tân thủ Lv.19
Cuộc phiêu lưu trong rừng
Người bảo vệ thổ dân tham lam
Di sản thuyền rồng
Xem thêm 8 kết quả
Mặc dù xa nhất định giết
Tôi không bị lừa
Phá kỷ lục địch
Gỗ xẻ
Đường dẫn
Vũ khí bí mật
Mặt nạ nghi lễ
Quyển da dê Thổ Trứ
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 43.58%
1 vật phẩm: 41.7032%
2 vật phẩm: 13.3024%
3 vật phẩm: 1.4144%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách luyện kiếm [0.0215%]
Phá giáp thương [0.0215%]
Đằng trượng [0.0215%]
Phù trượng [0.0215%]
[30]Bạch hồng kiếm [0.2509%]
Xem thêm 47 kết quả
[20]Vô trần kiếm [0.2509%]
[30]Thanh xà trượng [0.2509%]
[20]Hồng thạch tiết trượng [0.2509%]
Luân cân(Nam) [0.0215%]
Mũ bì(Nữ) [0.0215%]
Vũ cân(Nam) [0.0022%]
Chiến mão(Nữ) [0.0022%]
Ti y(Nam) [0.0215%]
Yểm tâm giáp(Nữ) [0.0215%]
Đoạn y(Nam) [0.0022%]
Lân giáp(Nữ) [0.0022%]
Ma hài(Nam) [0.0215%]
Thục bì ngoa(Nữ) [0.0215%]
Hậu đế hài(Nam) [0.0022%]
Ngưu bì ngoa(Nữ) [0.0022%]
Kiên cố chỉ hoàn [0.0043%]
Thanh đằng giới chỉ [0.0043%]
Cốt ngọc giới chỉ [0.0043%]
Bổ tâm hoàn [5.9313%]
Hổ cốt sương [5.9313%]
Lông thú biến dị [1.6348%]
Hạt ma thuật [1.6348%]
Phốt pho đen [1.6348%]
Nguyên liệu đồng [7.8603%]
Cành gỗ nhỏ [4.4916%]
Da thô [13.4749%]
Sợi lanh [13.4749%]
Sợi dây nhỏ [12.4767%]
Nước mắt cá sấu [4.4916%]
Da rắn bền [7.8603%]
Đá tinh luyện [10.9086%]
Đá sinh mệnh [0.9845%]
Đá công kích [0.9845%]
Đá phòng ngự [0.9845%]
Đá chân khí [0.9845%]
[20]Chiến nữ [0.2509%]
[30]Giác khôi nam [0.2509%]
[20]Vũ cân nữ [0.2509%]
[30]Nhất tự cân nam [0.2509%]
[20]Lân nữ [0.2509%]
[30]Lưỡng diệp nam [0.2509%]
[20]Đoạn nữ [0.2509%]
[30]Ám hoa nam [0.2509%]
[20]Ngưu bì nữ [0.2509%]
[30]Thiết lý nam [0.2509%]
[20]Hậu để hài nữ [0.2509%]
[30]Đằng hài nam [0.2509%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh tử lâm (96 điểm)
Số điểm xuất hiện96
Hạnh tử lâm · q3 · 96 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (272.1, -219.8) · 1 đối tượng 2: (266, -224.8) · 1 đối tượng 3: (289.2, -238.2) · 1 đối tượng 4: (283.1, -243.1) · 1 đối tượng 5: (277, -240.4) · 1 đối tượng 6: (297.6, -256.2) · 1 đối tượng 7: (243, -260.3) · 1 đối tượng 8: (237, -253.2) · 1 đối tượng 9: (340.7, -227) · 1 đối tượng 10: (334.6, -231.9) · 1 đối tượng 11: (328.5, -229.2) · 1 đối tượng 12: (334.7, -238) · 1 đối tượng 13: (321.7, -270.5) · 1 đối tượng 14: (322.7, -255.9) · 1 đối tượng 15: (334.9, -258.5) · 1 đối tượng 16: (328.9, -255.8) · 1 đối tượng 17: (239.5, -290) · 1 đối tượng 18: (233.4, -294.9) · 1 đối tượng 19: (189.3, -291.3) · 1 đối tượng 20: (190.7, -327.2) · 1 đối tượng 21: (202.7, -330.9) · 1 đối tượng 22: (196.5, -335.8) · 1 đối tượng 23: (190.5, -333.1) · 1 đối tượng 24: (169.4, -328.1) · 1 đối tượng 25: (169.1, -352.9) · 1 đối tượng 26: (157.3, -355.8) · 1 đối tượng 27: (205.7, -265.8) · 1 đối tượng 28: (181.1, -264) · 1 đối tượng 29: (175, -261.4) · 1 đối tượng 30: (181.2, -270.1) · 1 đối tượng 31: (185.6, -302.2) · 1 đối tượng 32: (183.2, -296.2) · 1 đối tượng 33: (189.4, -296.6) · 1 đối tượng 34: (203.7, -272.2) · 1 đối tượng 35: (243.5, -330.5) · 1 đối tượng 36: (242.8, -320.3) · 1 đối tượng 37: (271.5, -279.4) · 1 đối tượng 38: (261.6, -256.4) · 1 đối tượng 39: (266.2, -262.4) · 1 đối tượng 40: (260.1, -259.7) · 1 đối tượng 41: (427.9, -225.4) · 1 đối tượng 42: (421.8, -230.3) · 1 đối tượng 43: (415.9, -227.9) · 1 đối tượng 44: (376.1, -292.5) · 1 đối tượng 45: (302.6, -313.8) · 1 đối tượng 46: (302.7, -320) · 1 đối tượng 47: (428.1, -231.3) · 1 đối tượng 48: (415.2, -321.7) · 1 đối tượng 49: (370.2, -242.6) · 1 đối tượng 50: (364.1, -247.5) · 1 đối tượng 51: (358.1, -244.8) · 1 đối tượng 52: (383.1, -321.9) · 1 đối tượng 53: (347, -299.5) · 1 đối tượng 54: (351.5, -305.5) · 1 đối tượng 55: (345.4, -302.9) · 1 đối tượng 56: (415.2, -272.7) · 1 đối tượng 57: (409.1, -277.7) · 1 đối tượng 58: (403.2, -275.3) · 1 đối tượng 59: (403.8, -269) · 1 đối tượng 60: (387.8, -346.2) · 1 đối tượng 61: (413.2, -372.4) · 1 đối tượng 62: (367.5, -366.2) · 1 đối tượng 63: (357.6, -343.1) · 1 đối tượng 64: (362.2, -349.1) · 1 đối tượng 65: (356.1, -346.5) · 1 đối tượng 66: (418.1, -342.6) · 1 đối tượng 67: (422.9, -349.2) · 1 đối tượng 68: (398.3, -295.2) · 1 đối tượng 69: (396.5, -292.6) · 1 đối tượng 70: (395.7, -298.4) · 1 đối tượng 71: (424, -336.7) · 1 đối tượng 72: (392.2, -374.2) · 1 đối tượng 73: (375.8, -304.5) · 1 đối tượng 74: (386.3, -374) · 1 đối tượng 75: (381.9, -342.3) · 1 đối tượng 76: (376.1, -259) · 1 đối tượng 77: (313.2, -369.1) · 1 đối tượng 78: (332.4, -357.1) · 1 đối tượng 79: (327.7, -319.2) · 1 đối tượng 80: (321.9, -316) · 1 đối tượng 81: (321.1, -321.8) · 1 đối tượng 82: (312.9, -381) · 1 đối tượng 83: (341.7, -362.9) · 1 đối tượng 84: (336.3, -369.2) · 1 đối tượng 85: (398.5, -398.3) · 1 đối tượng 86: (430.1, -339.7) · 1 đối tượng 87: (419.2, -246.1) · 1 đối tượng 88: (339.6, -300.1) · 1 đối tượng 89: (398.4, -326.5) · 1 đối tượng 90: (397.6, -332.3) · 1 đối tượng 91: (281.2, -311.3) · 1 đối tượng 92: (275.2, -304.2) · 1 đối tượng 93: (391.1, -224.3) · 1 đối tượng 94: (384.7, -227) · 1 đối tượng 95: (280.1, -370.4) · 1 đối tượng 96: (268.2, -373.7) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(272.1, -219.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(266, -224.8)X ±6 · Z ±6381Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(289.2, -238.2)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(283.1, -243.1)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(277, -240.4)X ±6 · Z ±638.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(297.6, -256.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(243, -260.3)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(237, -253.2)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(340.7, -227)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(334.6, -231.9)X ±6 · Z ±6361Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(328.5, -229.2)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(334.7, -238)X ±6 · Z ±636.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(321.7, -270.5)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(322.7, -255.9)X ±6 · Z ±638.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(334.9, -258.5)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(328.9, -255.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(239.5, -290)X ±6 · Z ±644.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(233.4, -294.9)X ±6 · Z ±645.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(189.3, -291.3)X ±6 · Z ±647.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(190.7, -327.2)X ±6 · Z ±655.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(202.7, -330.9)X ±6 · Z ±654.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(196.5, -335.8)X ±6 · Z ±654.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(190.5, -333.1)X ±6 · Z ±655.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(169.4, -328.1)X ±6 · Z ±653.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(169.1, -352.9)X ±6 · Z ±654.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(157.3, -355.8)X ±6 · Z ±6521Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(205.7, -265.8)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(181.1, -264)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(175, -261.4)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(181.2, -270.1)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(185.6, -302.2)X ±6 · Z ±650.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(183.2, -296.2)X ±6 · Z ±648.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(189.4, -296.6)X ±6 · Z ±648.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(203.7, -272.2)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(243.5, -330.5)X ±6 · Z ±646.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(242.8, -320.3)X ±6 · Z ±646.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(271.5, -279.4)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(261.6, -256.4)X ±6 · Z ±639.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(266.2, -262.4)X ±6 · Z ±639.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(260.1, -259.7)X ±6 · Z ±639.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(427.9, -225.4)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(421.8, -230.3)X ±6 · Z ±635.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(415.9, -227.9)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(376.1, -292.5)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(302.6, -313.8)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(302.7, -320)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(428.1, -231.3)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(415.2, -321.7)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(370.2, -242.6)X ±6 · Z ±639.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(364.1, -247.5)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(358.1, -244.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(383.1, -321.9)X ±6 · Z ±642.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(347, -299.5)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(351.5, -305.5)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(345.4, -302.9)X ±6 · Z ±642.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(415.2, -272.7)X ±6 · Z ±6421Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(409.1, -277.7)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(403.2, -275.3)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(403.8, -269)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(387.8, -346.2)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(413.2, -372.4)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(367.5, -366.2)X ±6 · Z ±641.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(357.6, -343.1)X ±6 · Z ±6431Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(362.2, -349.1)X ±6 · Z ±643.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(356.1, -346.5)X ±6 · Z ±643.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(418.1, -342.6)X ±6 · Z ±642.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(422.9, -349.2)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(398.3, -295.2)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(396.5, -292.6)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(395.7, -298.4)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(424, -336.7)X ±6 · Z ±641.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(392.2, -374.2)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(375.8, -304.5)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(386.3, -374)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(381.9, -342.3)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(376.1, -259)X ±6 · Z ±639.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(313.2, -369.1)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(332.4, -357.1)X ±6 · Z ±642.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(327.7, -319.2)X ±6 · Z ±643.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(321.9, -316)X ±6 · Z ±6431Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(321.1, -321.8)X ±6 · Z ±643.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(312.9, -381)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(341.7, -362.9)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(336.3, -369.2)X ±6 · Z ±642.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(398.5, -398.3)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(430.1, -339.7)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(419.2, -246.1)X ±6 · Z ±637.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(339.6, -300.1)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(398.4, -326.5)X ±6 · Z ±641.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(397.6, -332.3)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(281.2, -311.3)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(275.2, -304.2)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(391.1, -224.3)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(384.7, -227)X ±6 · Z ±636.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(280.1, -370.4)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(268.2, -373.7)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực