QwQworld TuNaTHƯ VIỆN DỮ LIỆU GAMEwulin57 Việt Nam

WULIN57 DATABASE

Tra cứu thế giới Võ Lâm Ngoại Truyện

Nhiệm vụ, vật phẩm, quái vật và NPC từ dữ liệu Qworld TuNa.

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Các kết quả cùng ID
MONSTER_ESSENCE

Long tộc thủ vệ

ID #10576 • wulin57

Tên quái vậtLong tộc thủ vệ#10576
Loại quáiQuái thường
Cấp độ150
Kinh nghiệm15331
Máu (HP)52906
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1731
Tấn công3238
Chính xác345
Né tránh226
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận15 m
Thời gian thù hận20 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình53
Mô tả第二版怪物
Nhiệm vụ liên quan
Rồng
Cổ vũ
Năm độc
Bí mật của tộc Ba Long
Nguy cơ tuyệt chủng
Xem thêm 11 kết quả
Con tàu ma bất ngờ
Hướng dẫn của thầy trẻ
Chiến đấu cuối cùng
Trảm sát lâu la
Chiến đấu cuối cùng
Trảm sát lâu la
Giết 50 lính gác rồng
Giết 100 lính gác rồng
Giết 200 lính gác rồng
Giải mã
Bí mật trong vương miện
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi4
Vật phẩm rơi
Ô kim hoàn [4.5179%]
Con mắt hắc ám [2.259%]
Bách thảo hoàn [3.3885%]
Bách hoa sương [3.3885%]
Thủ ô hoàn [3.3885%]
Xem thêm 25 kết quả
Linh xà sương [3.3885%]
Hắc ngọc tục mệnh hoàn [3.3885%]
Thập hoa ngọc lộ sương [3.3885%]
Thiên niên chi linh [3.3885%]
Thiên hương đậu khấu [3.3885%]
Đá tinh luyện [4.6535%]
Nguyên liệu bạch kim [3.3885%]
Sam [3.3885%]
Đá tăng cường chính xác [3.3885%]
Đá tăng cường né tránh [3.3885%]
Da rồng [3.3885%]
Đồ vải lụa [3.3885%]
Kim ti [3.3885%]
Nước mắt cá sấu [7.3417%]
Da rắn bền [3.3885%]
Đá công kích [3.1804%]
[VH][90]Cuồng·Thích già hài nam [2.3719%]
[VH][90]Cuồng·Thích già hài nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Trường canh hài [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Trường canh hài nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Thiên bồng lý nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Thiên bồng lý nam [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Cửu diệu chiến nữ [2.259%]
[VH][90]Cuồng·Cửu diệu chiến nam [2.259%]
U linh bí bảo [5.6474%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồU linh thuyền hải vực (50 điểm)
Số điểm xuất hiện50
U linh thuyền hải vực · q1 · 50 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-62.1, 47.2) · 1 đối tượng 2: (-39.3, 25.4) · 1 đối tượng 3: (-54.2, 35.1) · 1 đối tượng 4: (-50.9, 25.5) · 1 đối tượng 5: (-62.1, 25.6) · 1 đối tượng 6: (-73.2, 25.7) · 1 đối tượng 7: (-169.4, 59.1) · 1 đối tượng 8: (-140.1, 42.6) · 1 đối tượng 9: (-133.5, 61.6) · 1 đối tượng 10: (-133.5, 20.3) · 1 đối tượng 11: (-121.3, 61.7) · 1 đối tượng 12: (-109.1, 61.8) · 1 đối tượng 13: (-121, 20.4) · 1 đối tượng 14: (-108.5, 20.5) · 1 đối tượng 15: (-140.1, 35.6) · 1 đối tượng 16: (-241.4, 26.8) · 1 đối tượng 17: (-234.7, 40.4) · 1 đối tượng 18: (-241.4, 55.4) · 1 đối tượng 19: (-68.1, 43.1) · 1 đối tượng 20: (-68, 38.1) · 1 đối tượng 21: (-33.5, 25.5) · 1 đối tượng 22: (-45.1, 25.6) · 1 đối tượng 23: (-67.8, 25.6) · 1 đối tượng 24: (-56.2, 25.5) · 1 đối tượng 25: (-35.4, 53.3) · 1 đối tượng 26: (-30.4, 53.4) · 1 đối tượng 27: (-28.4, 25.5) · 1 đối tượng 28: (-33.1, 49.1) · 1 đối tượng 29: (-27.4, 49.2) · 1 đối tượng 30: (-38.9, 49.2) · 1 đối tượng 31: (-143.6, 48.2) · 1 đối tượng 32: (-143.2, 30) · 1 đối tượng 33: (-127.1, 20.4) · 1 đối tượng 34: (-114.7, 20.5) · 1 đối tượng 35: (-102.1, 20.6) · 1 đối tượng 36: (-127.4, 61.7) · 1 đối tượng 37: (-115.2, 61.8) · 1 đối tượng 38: (-102.9, 61.9) · 1 đối tượng 39: (-100.1, 52.2) · 1 đối tượng 40: (-99.8, 57.6) · 1 đối tượng 41: (-105, 57.8) · 1 đối tượng 42: (-105.3, 52.5) · 1 đối tượng 43: (-100, 25.1) · 1 đối tượng 44: (-99.7, 30.5) · 1 đối tượng 45: (-104.9, 30.7) · 1 đối tượng 46: (-105.2, 25.4) · 1 đối tượng 47: (-118.9, 32.9) · 1 đối tượng 48: (-131.3, 32.8) · 1 đối tượng 49: (-131.2, 49.4) · 1 đối tượng 50: (-118.8, 49.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao. Bản đồ này chưa có ảnh nền; vị trí được vẽ theo tọa độ dữ liệu.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-62.1, 47.2)X ±5 · Z ±545.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-39.3, 25.4)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-54.2, 35.1)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-50.9, 25.5)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-62.1, 25.6)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-73.2, 25.7)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-169.4, 59.1)X ±5 · Z ±555.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-140.1, 42.6)X ±5 · Z ±550.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-133.5, 61.6)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-133.5, 20.3)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-121.3, 61.7)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-109.1, 61.8)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-121, 20.4)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-108.5, 20.5)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-140.1, 35.6)X ±5 · Z ±550.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-241.4, 26.8)55.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-234.7, 40.4)55.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-241.4, 55.4)55.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-68.1, 43.1)X ±5 · Z ±545.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-68, 38.1)X ±5 · Z ±545.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-33.5, 25.5)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-45.1, 25.6)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-67.8, 25.6)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-56.2, 25.5)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-35.4, 53.3)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-30.4, 53.4)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-28.4, 25.5)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-33.1, 49.1)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-27.4, 49.2)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-38.9, 49.2)45.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-143.6, 48.2)X ±5 · Z ±550.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-143.2, 30)X ±5 · Z ±550.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-127.1, 20.4)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-114.7, 20.5)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-102.1, 20.6)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-127.4, 61.7)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-115.2, 61.8)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-102.9, 61.9)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-100.1, 52.2)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-99.8, 57.6)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-105, 57.8)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-105.3, 52.5)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-100, 25.1)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-99.7, 30.5)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-104.9, 30.7)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-105.2, 25.4)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-118.9, 32.9)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-131.3, 32.8)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-131.2, 49.4)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-118.8, 49.5)50.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực