武Qworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Sơn tặc

ID #1205 • wulin57

Tên quái vậtSơn tặc#1205
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm61
Máu (HP)1031
Nội lực (MP)100
Phòng thủ55
Tấn công124
Chính xác181
Né tránh60
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận19.8 m
Thời gian thù hận39.6 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình11
Mô tả第一版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Tiêu diệt tên cướp kinh nghiệm
Bắt trung tặc
Sơn tặc ngốc nghếch
Tên cướp kiêu ngạo
Tên cướp cứng đầu
Xem thêm 22 kết quả
Đánh bại liên minh
Sơn tặc tham lam
Giáo dục
Giáo dục
Những cách để gột rửa hận thù
Hận thù mạnh mẽ
Loại bỏ hoàn toàn
Những cách để gột rửa hận thù
Hận thù mạnh mẽ
Loại bỏ hoàn toàn
Sử dụng bạo lực để kiểm soát b
Trở thành BT-Sơ nhập
Trận chiến đẫm máu
Giọt máu đầu tiên
Đàn áp bọn cướp
Vũ khí bí mật
Lấy lại ví
Khải giáp của Mục Ngôn
Túi thơm Thất Bảo
Tiêu Diệt Cường Đạo
Thu thập tài liệu
Ngũ Bá Cương Phá Quan
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 41.3836%
1 vật phẩm: 42.4486%
2 vật phẩm: 14.5137%
3 vật phẩm: 1.6541%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách luyện kiếm [0.0036%]
Phá giáp thương [0.0036%]
Đằng trượng [0.0036%]
Phù trượng [0.0036%]
[10]Phá thương [0.205%]
Xem thêm 40 kết quả
[20]Điểm cương thương [0.205%]
[10]Phù trượng [0.205%]
[20]Sinh tức trượng [0.205%]
Tân thủ bố quan(Nữ) [0.0363%]
Luân cân(Nữ) [0.0036%]
Mũ bì(Nam) [0.0036%]
Tân thủ bố y(Nữ) [0.0363%]
Tân thủ bố hài(Nữ) [0.0363%]
Ma hài(Nữ) [0.0036%]
Thục bì ngoa(Nam) [0.0036%]
Lang nha hạng liên [0.0073%]
Thúy ngọc hạng liên [0.0073%]
Hàn ngọc hạng liên [0.0073%]
Tử kim hoàn [5.7196%]
Thuận khí sương [5.7196%]
Lông thú rách [7.6261%]
Ngà voi gãy [7.6261%]
Phốt pho trắng [7.6261%]
Nguyên liệu đồng [7.4606%]
Cành gỗ nhỏ [4.2632%]
Da thô [12.7896%]
Sợi lanh [12.7896%]
Sợi dây nhỏ [11.8423%]
Nước mắt cá sấu [4.2632%]
Da rắn bền [7.4606%]
Đá tinh luyện [0.4579%]
Đá kháng choáng [0.4579%]
Đá kháng làm chậm [0.4579%]
[20]Chiến nam [0.205%]
[10]Bì nam [0.205%]
[20]Vũ cân nam [0.205%]
[10]Luân cân nam [0.205%]
[20]Lân nam [0.205%]
[10]Yểm tâm nam [0.205%]
[20]Đoạn nam [0.205%]
[10]Ti nam [0.205%]
[20]Ngưu bì nam [0.205%]
[10]Thục bì nam [0.205%]
[20]Hậu để hài nam [0.205%]
[10]Ma hài nam [0.205%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồNgũ bá cương (111 điểm)
Số điểm xuất hiện111
Ngũ bá cương · q4 · 111 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-327.2, 249.2) · 1 đối tượng 2: (-295.4, 255.2) · 1 đối tượng 3: (-292, 235.1) · 1 đối tượng 4: (-327.1, 255) · 1 đối tượng 5: (-321.2, 251.5) · 1 đối tượng 6: (-321.2, 257.6) · 1 đối tượng 7: (-378.4, 193.7) · 1 đối tượng 8: (-378.4, 187.5) · 1 đối tượng 9: (-384.2, 191.1) · 1 đối tượng 10: (-272.4, 248.6) · 1 đối tượng 11: (-266.5, 245) · 1 đối tượng 12: (-266.5, 251.2) · 1 đối tượng 13: (-290.3, 197) · 1 đối tượng 14: (-317.2, 188.5) · 1 đối tượng 15: (-302.7, 193.7) · 1 đối tượng 16: (-320.4, 192) · 1 đối tượng 17: (-296.6, 197.4) · 1 đối tượng 18: (-301.3, 199.7) · 1 đối tượng 19: (-310.3, 206.9) · 1 đối tượng 20: (-317.9, 203.4) · 1 đối tượng 21: (-328.6, 200) · 1 đối tượng 22: (-333.1, 207.7) · 1 đối tượng 23: (-323.9, 225.3) · 1 đối tượng 24: (-292.4, 203.3) · 1 đối tượng 25: (-306.6, 229.3) · 1 đối tượng 26: (-286.1, 203.8) · 1 đối tượng 27: (-371.4, 167.7) · 1 đối tượng 28: (-371.4, 161.5) · 1 đối tượng 29: (-377.3, 165.1) · 1 đối tượng 30: (-365.3, 160.1) · 1 đối tượng 31: (-365.4, 165.8) · 1 đối tượng 32: (-365.3, 172) · 1 đối tượng 33: (-377, 225.8) · 1 đối tượng 34: (-372.4, 190.6) · 1 đối tượng 35: (-382.9, 223.2) · 1 đối tượng 36: (-383, 229.2) · 1 đối tượng 37: (-376.8, 219.8) · 1 đối tượng 38: (-351, 218.2) · 1 đối tượng 39: (-356.9, 215.6) · 1 đối tượng 40: (-357, 221.6) · 1 đối tượng 41: (-350.8, 212.2) · 1 đối tượng 42: (-356.4, 251.3) · 1 đối tượng 43: (-356.4, 245.1) · 1 đối tượng 44: (-362.3, 248.7) · 1 đối tượng 45: (-350.4, 248.2) · 1 đối tượng 46: (-307.2, 250.1) · 1 đối tượng 47: (-307, 256) · 1 đối tượng 48: (-301.2, 252.4) · 1 đối tượng 49: (-301.2, 258.6) · 1 đối tượng 50: (-337.6, 177.8) · 1 đối tượng 51: (-337.6, 171.7) · 1 đối tượng 52: (-343.5, 175.2) · 1 đối tượng 53: (-331.6, 174.7) · 1 đối tượng 54: (-266.3, 179.6) · 1 đối tượng 55: (-266.1, 185.4) · 1 đối tượng 56: (-260.2, 181.8) · 1 đối tượng 57: (-260.2, 188) · 1 đối tượng 58: (-287, 169.8) · 1 đối tượng 59: (-286.8, 175.7) · 1 đối tượng 60: (-309.1, 168.6) · 1 đối tượng 61: (-293.1, 169.8) · 1 đối tượng 62: (-347.5, 283) · 1 đối tượng 63: (-347.4, 276.9) · 1 đối tượng 64: (-341.5, 273.4) · 1 đối tượng 65: (-341.5, 279.5) · 1 đối tượng 66: (-267.9, 202.5) · 1 đối tượng 67: (-267.7, 208.3) · 1 đối tượng 68: (-261.8, 204.8) · 1 đối tượng 69: (-261.8, 210.9) · 1 đối tượng 70: (-263.8, 271.5) · 1 đối tượng 71: (-221.9, 285.3) · 1 đối tượng 72: (-257.8, 273.8) · 1 đối tượng 73: (-215.9, 284.8) · 1 đối tượng 74: (-211.9, 248) · 1 đối tượng 75: (-230.3, 248.2) · 1 đối tượng 76: (-215.9, 254.1) · 1 đối tượng 77: (-225.8, 241.4) · 1 đối tượng 78: (-230.3, 257.9) · 1 đối tượng 79: (-220.6, 268.9) · 1 đối tượng 80: (-216.2, 269.4) · 1 đối tượng 81: (-232.9, 262.2) · 1 đối tượng 82: (-197.5, 257.5) · 1 đối tượng 83: (-200.9, 262.3) · 1 đối tượng 84: (-201.2, 231.5) · 1 đối tượng 85: (-196.1, 238.4) · 1 đối tượng 86: (-202.9, 238.2) · 1 đối tượng 87: (-233.9, 191.7) · 1 đối tượng 88: (-238.8, 196.3) · 1 đối tượng 89: (-247.8, 213.4) · 1 đối tượng 90: (-241.3, 206.9) · 1 đối tượng 91: (-211, 225.4) · 1 đối tượng 92: (-263.5, 277.4) · 1 đối tượng 93: (-257.6, 280.1) · 1 đối tượng 94: (-220.8, 291.2) · 1 đối tượng 95: (-214.8, 290.7) · 1 đối tượng 96: (-193.2, 275.3) · 1 đối tượng 97: (-199.5, 278.5) · 1 đối tượng 98: (-203.9, 211.9) · 1 đối tượng 99: (-197.2, 212.2) · 1 đối tượng 100: (-286.1, 235.5) · 1 đối tượng 101: (-292.6, 266.7) · 1 đối tượng 102: (-280.7, 266.1) · 1 đối tượng 103: (-286.5, 269.7) · 1 đối tượng 104: (-280.6, 272.3) · 1 đối tượng 105: (-218.3, -32) · 1 đối tượng 106: (-227, -26.8) · 1 đối tượng 107: (-220.7, -19.6) · 1 đối tượng 108: (-212.9, -20.5) · 1 đối tượng 109: (-214.3, -32.1) · 1 đối tượng 110: (-203, -30.1) · 1 đối tượng 111: (-204.9, -23.1) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-327.2, 249.2)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-295.4, 255.2)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-292, 235.1)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-327.1, 255)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-321.2, 251.5)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-321.2, 257.6)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-378.4, 193.7)X ±6 · Z ±675.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-378.4, 187.5)X ±6 · Z ±675.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-384.2, 191.1)X ±6 · Z ±675.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-272.4, 248.6)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-266.5, 245)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-266.5, 251.2)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-290.3, 197)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-317.2, 188.5)X ±4 · Z ±475.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-302.7, 193.7)X ±6 · Z ±675.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-320.4, 192)X ±4 · Z ±475.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-296.6, 197.4)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-301.3, 199.7)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-310.3, 206.9)X ±6 · Z ±674.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-317.9, 203.4)X ±6 · Z ±675.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-328.6, 200)X ±6 · Z ±675.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-333.1, 207.7)X ±6 · Z ±675.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-323.9, 225.3)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-292.4, 203.3)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-306.6, 229.3)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-286.1, 203.8)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-371.4, 167.7)X ±6 · Z ±678.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-371.4, 161.5)X ±6 · Z ±679.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-377.3, 165.1)X ±6 · Z ±678.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-365.3, 160.1)X ±6 · Z ±680.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-365.4, 165.8)X ±6 · Z ±679.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-365.3, 172)X ±6 · Z ±6781Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-377, 225.8)X ±6 · Z ±675.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-372.4, 190.6)X ±6 · Z ±675.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-382.9, 223.2)X ±6 · Z ±675.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-383, 229.2)X ±6 · Z ±675.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-376.8, 219.8)X ±6 · Z ±675.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-351, 218.2)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-356.9, 215.6)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-357, 221.6)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-350.8, 212.2)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-356.4, 251.3)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-356.4, 245.1)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-362.3, 248.7)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-350.4, 248.2)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-307.2, 250.1)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-307, 256)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-301.2, 252.4)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-301.2, 258.6)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-337.6, 177.8)X ±6 · Z ±677.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-337.6, 171.7)X ±6 · Z ±678.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-343.5, 175.2)X ±6 · Z ±677.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-331.6, 174.7)X ±6 · Z ±677.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-266.3, 179.6)X ±6 · Z ±675.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-266.1, 185.4)X ±6 · Z ±675.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-260.2, 181.8)X ±6 · Z ±675.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-260.2, 188)X ±6 · Z ±675.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-287, 169.8)X ±6 · Z ±676.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-286.8, 175.7)X ±6 · Z ±675.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-309.1, 168.6)X ±6 · Z ±677.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-293.1, 169.8)X ±6 · Z ±676.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-347.5, 283)X ±6 · Z ±675.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-347.4, 276.9)X ±6 · Z ±675.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-341.5, 273.4)X ±6 · Z ±675.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-341.5, 279.5)X ±6 · Z ±675.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-267.9, 202.5)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-267.7, 208.3)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-261.8, 204.8)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-261.8, 210.9)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-263.8, 271.5)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-221.9, 285.3)X ±6 · Z ±675.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-257.8, 273.8)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-215.9, 284.8)X ±6 · Z ±675.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-211.9, 248)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-230.3, 248.2)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-215.9, 254.1)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-225.8, 241.4)X ±6 · Z ±674.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-230.3, 257.9)X ±4 · Z ±4751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-220.6, 268.9)X ±4 · Z ±4751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-216.2, 269.4)X ±4 · Z ±475.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-232.9, 262.2)X ±4 · Z ±4751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-197.5, 257.5)X ±4 · Z ±475.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-200.9, 262.3)X ±4 · Z ±475.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-201.2, 231.5)X ±4 · Z ±474.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-196.1, 238.4)X ±4 · Z ±475.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-202.9, 238.2)X ±4 · Z ±474.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-233.9, 191.7)X ±4 · Z ±4751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-238.8, 196.3)X ±4 · Z ±4751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-247.8, 213.4)X ±4 · Z ±4751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-241.3, 206.9)X ±4 · Z ±474.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-211, 225.4)X ±4 · Z ±474.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-263.5, 277.4)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-257.6, 280.1)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-220.8, 291.2)X ±6 · Z ±675.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-214.8, 290.7)X ±6 · Z ±675.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-193.2, 275.3)X ±6 · Z ±676.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-199.5, 278.5)X ±6 · Z ±676.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-203.9, 211.9)X ±6 · Z ±674.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-197.2, 212.2)X ±6 · Z ±674.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(-286.1, 235.5)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(-292.6, 266.7)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(-280.7, 266.1)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-286.5, 269.7)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-280.6, 272.3)X ±6 · Z ±6751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-218.3, -32)X ±3 · Z ±347.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-227, -26.8)X ±3 · Z ±347.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-220.7, -19.6)X ±3 · Z ±347.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-212.9, -20.5)X ±3 · Z ±347.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(-214.3, -32.1)X ±3 · Z ±347.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-203, -30.1)X ±3 · Z ±3471Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(-204.9, -23.1)X ±3 · Z ±347.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực