QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Ám hắc xạ thủ

ID #10577 • wulin57

Tên quái vậtÁm hắc xạ thủ#10577
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm15331
Máu (HP)52906
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1675
Tấn công3333
Chính xác345
Né tránh226
Tầm đánh4 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận15 m
Thời gian thù hận20 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình53
Mô tả第二版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Ngày mai
Giết ma
Tinh thần giết người của giải
Tàu ma thuật tấn công ma thuật
Chiến thuật YY
Xem thêm 11 kết quả
Bị tấn công
Con tàu ma bất ngờ
Hướng dẫn của thầy trẻ
Trảm sát lâu la
Xạ thủ lọt lưới
Trảm sát lâu la
Xạ thủ lọt lưới
Giết 50 game bắn súng bóng tối
Tiêu diệt 100 game bắn súng bó
Tiêu diệt 200 game bắn súng bó
Giải mã
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi4
Vật phẩm rơi
Ô kim hoàn [4.5179%]
Con mắt hắc ám [2.259%]
Bách thảo hoàn [3.3885%]
Bách hoa sương [3.3885%]
Thủ ô hoàn [3.3885%]
Xem thêm 25 kết quả
Linh xà sương [3.3885%]
Hắc ngọc tục mệnh hoàn [3.3885%]
Thập hoa ngọc lộ sương [3.3885%]
Thiên niên chi linh [3.3885%]
Thiên hương đậu khấu [3.3885%]
Đá tinh luyện [4.6535%]
Nguyên liệu bạch kim [3.3885%]
Sam [3.3885%]
Đá tăng cường chính xác [3.3885%]
Đá tăng cường né tránh [3.3885%]
Da rồng [3.3885%]
Đồ vải lụa [3.3885%]
Kim ti [3.3885%]
Nước mắt cá sấu [7.3417%]
Da rắn bền [3.3885%]
Đá công kích [3.1804%]
[VH][90]Cuồng·Thích già hài nam [2.3719%]
[VH][90]Cuồng·Thích già hài nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Trường canh hài [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Trường canh hài nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Thiên bồng lý nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Thiên bồng lý nam [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Cửu diệu chiến nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Cửu diệu chiến nam [2.259%]
U linh bí bảo [5.6474%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồU linh thuyền hải vực (32 điểm)
Số điểm xuất hiện32
U linh thuyền hải vực · q1 · 32 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-62.1, 34) · 1 đối tượng 2: (-39.3, 56.8) · 1 đối tượng 3: (-54.2, 46.3) · 1 đối tượng 4: (-50.3, 56.8) · 1 đối tượng 5: (-61.6, 56.9) · 1 đối tượng 6: (-72.7, 57) · 1 đối tượng 7: (-169.3, 21.8) · 1 đối tượng 8: (-147.2, 42.8) · 1 đối tượng 9: (-145.3, 53.8) · 1 đối tượng 10: (-95.8, 33.3) · 1 đối tượng 11: (-95.6, 48.6) · 1 đối tượng 12: (-94.3, 60.7) · 1 đối tượng 13: (-94.3, 21.3) · 1 đối tượng 14: (-147, 35.7) · 1 đối tượng 15: (-254.8, 30.4) · 1 đối tượng 16: (-254.7, 40.9) · 1 đối tượng 17: (-254.6, 51.9) · 1 đối tượng 18: (-66.9, 47.2) · 1 đối tượng 19: (-66.8, 34) · 1 đối tượng 20: (-44.5, 56.9) · 1 đối tượng 21: (-55.8, 57) · 1 đối tượng 22: (-66.8, 57.1) · 1 đối tượng 23: (-33.6, 56.9) · 1 đối tượng 24: (-39.2, 32.8) · 1 đối tượng 25: (-33.5, 32.9) · 1 đối tượng 26: (-28.2, 32.9) · 1 đối tượng 27: (-28.1, 56.9) · 1 đối tượng 28: (-36.3, 28.8) · 1 đối tượng 29: (-30.6, 28.9) · 1 đối tượng 30: (-145.2, 25.7) · 1 đối tượng 31: (-95.5, 54.7) · 1 đối tượng 32: (-95.7, 27.2) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao. Bản đồ này chưa có ảnh nền; vị trí được vẽ theo tọa độ dữ liệu.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-62.1, 34)X ±5 · Z ±545.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-39.3, 56.8)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-54.2, 46.3)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-50.3, 56.8)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-61.6, 56.9)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-72.7, 57)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-169.3, 21.8)X ±5 · Z ±555.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-147.2, 42.8)X ±5 · Z ±550.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-145.3, 53.8)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-95.8, 33.3)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-95.6, 48.6)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-94.3, 60.7)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-94.3, 21.3)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-147, 35.7)X ±5 · Z ±550.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-254.8, 30.4)60.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-254.7, 40.9)60.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-254.6, 51.9)60.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-66.9, 47.2)X ±5 · Z ±545.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-66.8, 34)X ±5 · Z ±545.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-44.5, 56.9)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-55.8, 57)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-66.8, 57.1)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-33.6, 56.9)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-39.2, 32.8)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-33.5, 32.9)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-28.2, 32.9)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-28.1, 56.9)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-36.3, 28.8)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-30.6, 28.9)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-145.2, 25.7)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-95.5, 54.7)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-95.7, 27.2)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực