QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

U linh chiến sĩ

ID #11482 • wulin57

Tên quái vậtU linh chiến sĩ#11482
Loại quáiBoss
Cấp độ150
Kinh nghiệm1
Máu (HP)150
Nội lực (MP)100
Phòng thủ999999
Tấn công1
Chính xác267
Né tránh146
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận18.8 m
Thời gian thù hận37.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình0
Mô tả第二版怪物
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi5
Vật phẩm rơi
Lông thú biến dị [3%]
Lông thú mềm mại [3%]
Móng vuốt sắc nhọn [3%]
Cây thương gẫy [3%]
Áo giáp hỏng [3%]
Xem thêm 29 kết quả
Giáp bạc [3%]
Vảy thú cổ đại [3%]
Răng thú cổ đại [3%]
Hạt ma thuật [3%]
Cành đâm sai [3%]
Rễ cây [3%]
Lá đổi màu [3%]
Thủy tinh thạch [3%]
Hổ phách [3%]
Canxi [3%]
Băng tinh thạch [3%]
Trùng tử cổ đại [3%]
Kim sang dược [3%]
Tử kim hoàn [3%]
Bổ tâm hoàn [3%]
Định hồn hoàn [3%]
Đại bổ hoàn [3%]
Ô kim hoàn [3%]
Đề thần sương [3%]
Thuận khí sương [3%]
Hổ cốt sương [3%]
Tỳ bà sương [3%]
Cúc hoa sương [3%]
Phục linh sương [3%]
Đá tinh luyện [3%]
Đá sinh mệnh [3%]
Đá công kích [3%]
Đá phòng ngự [3%]
Đá tinh luyện hoàn mỹ [1%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồLạc ẩn tháp (45 điểm)
Số điểm xuất hiện45
Lạc ẩn tháp · q6 · 45 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (60.1, -107.9) · 1 đối tượng 2: (71.4, -109.1) · 1 đối tượng 3: (66.8, -97.6) · 1 đối tượng 4: (69.5, -120.6) · 1 đối tượng 5: (51.1, -113.8) · 1 đối tượng 6: (54.3, -97.9) · 1 đối tượng 7: (69.4, -87.2) · 1 đối tượng 8: (81.7, -104.1) · 1 đối tượng 9: (83.1, -91.2) · 1 đối tượng 10: (108.1, -54.7) · 1 đối tượng 11: (87.9, -74.8) · 1 đối tượng 12: (118, -46.9) · 1 đối tượng 13: (121.7, -68.2) · 1 đối tượng 14: (100.9, -62.5) · 1 đối tượng 15: (110, -42.2) · 1 đối tượng 16: (131.7, -55.1) · 1 đối tượng 17: (126.8, -45.8) · 1 đối tượng 18: (96.9, -71.9) · 1 đối tượng 19: (10.9, -34) · 1 đối tượng 20: (24.4, -4.6) · 1 đối tượng 21: (23.1, -17.5) · 1 đối tượng 22: (10.8, -0.6) · 1 đối tượng 23: (8.2, -11) · 1 đối tượng 24: (12.8, -22.5) · 1 đối tượng 25: (1.5, -21.3) · 1 đối tượng 26: (-4.3, -11.3) · 1 đối tượng 27: (-7.5, -27.2) · 1 đối tượng 28: (-93, -75.2) · 1 đối tượng 29: (-89.8, -59.3) · 1 đối tượng 30: (-83.9, -69.3) · 1 đối tượng 31: (-72.7, -70.5) · 1 đối tượng 32: (-77.3, -59) · 1 đối tượng 33: (-74.6, -48.6) · 1 đối tượng 34: (-62.3, -65.5) · 1 đối tượng 35: (-61, -52.6) · 1 đối tượng 36: (-74.5, -82.1) · 1 đối tượng 37: (16.1, -127) · 1 đối tượng 38: (7.1, -77.5) · 1 đối tượng 39: (14.2, -106.5) · 1 đối tượng 40: (20.3, -74.9) · 1 đối tượng 41: (14.9, -88.5) · 1 đối tượng 42: (1.4, -109.1) · 1 đối tượng 43: (-10.6, -106.9) · 1 đối tượng 44: (-11.8, -96) · 1 đối tượng 45: (-6, -125.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(60.1, -107.9)X ±5 · Z ±570.1130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
2(71.4, -109.1)X ±5 · Z ±569.9130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
3(66.8, -97.6)X ±5 · Z ±569.4130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
4(69.5, -120.6)X ±5 · Z ±570.1130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
5(51.1, -113.8)X ±5 · Z ±570.5130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
6(54.3, -97.9)X ±5 · Z ±569.5130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
7(69.4, -87.2)X ±5 · Z ±566.6130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
8(81.7, -104.1)X ±5 · Z ±569.2130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
9(83.1, -91.2)X ±5 · Z ±567.6130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
10(108.1, -54.7)X ±5 · Z ±556.2130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
11(87.9, -74.8)X ±5 · Z ±561.8130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
12(118, -46.9)X ±5 · Z ±554.7130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
13(121.7, -68.2)X ±5 · Z ±558.1130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
14(100.9, -62.5)X ±5 · Z ±557.8130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
15(110, -42.2)X ±5 · Z ±551.8130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
16(131.7, -55.1)X ±5 · Z ±557.9130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
17(126.8, -45.8)X ±5 · Z ±556.4130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
18(96.9, -71.9)X ±5 · Z ±559130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
19(10.9, -34)X ±5 · Z ±546130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
20(24.4, -4.6)X ±5 · Z ±538.3130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
21(23.1, -17.5)X ±5 · Z ±540.6130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
22(10.8, -0.6)X ±5 · Z ±538.3130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
23(8.2, -11)X ±5 · Z ±538.3130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
24(12.8, -22.5)X ±5 · Z ±541.7130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
25(1.5, -21.3)X ±5 · Z ±540130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
26(-4.3, -11.3)X ±5 · Z ±538.5130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
27(-7.5, -27.2)X ±5 · Z ±541.4130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
28(-93, -75.2)X ±5 · Z ±535.9130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
29(-89.8, -59.3)X ±5 · Z ±536.2130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
30(-83.9, -69.3)X ±5 · Z ±536.5130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
31(-72.7, -70.5)X ±5 · Z ±537130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
32(-77.3, -59)X ±5 · Z ±536.9130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
33(-74.6, -48.6)X ±5 · Z ±536.9130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
34(-62.3, -65.5)X ±5 · Z ±538.2130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
35(-61, -52.6)X ±5 · Z ±538.2130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
36(-74.5, -82.1)X ±5 · Z ±536.9130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
37(16.1, -127)X ±5 · Z ±566.5130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
38(7.1, -77.5)X ±5 · Z ±562.1130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
39(14.2, -106.5)X ±5 · Z ±562.6130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
40(20.3, -74.9)X ±5 · Z ±562.1130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
41(14.9, -88.5)X ±5 · Z ±562.2130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
42(1.4, -109.1)X ±5 · Z ±562.3130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
43(-10.6, -106.9)X ±5 · Z ±562.1130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
44(-11.8, -96)X ±5 · Z ±562.2130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây
45(-6, -125.4)X ±5 · Z ±565.7130 giâyTại chỗTheo sự kiện6005Thời lượng: 60 giây